Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi minh họa THPTQG môn Hóa năm 2017 - Bộ GD&ĐT - lần 3 có lời giải chi tiết

8d60b099354c382a9e3e2a70865dea7d
Gửi bởi: đề thi thử 23 tháng 5 2017 lúc 12:54:15 | Update: 3 tháng 6 lúc 8:01:28 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 475 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi minh THPTQG môn Hóa năm 2017 GD&ĐT ầCâu 1: Trong công nghi p, đi ch NaOH ng ta đi phân dung ch ch (cóệ ườ ấmàng ngăn). Ch làấA. Na2 SO4 B. NaNO3 C. Na2 CO3 D. NaCl.Câu 2: Khí sinh ra trong tr ng nào sau đây ườ không gây nhi không khí?ễA. Quá trình đun u, đt lò trong sinh ho t.ấ ưở ạB. Quá trình quang cây xanh.ợ ủC. Quá trình đt nhiên li trong đng tô.ố ơD. Quá trình đt nhiên li trong lò cao.ố ệCâu 3: Ch nào sau đây ph ng dung ch NaOH ph ng dung chấ ịHCl?A. AlCl3 B. Al2 (SO4 )3 C. NaAlO2 D. Al2 O3 .Câu 4: Oxit nào sau đây tác ng dung ch HCl sinh ra mu i?ụ ốA. Al2 O3 B. Fe3 O4 C. CaO. D. Na2 O.Câu 5: Polime nào sau đây đc ng ng ph ng trùng p?ượ ợA. Polisaccarit. B. Poli(vinyl clorua).C. Poli(etylen terephatalat). D. Nilon­6,6.Câu 6: Cho dung ch FeClị3 tác ng dung ch NaOH thành có màuụ ủA. nâu đ.ỏ B. tr ng.ắ C. xanh th m.ẫ D. tr ng xanh.ắCâu 7: ph ph ng este hóa gi ancol metylic và axit propionic làả ữA. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat. D. metyl axetat.Câu 8: Dung ch ch nào sau đây không làm qu tím chuy màu?ỳ ểA. Etylamin. B. Anilin. C. Metylamin. D. Trimetylamin.Câu 9: Trong các kim lo i: Al, Mg, Fe và Cu, kim lo có tính kh nh nh làạ ấA. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al.Câu 10: Ch nào sau đây không ph ng NaOH trong dung ch?ả ịA. Gly­Ala. B. Glyxin. C. Metylamin. D. Metyl fomat.Câu 11: Đá vôi là nguyên li có trong nhiên, đc dùng làm li xây ng, nệ ượ ảxu vôi,... Nung 100 kg đá vôi (ch 80% CaCOấ ứ3 kh ng, còn là ch tr )ề ượ ơđn kh ng không đi, thu đc kg ch n. Giá tr làế ượ ượ ủDoc24.vnA. 80,0. B. 44,8. C. 64,8. D. 56,0.Câu 12: Kim lo crom tan đc trong dung chạ ượ ịA. HNO3 (đc, ngu i).ặ B. H2 SO4 (đc, ngu i).ặ C. HCl (nóng). D. NaOH (loãng).Câu 13: Cho gam Ag và Al vào dung ch HCl Sau khi ph ngỗ ứx ra hoàn toàn, thu đc 3,36 lít khí Hả ượ2 (đktc). Ph trăm kh ng Al trong làầ ượ ủA. 54,0%. B. 49,6%. C. 27,0%. D. 48,6%.Câu 14: Kh hoàn toàn 32 gam CuO thành kim lo lít khí CO (đktc). Giá trử ịc làủA. 13,44. B. 8,96. C. 4,48. D. 6,72.Câu 15: Cho CHỗ ồ3 COOC2 H5 và CH3 COONH4 tác ng 200 mlụ ớdung ch NaOH 1M, thu đc dung ch ch gam mu i. Giá tr làị ượ ủA. 19,6. B. 9,8. C. 16,4. D. 8,2.Câu 16: Cho Zn và Fe vào dung ch Cu(NOỗ ợ3 )2 và AgNO3 sau khi cácph ng ra hoàn toàn, thu đc hai kim lo i. Hai kim lo đó làả ượ ạA. Fe, Cu. B. Cu, Ag. C. Zn, Ag. D. Fe, Ag.Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2 vào 70,6 gam c, thu đc dung ch KOH cóướ ượ ịn ng x%. Giá tr làồ ủA. 14. B. 18 C. 22 D. 16Câu 18: Cho axit acrylic tác ng ancol đn ch X, thu đc este Y. Trong Y, oxiụ ượchi 32% kh ng. Công th làế ượ ủA. C2 H3 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOC2 H3 D. C2 H3 COOC2 H5 .Câu 19: Cho dãy các ch sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala­Gly­Glu, etyl propionat.ấS ch trong dãy có ph ng dung ch NaOH (đun nóng) làố ịA. B. C. D. 3Câu 20: Phát bi nào sau đây sai ?A. Protein là nên ng.ơ ốB. Protein đn gi là nh ng ch có đa 10 liên peptit.ơ ếC. Protein th phân nh xúc tác axit, baz ho enzim.ị ặD. Protein có ph ng màu biure.ả ứDoc24.vnCâu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn este ch trong dung ch NaOH, thu đc pạ ượ ợcác ch m: (COONa)ấ ồ2 CH3 CHO và C2 H5 OH. Công th phân làứ ủA. C6 H10 O4 B. C6 H10 O2 C. C6 H8 O2 D. C6 H8 O4 .Câu 22: Th hi thí nghi đi ch khí X, khí đc thu vào bình tam giác theo hình ượv sau: ẽThí nghi đó làệA. Cho dung ch HCl vào bình đng CaCOị ộ3 .B. Cho dung ch Hị2 SO4 đc vào bình đng lá kim lo Cu.ặ ạC. Cho dung ch Hị2 SO4 loãng vào bình đng kim lo Zn.ự ạD. Cho dung ch HCl đc vào bình đng tinh th Kị ể2 Cr2 O7 .Câu 23: Cho gam vào dung ch HNOộ ị3 sau khi ph ng hoàn toàn, thu đcả ượ2,24 lít khí NO (s ph kh duy nh Nả +5, đktc) và 2,4 gam ch n. Giá tr aở ủm làA. 8,0. B. 10,8. C. 8,4. D. 5,6.Câu 24: ba amin no, đn ch c. Đt cháy hoàn toàn gam ng Oỗ ằ2 thuđc COượ2 ,H2 và 0,672 lít khí N2 (đktc). khác, tác ng gam đặ ủV ml dung ch HCl 1M. Giá tr làị ủA. 45. B. 60 C. 15 D. 30Câu 25: Đi phân (v đi tr ng dòng đi không đi) dung ch mu iệ ườ ốnitrat kim lo (có hóa tr không đi). Sau th gian giây, kh ng dung chủ ượ ịgi 6,96 gam và catot ch thu đc gam kim lo M. Sau th gian 2t giây, kh iả ượ ốl ng dung ch gi 11,78 gam và catot thoát ra 0,224 lít khí (đktc). Giá tr làượ ủA. 8,64. B. 6,40. C. 6,48. D. 5,60.Câu 26: Cho các phát bi sau: ểDoc24.vn(a) Th phân vinyl axetat ng NaOH đun nóng, thu đc natri axetat vàủ ượfomanđehit. (b) Polietilen đc đi ch ng ph ng trùng ng ng. ượ ư(c) đi ki th ng, anilin là ch khí. ườ ấ(d) Xenluloz thu lo polisaccarit. ạ(e) Th phân hoàn toàn anbumin thu đc ­amino axit. ượ α(g) đi ki thích p, triolein tham gia ph ng ng H2. ộS phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 5Câu 27: Cho chuy hóa: ể2 42H SO loang Cr SO loang KOH duBr KOHFe T    Bi các ch Y, Z, là các ch crom. Các ch X, Y, Z, làế ượA. Fe(SO4 )3 Cr2 (SO4 )3 Cr(OH)3 KCrO2 B. FeSO4 CrSO4 KCrO2 K2 CrO4 .C. FeSO4 Cr2 (SO4 )3 KCrO2 K2 CrO4 D. FeSO4 Cr2 (SO4 )3 Cr(OH)3 K2 Cr2 O7 .Câu 28: Cho mol triglixerit tác ng dung ch NaOH thu đc mol glixerol,ụ ượ1 mol natri panmitat và mol natri oleat. Phát bi nào sau đây sai ?A. Phân có liên .ử πB. Có đng phân th mãn tính ch X.ồ ủC. Công th phân ch là Cứ ấ52 H96 O6 .D. mol làm màu đa mol Brấ ố2 trong dung ch.ịCâu 29: Ti hành các thí nghi sau: ệ(a) Đi phân NaCl nóng ch y. ả(b) Đi phân dung ch CuSOệ ị4 (đi tr ). ơ(c) Cho vào dung ch AlClẩ ị3 (d) Cho Fe vào dung ch CuSOị4 (e) Cho Ag vào dung ch HCl. ị(g) Cho Cu vào dung ch Cu(NOị ợ3 )2 và NaHSO4 thí nghi thu đc ch khí làố ượ ấA. B. C. D. 3Doc24.vnCâu 30: Cho mol ch (Cấ9 H8 O4 ch vòng benzen) tác ng NaOH thuứ ưđc mol ch Y, mol ch và mol Hượ ấ2 O. Ch tác ng dung ch Hấ ị2 SO4loãng thu đc ch T. Phát bi nào sau đây ượ sai ?A. Ch tác ng NaOH theo mol 2.ấ ệB. Ch có ph ng tráng c.ấ ạC. Phân ch có nguyên oxi.ử ửD. Ch tác ng NaOH theo mol 3.ấ ệCâu 31: Cho các phát bi sau: ể(a) các peptit đu có ph ng màu biure. ứ(b) Mu phenylamoni clorua không tan trong c. ướ(c) đi ki th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch khí. ườ ấ(d) Trong phân peptit ch Gly­Ala­Gly có nguyên oxi. ử(e) đi ki th ng, amino axit là nh ng ch ng. ườ ỏS phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 3Câu 32: Ancol etylic đc đi ch ng cách lên men tinh theo đ: ượ ồenzim enzim6 10 12 5nC OH Đ đi ch 10 lít ancol etylic 46ể kg (ch 75% tinh t, còn là ch tầ ấtr ). Bi hi su quá trình là 80% và kh ng riêng ancol etylic nguyênơ ượ ủch là 0,8 g/ml. Giá tr làấ ủA. 3,600. B. 6,912. C. 10,800. D. 8,100.Câu 33: khí COụ ừ2 đn vào dung ch mol NaOH và mol Ca(OH)ế ồ2 ựph thu mol CaCOụ ủ3 vào mol COố2 đc bi di theo th sau: ượ ịDoc24.vnT ng ng làỉ ươ ứA. 5. B. 3. C. 4. D. 3.Câu 34: ch (Cỗ ấ3 H10 N2 O4 và ch (Cấ3 H12 N2 O3 ). Ch là mu aấ ủaxit đa ch c, ch là mu axit vô Cho 2,62 gam tác ng dungữ ớd ch NaOH đun nóng, thu đc 0,04 mol hai khí (có mol 3) và dungị ượ ệd ch ch gam mu i. Giá tr làị ủA. 2,40. B. 2,54. C. 3,46. D. 2,26.Câu 35: Đi phân dung ch NaCl (đi tr màng ngăn p), thu đc dung ch X.ệ ượ ịH th COấ ụ2 vào X, thu đc dung ch ch Y. Cho tác ng Ca(OH)ư ượ ớ2 theo lỉ ệmol 1, ra ch tan trong c. Ch làạ ướ ấA. Ca(HCO3 )2 B. Na2 CO3 C. NaOH. D. NaHCO3 .Câu 36: Cho ch t: NaOH, HCl, AgNOấ3 HNO3 Cl2 ch tác ng đc dung chố ượ ịFe(NO3 )2 làA. 5. B. C. D. 4Câu 37: este đn ch X, (Mỗ ứX MY ). Đun nóng 15 gam tớ ộl ng dung ch NaOH đ, thu đc gam ancol (có phân kh iượ ượ ốh kém nhau 14u) và hai mu i. Đt cháy gam Z, thu đc 9,408 lít COơ ượ2 (đktc)và 10,8 gam H2 O. Ph trăm kh ng trong làầ ượ ủA. 59,2%. B. 40,8%. C. 70,4%. D. 29,6%.Câu 38: th 4,48 lít khí COấ ế2 (đktc) vào dung ch ch mol KOH và molị ứK2 CO3 thu đc 200 ml dung ch X. Cho đn 100 ml dung ch vào 300 mlượ ịdung ch HCl 0,5M, thu đc 2,688 lít khí (đktc). khác, cho 100 ml dung ch tácị ượ ịd ng dung ch Ba(OH)ụ ị2 thu đc 39,4 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 0,10. B. 0,20. C. 0,05. D. 0,30.Câu 39: ch t: (là este amino axit); và là hai peptit ch ,ỗ ởh kém nhau nguyên nit (đu ch ít nh hai lo amino axit, Mơ ốY MZ ).Cho 36 gam tác ng 0,44 mol NaOH, thu đc 7,36 gam ancol no, đn ch c,ụ ượ ứm ch và 45,34 gam ba mu glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol mu aạ ủalanin). khác, đt cháy hoàn toàn 36 gam trong Oặ ố2 ,thu đc COư ượ2 N2 và 1,38 molH2 O. Ph trăm kh ng trong làầ ượ ủA. 18,39%. B. 20,72%. C. 27,58%. D. 43,33%.Doc24.vnCâu 40: Hòa tan 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NOế ồ3 )2 và gam Al trong dungd ch ch 0,61 mol HCl. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu đc dung ch chị ượ ỉch 47,455 gam mu trung hòa và 2,352 lít (đktc) khí NO và Nứ ồ2 O. kh iỉ ốc so Hủ ớ2 là 16. Giá tr làị ủA. 1,080. B. 4,185. C. 5,400. D. 2,160.Doc24.vnĐáp án1­D 2­B 3­D 4­B 5­B 6­A 7­B 8­B 9­B 10­C11­C 12­C 13­A 14­B 15­C 16­B 17­A 18­D 19­B 20­B21­D 22­C 23­B 24­B 25­C 26­A 27­C 28­C 29­A 30­A31­A 32­C 33­A 34­B 35­C 36­A 37­A 38­A 39­A 40­AL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án D2NaCl 2H2 -> 2NaOH H2 Cl2 ↑Câu 2: Đáp án BA. O2 CO2B. CO2 12 H2 C6 H12 O6 O2 H2 OC. Bao gồm các khí CO (cacbon oxit), HC (hyđrôcacbon) và NOx (nitơ oxit)…D. Quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh ra các khí độc như H2 S, NOx SO2 ,CO…Câu 3: Đáp án DChất vừa tác dụng được với HCl và NaOH là chất lưỡng tínhCâu 4: Đáp án BA. Al2 O3 6HCl 2AlCl3 3H2 OB. 8HCl Fe3 O4 FeCl2 4H2 2FeCl3C. CaO 2HCl CaCl2 H2 OD. Na2 2HCl 2NaCl+ H2 OCâu 5: Đáp án BCâu 6: Đáp án A3NaOH FeCl3 3NaCl Fe(OH)3 ↓Câu 7: Đáp án BCH3 OH CH3 CH2 COOH  CH3 CH2 COOCH3Câu 8: Đáp án BAmin thơm không đổi màu quì tímCâu 9: Đáp án BCâu 10: Đáp án CDoc24.vnAmin có tính bazo không phản ứng với NaOHCâu 11: Đáp án CmCaCO3 100 80% 80kgnCaCO3 0,8kmolnCO2 nCaCO3 0,8kmolm mCaCO3 mCO2 100 0,8 44 64,8kgCâu 12: Đáp án CCrom bị thụ động trong HNO3 và H2 SO4 đặc nguộiCrom tan trong NaOH đặc nóngCr 2HCl CrCl2 H2Câu 13: Đáp án APhương pháp: Bảo toàn eCách giải:Khi cho tác dụng với HCl chỉ có Al phản ứng Ag không phản ứng với axitkhông có tính oxi hóanH2 0,15molBảo toàn e:nAl 2/3nH2 0,1 mol=> %Al 54%Câu 14: Đáp án BPh ng pháp: ươ Áp ng đi ch các kim lo sau Alụ ạ022tx y222 3CO, COCCOCOM MHH OAlAl O  2COO oxit pu CO pun n Ocran cran oxit pum 16n Cách gi i:ảnCuO 0,4 molnCO nO trong oxit 0,4 mol=> 8,96 lít.Câu 15: Đáp án CDoc24.vnCoi hỗn hợp có dạng CH3 COOR’=> muối tạo thành CH3 COONanNaOH 0,2 molnCH3COONa nNaOH 0,2 mol=> muối 16,4gCâu 16: Đáp án BChú ý: khi đề bài cho thu được kim loại sẽ tính từ kim loại yếu nhất trở điCâu 17: Đáp án AnK2O 0,1 molnKOH 2nK2O 0,2 molx [(0,2 56 (70,6 9,4)] 100% 14%Câu 18: Đáp án DY có dạng C2 H3 COORCó %O 32% => MY 100 => 29Câu 19: Đáp án BCâu 20: Đáp án BProtein đơn giản được tạo thành từ các amino axitCâu 21: Đáp án DXà phòng hóa hoàn toàn este mạch hở trong dung dịch NaOH, thu đượchỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH=> CTCT của XCâu 22: Đáp án Ckhí đc thu ng ph ng pháp đy không khí, mà bình úp ng cượ ươ ượ|| khí ph có kh ng riêng nh không khí (M→ ượ ơkk 28,8).≈Các ph ng ra các thí nghi m:ả ệA. HCl CaCO3 CaCl→2 thu khí CO2 M↑CO2 44 ng lo i.ặ ạB. Cu H2 SO4 đc CuSOặ →4 H2 thu khí SO2 M↑SO2 64 ng lo iặ ạC. Zn H2 SO4 loãng ZnSO→4 thu khí H2 MH2 nh th mãn.ẹ ỏD. HCl K2 Cr2 O7 KCl CrCl→3 H2 thu khí Cl2 MCl2 71 ng lo i.!ặ ạDoc24.vn