Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi minh họa và đáp án kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa (Lần 3)

6bd8d82b6fe36a273700c3f320ae5fb9
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 16:26:32 | Update: 22 tháng 5 lúc 6:43:08 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 514 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀOỘ ỤT OẠĐ THAM KH OỀ KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIAỌ ỐNĂM 2017Bài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: HÓA Cầ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế 1; Li 7; 12; 14; 16; Na =23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Rb 85,5;Ag 108.Câu 41 Trong công nghi p, đi ch NaOH ng ta đi phân dung ch ch Xệ ườ ấ(có màng ngăn). Ch làấA. Na2 SO4 B. NaNO3C. Na2 CO3D. NaCl.Câu 42. Khí sinh ra trong tr ng nào sau đây không gây nhi không khí?ườ ễA. Quá trình đun u, lò trong sinh ho t.ấ ưở ạB. Quá trình quang cây xanh.ợ ủC. Quá trình nhiên li trong ng tô.ố ơD. Quá trình nhiên li trong lò cao.ố ệCâu 43. Ch nào sau đây ph ng dung ch NaOH ph ng dungấ ớd ch HCl?ịA. AlCl3B. Al2 (SO4 )3C. NaAlO2D. Al2 O3Câu 44. Oxit nào sau đây tác ng dung ch HCl sinh ra mu i?ụ ốA. Al2 O3 B. Fe3 O4C. CaO.D. Na2 O.Câu 45 Polime nào sau đây ng ng ph ng trùng p?ượ ợA. Polisaccarit. B. Poli(vinyl clorua).C. Poli(etylen terephatalat). D. Nilon-6,6.Câu 46. Cho dung ch FeClị3 tác ng dung ch NaOH thành có màuụ ủA. nâu B. tr ng. C. xanh th m. D. tr ng xanh.ắCâu 47. ph ph ng este hóa gi ancol metylic và axit propionic làả ữA. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat. D. metyl axetat.Câu 48. Dung ch ch nào sau đây không làm quỳ tím chuy màu?ị ểA. Etylamin. B. Anilin. C. Metylamin. D. Trimetylamin.Câu 49. Trong các kim lo i: Al, Mg, Fe và Cu, kim lo có tính kh nh nh làạ ấA. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al.Câu 50. Ch nào sau đây không ph ng NaOH trong dung ch?ấ ịA. Gly-Ala. B. Glyxin. C. Metylamin. D. Metyl fomat.Câu 51. Đá vôi là nguyên li có trong nhiên, dùng làm li xây ng,ệ ượ ựs xu vôi,...ả Nung 100 kg đá vôi (ch 80% CaCOứ3 kh ng, còn là pề ượ ạch tr kh ng không i,ấ ượ thu kg ch n. Giá tr làượ ủA. 80,0. B. 44,8. C. 64,8. D. 56,0.Câu 52. Kim lo crom tan trong dung chạ ượ ịA. HNO3 (đ c, ngu i).ặ ộB. H2 SO4 (đ c, ngu i)ặ C. HCl (nóng).D. NaOH (loãng).Câu 53. Cho gam Ag và Al vào dung ch HCl Sau khi ph ngỗ ứx ra hoàn toàn,ả thu 3,36 lít khí Hượ2 (đktc). Ph trăm kh ng Al trong Xầ ượ ủlàA. 54,0%. B. 49,6%. C. 27,0%. D. 48,6%.Câu 54. Kh hoàn toàn 32 gam CuO thành kim lo lít khí CO (đktc). Giáử ủtr làị ủA. 13,44. B. 8,96. C. 4,48. D. 6,72.Câu 55. Cho CHỗ ồ3 COOC2 H5 và CH3 COONH4 tác ng 200 mlụ ớdung ch NaOHị 1M, thu dung ch ch gam mu i. Giá tr làượ ủA. 19,6. B. 9,8. C. 16,4. D. 8,2.Câu 56. Cho Zn và Fe vào dung ch Cu(NOỗ ợ3 )2 và AgNO3 sau khi cácph ng raả hoàn toàn, thu hai kim lo i. Hai kim lo đó làượ ạA. Fe, Cu. B. Cu, Ag. C. Zn, Ag. D. Fe, Ag.Câu 57. Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2 vào 70,6 gam c, thu dung ch KOHướ ượ ịcó ng x%.ồ Giá tr làị ủA. 14. B. 18. C. 22. D. 16.Câu 58 Cho axit acrylic tác ng ancol ch X, thu este Y. Trong Y, oxiụ ượchi 32% kh ng. Công th làế ượ ủA. C2 H3 COOCH3B. CH3 COOC2 H5C. C2 H5 COOC2 H3D. C2 H3 COOC2 H5Câu 59. Cho dãy các ch sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat.ấS ch trongố dãy có ph ng dung ch NaOH (đun nóng) làả ịA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 60. Phát bi nào sau đây sai?ểA. Protein là nên ng.ơ ốB. Protein gi là nh ng ch có đa 10 liên peptit.ơ ếC. Protein th phân nh xúc tác axit, baz ho enzim.ị ặD. Protein có ph ng màu biure.ả ứCâu 61 Xà phòng hóa hoàn toàn este ch trong dung ch NaOH, thu nạ ượ ỗh các ch uợ m: (COONa)ơ ồ2 CH3 CHO và C2 H5 OH. Công th phân Xứ ủlàA. C6 H10 O4B. C6 H10 O2C. C6 H8 O2D. C6 H8 O4Câu 62. Th hi thí nghi đi ch khí X, khí thu vào bình tam giác theoự ượhình sau:ẽThí nghi đó là:ệA. Cho dung ch HCl vào bình ng CaCOị ộ3B. Cho dung ch Hị2 SO4 vào bình ng lá kim lo Cu.ặ ạC. Cho dung ch Hị2 SO4 loãng vào bình ng kim lo Zn.ự ạD. Cho dung ch HCl vào bình ng tinh th Kị ể2 Cr2 O7Câu 63. Cho gam vào dung ch HNOộ ị3 sau khi ph ng hoàn toàn, thu cả ượ2,24 lít khí NO (s ph kh duy nh Nả +5, đktc) và 2,4 gam ch n. Giá trở ịc làủA. 8,0. B. 10,8. C. 8,4. D. 5,6.Câu 64. ba amin no, ch c. cháy hoàn toàn gam ng Oỗ ằ2 ,thu COượ2 H2 và 0,672 lít khí N2(đktc). khác, tác ng gam ml dung ch HCl 1M.ặ Giá trịc làủA. 45. B. 60. C. 15. D. 30.Câu 65 Đi phân (v đi tr ng dòng đi không i) dung ch mu iệ ườ ốnitrat kimủ lo (có hóa tr không i). Sau th gian giây, kh ng dungạ ượd ch gi 6,96 gam và catot chị thu gam kim lo M. Sau th gian 2t giây,ượ ờkh ng dung ch gi 11,78 gam và catot thoátố ượ ra 0,224 lít khí (đktc). Giá trịc làủA. 8,64. B. 6,40. C. 6,48. D. 5,60.Câu 66. Cho các phát bi sau:ể(a) Th phân vinyl axetat ng NaOH đun nóng, thu natri axetat và fomanđehit.ủ ượ(b) Polietilen đi ch ng ph ng trùng ng ng.ượ ư(c) đi ki th ng, anilin là ch khí.Ở ườ ấ(d) Xenluloz thu lo polisaccarit.ơ ạ(e) Th phân hoàn toàn anbumin thu α-amino axit.ủ ượ ợ(g) đi ki thích p, triolein tham gia ph ng ng HỞ ộ2 .S phát bi đúng làố ểA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 67. Cho chuy hóa:ơ ểBi các ch Y, Z, là các ch crom. Các ch X, Y, Z, làế ượA. Fe2 (SO4 )3 Cr2, (SO4 )3 Cr(OH)3 KCrO2 B. FeSO4 CrSO4 KCrO2 K2 CrO4C. FeSO4 Cr2 (SO4 )3 KCrO2 K2 CrO4D. FeSO4 Cr2, (SO4 )3 Cr(OH)3 K2 Cr2 O7Câu 68. Cho mol triglixerit tác ng dung ch NaOH thu molụ ượglixerol, mol natri panmitat và mol natri oleat. Phát bi nào sau đây sai?ểA. Phân có liên π.ử ếB. Có ng phân th mãn tính ch X.ồ ủC. Công th phân ch là Cứ ấ52 H96 O6D. mol làm màu đa mol Brấ ố2 trong dung ch.ịCâu 69. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Đi phân NaCl nóng ch y.ệ ả(b) Đi phân dung ch CuSOệ ị4 (đi tr ).ệ ơ(c) Cho vào dung ch AlCl3ẩ ị(d) Cho Fe vào dung ch CuSOị4(e) Cho Ag vào dung ch HCl.ị(g) Cho Cu vào dung ch Cu(NOị ợ3 )2 và NaHSO4 .S thí nghi thu ch khí làố ượ ấA. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 70 Cho mol ch (Cấ9 H8 O4 ch vòng benzen) tác ng NaOH thuứ ưđ mol ch tượ Y, mol ch và mol Hấ2 O. Ch tác ng dung chấ ịH2 SO4 loãng thu ch T. Phátượ bi nào sau đây sai?ểA. Ch tác ng NaOH theo mol 2.ấ ệB. Ch có ph ng tráng c.ấ C. Phân ch có nguyên oxi.ử ửD. Ch tác ng NaOH theo mol 3.ấ ệCâu 71. Cho các phát bi sau:ể(a) các peptit có ph ng màu biure.ấ ứ(b) Mu phenylamoni clorua không tan trong c.ố ướ(c) đi ki th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch khí.Ở ườ ấ(d) Trong phân peptit ch Gly-Ala-Gly có nguyên oxi.ử ử(e) đi ki th ng, amino axit là nh ng ch ng.Ở ườ ỏS phát bi đúng làố ểA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 72.Ancol etylic đi ch ng cách lên men tinh theo :ượ ồĐ đi ch 10 lít ancol etylic 46ể kg (ch 75% tinh t, còn là ch tầ ấtr ). Bi hi su quá trình là 80% và kh ng riêng ancol etylicơ ượ ủnguyên ch là 0,8 g/ml. Giá tr làấ ủA. 3,600. B. 6,912. C. 10,800. D. 8,100.Câu 73. khí COụ ừ2 vào dung ch mol NaOH và mol Ca(OH)ế ồ2 .S ph thu molự CaCOế ủ3 vào mol COố2 bi di theo thượ ịsau: ng ng làỉ ươ ứA. 5. B. 3. C. 4. D. 3.Câu 74. ch (Cỗ ấ3 H10 N2 O2 và ch (Cấ3 H12 N2 O3 ). Ch là mu iấ ốc axit củ đa ch c, ch là mu axit vô Cho 2,62 gam tác ngứ ụv dung ch NaOH đun nóng,ớ thu 0,04 mol hai khí (có mol :ượ ệ3) và dung ch ch gam mu i. Giá tr làị ủA. 2,40. B. 2,54. C. 3,46. D. 2,26.Câu 75. Đi phân dung ch NaCl (đi tr màng ngăn p), thu dung chệ ượ ịX. th COấ ụ2 vào X, thu dung ch ch Y. Cho tác ng Ca(OH)ư ượ ớ2 theot mol 1, ra ch tanỉ trong c. Ch làướ ấA. Ca(HCO3 )2B. Na2 CO3C. NaOH.D. NaHCO3Câu 76. Cho ch t: NaOH, HCl, AgNOấ3 HNO3 Cl2 ch tác ng dungố ượ ớd ch Fe(NOị3 )2 làA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 77. este ch X, (Mỗ ứX MY ). Đun nóng 15 gam tớ ộl ng dung chượ NaOH thu gam ancol (có phân từ ượ ửkh kém nhau 14u) và pố hai mu i. cháy gam Z, thu 9,408 lítố ượCO2 (đktc) và 10,8 gam H2 O. Ph trăm kh ng aầ ượ trong làA. 59,2%. B. 40,8%. C. 70,4%. D. 29,6%.Câu 78. th 4,48 lít khí COấ ế2 (đktc) vào dung ch ch mol KOH và molị ứK2 CO3 thu cượ 200 ml dung ch X. Cho 100 ml dung ch vào 300ị ịml dung ch HCl 0,5M, thu cị ượ 2,688 lít khí (đktc). khác, cho 100 ml dung chặ ịX tác ng dung ch Ba(OH)ụ ị2 thu 39,4ư ượ gam a. Giá tr làế ủA. 0,10. B. 0,20. C. 0,05. D. 0,30.Câu 79 ch t: (là este amino axit); và là hai peptit chỗ ạh kém nhau nguyên nit (đ ch ít nh hai lo amino axit, MY <ở ốMZ). Cho 36 gam tác ng đụ 0,44 mol NaOH, thu 7,36 gam ancol no,ớ ượđ ch c, ch và 45,34 gam ba mu glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 molơ ủmu alanin). khác, cháy hoàn toàn 36 gam trong Oố ố2 ,ư thu COượ2 ,N2 và 1,38 mol H2 O. Ph trăm kh ng trong làầ ượ ủA. 18,39%. B. 20,72%. C. 27,58%. D. 43,33%.Câu 80. Hòa tan 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NOế ồ3 )2 và gam Al trongdung ch ch aị 0,61 mol HCl. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dungả ượd ch ch ch 47,455 gam mu iị trung hòa và 2,352 lít (đktc) khí NOỗ ồvà N2 O. kh so Hỉ ớ2 là 16. Giá tr mị làA. 1,080. B. 4,185. C. 5,400. D. 2,160.Đáp án thi minh môn Hóa THPT qu gia 2017 (Đang nh t)ề