Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi minh họa lần 3 môn hóa học Bộ GD - ĐT 2018 có giải chi tiết

7ed00cb21ab218716400d004fc5df8c2
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 21 tháng 11 2018 lúc 17:40:06 | Update: 31 tháng 5 lúc 18:13:57 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 463 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BỘ GI\O DỤC V[ Đ[O TẠO ĐỀ THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 B{i thi: Khoa học tự nhiên; Môn thi th{nh phần: Hóa học Thời gian l{m b{i: 50 phút, không kể thời gian ph|t đề (40 c}u trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số b|o danh: ............................................................................... Mã đề thi 003 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108. Câu 41. Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện ph}n dung dịch chất X (có m{ng ngăn). Chất X l{ A. Na2SO4. B. NaNO3. C. Na2CO3. D. NaCl. đ Giải: 2NaCl 2 O→ Câu 42. Khí sinh ra trong trường hợp n{o sau đ}y không g}y ô nhiễm không khí? A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt. B. Quá trình quang hợp của cây xanh. C. Qu| trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô. D. Qu| trình đốt nhiên liệu trong lò cao. ế Giải: 6 5 O→ ( ) 6 Ý tưởng hay, nhưng c}u hỏi có thể hỏi hay hơn Câu 43. Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl? A. AlCl3. B. Al2(SO4)3. C. NaAlO2. D. Al2O3. Giải: Al2O3 lưỡng tính l{ chắc chắn thỏa m~n Câu 44. Oxit n{o sau đ}y t|c d ng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối? A. Al2O3. B. Fe3O4. C. CaO. D. Na2O. Giải: Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + H2O Câu 45. Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? A. Polisaccarit. B. Poli(vinyl clorua). C. Poli(etylen terephatalat). D. Nilon-6,6. Giải: CH Cl → ù ợ ( ( ) ) Câu 46. Cho dung dịch FeCl3 t|c d ng với dung dịch NaOH tạo th{nh kết tủa có m{u A. n}u đỏ. B. trắng. C. xanh thẫm. D. trắng xanh. Giải: Fe(OH)3 n}u đỏ Câu 47. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic v{ axit propionic l{ A. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat. D. metyl axetat. Giải: Tên este tên gốc ancol: “metyl” tên thường axit: “propionic” – ic + at Câu 48. Dung dịch chất n{o sau đ}y không l{m quỳ tím chuyển m{u? A. Etylamin. B. Anilin. C. Metylamin. D. Trimetylamin. Giải: Anilin không l{m đổi m{u quì Câu 49. Trong c|c kim loại: Al, Mg, Fe v{ Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất l{ A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al. Giải: TÍnh khử giảm dần: Mg > Al > Fe > Cu Câu 50. Chất n{o sau đ}y không phản ứng với NaOH trong dung dịch? A. Gly-Ala. B. Glyxin. C. Metylamin. D. Metyl fomat. Giải: Amin không có phản ứng với NaOH GV. TRẦN HOÀNG PHI. HV KTQS Trang 1/8 - Mã đề thi 512 Câu 51. Đ| vôi l{ nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, được dùng l{m vật liệu x}y dựng, sản xuất vôi,... Nung 100 kg đ| vôi (chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại l{ tạp chất trơ) đến khối lượng không đổi, thu được m kg chất rắn. Gi| trị của m l{ A. 80,0. B. 44,8. C. 64,8. D. 56,0. Giải: CaCO3 → CaO CO2 0,8 …………………0,8 Bảo to{n khối lượng: mrắn = 100 – 0,8.44 = 64,8 gam Câu 52. Kim loại crom tan được trong dung dịch A. HNO3 (đặc, nguội). B. H2SO4 (đặc, nguội). C. HCl (nóng). D. NaOH (loãng). Giải: Cr + 2HClnóng →CrCl2 + H2 Câu 53. Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag v{ Al v{o dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X l{ A. 54,0%. B. 49,6%. C. 27,0%. D. 48,6%. Giải: nH2 = nAl.3/2 ⇔ nAl 0,1 mol ⇒ %mAl = 2,7/5 = 54% Câu 54. Khử ho{n to{n 32 gam CuO th{nh kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Gi| trị của V l{ A. 13,44. B. 8,96. C. 4,48. D. 6,72. Giải: nCuO 0,4 mol ⇒ CO CuO → Cu CO2 ⇒ nCO 0,4 ⇒ VCO =8,96 lít Câu 55. Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 t|c d ng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Gi| trị của m l{ A. 19,6. B. 9,8. C. 16,4. D. 8,2. Giải: nNaOH 0,2 mol ⇒ nCH3COONa 0,2 mol ⇒ mCH3COONa = 0,2.82 = 16,4 gam Câu 56. Cho hỗn hợp Zn v{ Fe v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó l{ A. Fe, Cu. B. Cu, Ag. C. Zn, Ag. D. Fe, Ag. Giải: Khi dư kim loại h~y ph}n bổ từ yếu nhất trở đi, Ag, Cu l{ 2 kl yếu nhất Câu 57. Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O v{o 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ x%. Gi| trị của x l{ A. 14. B. 18. C. 22. D. 16. Giải: nK2O = 0,1 mol ⇒ nKOH 0,2 mol ⇒ mKOH 11,2 gam ⇒ C% = 11,2 .100:80 = 14% Hoặc nhận xét l{ C% phải l{ số chia hết cho 7 nên A đúng Câu 58. Cho axit acrylic t|c d ng với ancol đơn chức X, thu được este Y. Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng. Công thức của Y l{ A. C2H3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOC2H3. D. C2H3COOC2H5. Giải: Y có 2 oxi ⇒ MY 32:0,32 100 ⇒ CTPT Y: C5H8O2 ⇒ CHọn D. Câu 59. Cho d~y c|c chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat. Số chất trong d~y có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) l{ A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Giải: Tất cả đều có phản ứng: tripanmitin (x{ phòng hóa este đa); axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) (phản ứng trung hòa); Ala-Gly-Glu (thủy ph}n peptit); etyl propionat (x{ phòng hóa este đơn) Câu 60. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai? A. Protein l{ cơ sở tạo nên sự sống. B. Protein đơn giản l{ những chất có tối đa 10 liên kết peptit. C. Protein bị thủy ph}n nhờ xúc t|c axit, bazơ hoặc enzim. D. Protein có phản ứng m{u biure. GV. TRẦN HOÀNG PHI. HV KTQS Trang 2/8 - Mã đề thi 512 Giải: oliopeptit l{ những chất có tối đa 10 liên kết peptit. Protein tạo th{nh từ polipeptit sẽ có số liên kết peptit lớn hơn 10 Câu 61. X{ phòng hóa ho{n to{n este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp c|c chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức ph}n tử của X l{ A. C6H10O4. B. C6H10O2. C. C6H8O2. D. C6H8O4. Giải: Este đó l{: CH2=CH-OOC-COOC2H5 hay C6H8O4 Câu 62. Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu v{o bình tam gi|c theo hình vẽ sau: Thí nghiệm đó l{: A. Cho dung dịch HCl v{o bình đựng bột CaCO3. B. Cho dung dịch H2SO4 đặc v{o bình đựng l| kim loại Cu. C. Cho dung dịch H2SO4 lo~ng v{o bình đựng hạt kim loại Zn. D. Cho dung dịch HCl đặc v{o bình đựng tinh thể K2Cr2O7. Giải: Khí X nhẹ hơn không khí A. Cho dung dịch HCl v{o bình đựng bột CaCO3. ⇒ CO2 nặng hơn không khí B. Cho dung dịch H2SO4 đặc v{o bình đựng l| kim loại Cu. ⇒ SO2 nặng hơn không khí C. Cho dung dịch H2SO4 lo~ng v{o bình đựng hạt kim loại Zn. ⇒ H2 nhẹ hơn không khí, thỏa m~n D. Cho dung dịch HCl đặc v{o bình đựng tinh thể K2Cr2O7. ⇒ Cl2 nặng hơn không khí Câu 63. Cho m gam bột sắt v{o dung dịch HNO3, sau khi phản ứng ho{n to{n, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) v{ 2,4 gam chất rắn. Gi| trị của m l{ A. 8,0. B. 10,8. C. 8,4. D. 5,6. Giải: Fe dư nên chỉ ra Fe2+ 3Fe + 8HNO3→ 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O 0,15 ← 0,1 mFe = 0,15.56 + 2,4 = 10,8 gam Câu 64. Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức. Đốt ch|y ho{n to{n m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O và 0,672 lít khí N2 (đktc). Mặt kh|c, để t|c d ng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Gi| trị của V l{ A. 45. B. 60. C. 15. D. 30. Giải: ½ N2 → RNH2 + HCl 0,03……………….0,03 ⇒ 30 ml HCl 1M Câu 65. Điện ph}n (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat của một kim loại M (có hóa trị không đổi). Sau thời gian t gi}y, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam v{ tại catot chỉ thu được a gam kim loại M. Sau thời gian 2t gi}y, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam v{ tại catot tho|t ra 0,224 lít khí (đktc). Gi| trị của a l{ A. 8,64. B. 6,40. C. 6,48. D. 5,60. GV. TRẦN HOÀNG PHI. HV KTQS Trang 3/8 - Mã đề thi 512 Giải: Anot (+): H2O, NO3H2O – 2e → 2H+ + ½ O2 an……………….an/4 t giây Catot (-): Mn+, H2O Mn+ ne → M an……. a H2O – 2e → 2H+ + ½ O2 2an……………….an/2 2t giây Mn+ H2O ne → M ……. 2e → 2OH- + H2 0,02……………….0,01 t giây: Δmgiảm = 32.an/4 + Ma = 6,96 gam 2t giây: Δmgiảm = 32.an/2 + M(2an – 0,02) + 0,01.2 = 11,78 gam Hiệu 2 vế của 2.(1) – (2) : 0,02.M – 0,02 = 2,14 ⇔ M = 108 và n = 1 (Ag) Thay vào 1: a = 0,06 mol Vậy: m = 0,06.108 = 6,48 gam Câu 66. Cho c|c ph|t biểu sau: (a) Thủy ph}n vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat v{ fomanđehit. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Ở điều kiện thường, anilin l{ chất khí. (d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit. (e) Thủy ph}n ho{n to{n anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit. (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. Số ph|t biểu đúng l{ A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Giải: (a) Thủy ph}n vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat v{ fomanđehit. ⇒ sai, natri axetat và axetanđehit (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. ⇒ sai, trùng hợp (c) Ở điều kiện thường, anilin l{ chất khí. ⇒ sai, chất lỏng (d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit. ⇒ đúng (e) Thủy ph}n ho{n to{n anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit. ⇒ đúng (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. ⇒ đúng $3 phương |n đúng Câu 67. Cho sơ đồ chuyển hóa: Biết c|c chất Y, Z, T l{ c|c hợp chất của crom. C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{ A. Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2. B. FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4. C. FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4. D. FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7. , Giải: Fe → → ( ) → → Hay Câu 68. Cho 1 mol triglixerit X t|c d ng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat v{ 2 mol natri oleat. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai? A. Ph}n tử X có 5 liên kết π. B. Có 2 đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n tính chất của X. C. Công thức ph}n tử chất X l{ C52H96O6. D. 1 mol X l{m mất m{u tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch. Giải: X là: (C17H33COO)2-C3H5-OOC-C15H31 ⇒ C55H102O6 Câu 69. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau: (a) Điện ph}n NaCl nóng chảy. (b) Điện ph}n dung dịch CuSO4 (điện cực trơ). GV. TRẦN HOÀNG PHI. HV KTQS Trang 4/8 - Mã đề thi 512 (c) Cho mẩu K v{o dung dịch AlCl3. (d) Cho Fe v{o dung dịch CuSO4. (e) Cho Ag v{o dung dịch HCl. (g) Cho Cu v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4. Số thí nghiệm thu được chất khí l{ A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Giải: (a) Điện ph}n NaCl nóng chảy. (b) Điện ph}n dung dịch CuSO4 (điện cực trơ). (c) Cho mẩu K v{o dung dịch AlCl3. (d) Cho Fe v{o dung dịch CuSO4. (e) Cho Ag v{o dung dịch HCl. (g) Cho Cu v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4. Số thí nghiệm thu được chất khí l{: 4 thí nghiệm Câu 70. Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) t|c d ng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z v{ 1 mol H2O. Chất Z t|c d ng với dung dịch H2SO4 lo~ng thu được chất hữu cơ T. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai? A. Chất T t|c d ng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2. B. Chất Y có phản ứng tr|ng bạc. C. Ph}n tử chất Z có 2 nguyên tử oxi. D. Chất X t|c d ng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3. Giải: X: HCOO-CH2-C6H4-OOCH ⇒ Z: HO-CH2-C6H4-ONa; Y: HCOONa; T: HO-CH2-C6H4-OH Vậy: phương |n sai l{: T t|c d ng NaOH tỷ lệ 1:2 Câu 71. Cho c|c ph|t biểu sau: (a) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng m{u biure. (b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (c) Ở điều kiện thường, metylamin v{ đimetylamin l{ những chất khí. (d) Trong ph}n tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi. (e) Ở điều kiện thường, amino axit l{ những chất lỏng. Số ph|t biểu đúng l{ A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Giải: (a) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng m{u biure. ⇒ sai, trừ đi peptit (b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. ⇒ sai, tan tốt (c) Ở điều kiện thường, metylamin v{ đimetylamin l{ những chất khí. ⇒ đúng (d) Trong ph}n tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi. ⇒ đúng (e) Ở điều kiện thường, amino axit l{ những chất lỏng. ⇒ sai, chất rắn Số ph|t biểu đúng l{: 2 phương |n đúng Câu 72. Ancol etylic được điều chế bằng c|ch lên men tinh bột theo sơ đồ: (C6H10O5)n → C6H12O6 → C2H5OH. Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại l{ tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả qu| trình l{ 80% v{ khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất l{ 0,8 g/ml. Gi| trị của m l{ A. 3,600. B. 6,912. C. 10,800. D. 8,100. Giải: nancol = 0,46.10.1000.0,8/46 = 80 mol mmắt xích TB = 40.162/(0,8.0,75) = 10800 gam = 10,8kg Câu 73. S c từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch gồm a mol NaOH v{ b mol Ca(OH)2. Sự ph thuộc của số mol kết tủa CaCO3 v{o số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau: GV. TRẦN HOÀNG PHI. HV KTQS Trang 5/8 - Mã đề thi 512 Tỉ lệ a : b tương ứng l{ A. 4 : 5. B. 2 : 3. C. 5 : 4. D. 4 : 3. Giải: nCa(OH)2 = b = 0,25 ⇒ nOH- tổng a 2b 0,7 ⇔ a 0,2 mol ⇒ tỷ lệ a : b 4: 5 Câu 74. Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) v{ chất Y (C3H12N2O3). Chất X l{ muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y l{ muối của một axit vô cơ. Cho 2,62 gam E t|c d ng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) v{ dung dịch chứa m gam muối. Gi| trị của m l{ A. 2,40. B. 2,54. C. 3,46. D. 2,26. Giải: Số mol 2 khí l{ 0,01 v{ 0,03 Mà 0,01. 138 + 0,01. 124 = 2,62 gam Hai trường hợp: X: NH4OOC-CH2-COONH4 : 0,01 và Y: C2H5NH3CO3NH4 : 0,01 Khối lượng muối tương ứng: NaOOC-CH2COONa: 0,01 và Na2CO3: 0,01 ⇒ mmuối =1,48+1,06=2,54 gam. Hoặc X: CH3-NH3OOC-COONH4 : 0,01 và Y: CH3NH3CO3NH3CH3 : 0,01 Khối lượng muối tương ứng: NaOOCCOONa: 0,01 và Na2CO3: 0,01 ⇒ mmuối =1,24+1,06=2,40 gam. A, B đều đúng ⇒ C}u n{y sẽ còn c~i nhau Câu 75. Điện ph}n dung dịch NaCl (điện cực trơ, m{ng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp th CO2 dư v{o X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y t|c d ng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z l{ A. Ca(HCO3)2. B. Na2CO3. C. NaOH. D. NaHCO3. Giải: NaCl → NaOH → NaHCO3 → NaOH Câu 76. Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất t|c d ng được với dung dịch Fe(NO3)2 là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Giải: Cả 5 chất: 2NaOH + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2NaNO3 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O ⇒ Bẫy qu| kinh điển rồi Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O 6Fe(NO3)2 + 3Cl2 → 2FeCl3 + 4Fe(NO3)3 Câu 77. Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY). Đun nóng 15 gam T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có ph}n tử khối hơn kém nhau 14u) v{ hỗn hợp hai muối. Đốt ch|y m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) v{ 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của X trong T l{ A. 59,2%. B. 40,8%. C. 70,4%. D. 29,6%. Giải: Gọi CT chung 2 este là ̅ COO ̅ nCO2 = 0,42 mol; nH2O = 0,6 mol ⇒ 2 ancol no đồng đẳng kế tiếp nancol = 0,6 - 0,42 = 0,18 mol = neste ⇒ số C trung bình = 0,42 : 0,18 = 2,333. Vậy 2 ancol là C2 và C3 ⇒ ̅ 33,667 0,12 0,18 Hệ: { { 0,06 2 3 0,42 15 ̅ ̅ 83,333 44 33,667 5,667 83,333 0,18 Vậy có 1 este có HCOO. TH1: HCOOC2H5: 0,12 và RCOOC3H7: 0,06 ⇒ Vậy: 74.0,12 ( R 87).0,06 15 ⇔ R ⇒%mX = 0,12.74:15 = 59,2% GV. TRẦN HOÀNG PHI. HV KTQS 15: CH3 Trang 6/8 - Mã đề thi 512 TH2: RCOOC2H5: 0,12 và HCOOC3H7: 0,06 ⇒ Vậy: 88.0,12 ( R 73).0,06 15 ⇔ R 1 (loại) Câu 78. Hấp th hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) v{o dung dịch chứa x mol KOH v{ y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X v{o 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt kh|c, cho 100 ml dung dịch X t|c d ng với dung dịch Ba(OH) 2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Gi| trị của x l{ A. 0,10. B. 0,20. C. 0,05. D. 0,30. Giải: Trong 100ml: K2CO3:a mol và KHCO3: b mol TN1: Dung dịch X tác d ng với HCl: 2H+ + CO32- → H2O + CO2 2ka ka + H + HCO3- → H2O + CO2 kb kb 0,12 0,03 vậy{ { 3 2 0,15 0,09 TN2: Vì nBaCO3 = 0,2, nên a + b = 0,2 ⇒ a = 0,05 và b = 0,15 0,2 0,2.2 ( ) 0,1 Vs hỗn hợp đầu: { { chọn A 0,2 (0,05.2 0,15). 2 ( Đ ) 2 P.S. Có ý tưởng mới, ko hay, vẫn dựa trên một vấn đề lý thuyết còn tranh c~i, Cuối cùng, đề thi thử sớm muộn rồi cũng sẽ th{nh thi thật, lời nói dối đủ l}u sẽ trở th{nh sự thật. Câu 79. Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (l{ este của amino axit); Y v{ Z l{ hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY < MZ). Cho 36 gam E tác d ng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở v{ 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin). Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n 36 gam E trong O2 dư, thu được CO2, N2 và 1,38 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E l{ A. 18,39%. B. 20,72%. C. 27,58%. D. 43,33%. G  Na : x    Y  A  Na : 0,1  ancol : R ' OH : 7,36 gam  H 2O V  Na : y 0,05 mol  NaOH :0,44 mol ( X ) NH 2 RCOOR : a  Yn : b Z : c  n1 36 gam 45,34 gam CO2    H 2O :1,38mol N  2 O2 : Giải: BTKL: 36 + 0,44.40 = 45,34 + 7,36 + mH2O ⇔ mH2O 0,9 gam ⇒ nH2O = 0,05 mol ⇒ a b 0,05; an b(n 1) c 0,44 Xét muối: 97 139 45,34 0,1.111 0,31 { { 0,03 0,44 0,1 Bảo toàn H: 1,38.2 + 0,44 = 0,05.2 + 0,31.4 + 0,1.6 + 0,03.10 + nH ancol ⇒nH ancol= 0,96 (14 18) 7,36 2 ta có hệ cho ancol: { { C H OH: 0,16 mol 0,16 2 5 (2 2) 0,96 vậy bảo toàn Na: b.n + c(n+1) = 0,44 -0,16 = 0,28 mol mà npeptit = nH2O = 0,05 Vậy số mắt xích trung bình: ̅ , , 5,6 ⇒ n 5 , { , , Vậy este phải là NH2CH2COOC2H5: 0,16 mol Hệ: { , GV. TRẦN HOÀNG PHI. HV KTQS Trang 7/8 - Mã đề thi 512 : 0,15 Còn lại: { : 0,10 : 0,03 { v{ 0,02m 0,03n 0,1 ⇔ 2m : 0,02 { : 0,03 { 3n % 10 ⇒ n chẵn < 3 ⇒ n , . . 2 v{ m , 2 Vậy: { { { : 0,02 : 0,03 % Câu 80. Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 v{ m gam Al trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl. Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa v{ 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO v{ N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16. Giá trị của m l{ A. 1,080. B. 4,185. C. 5,400. D. 2,160. Giải:  Al3    Fe2 Cl   Y  3 NO3 : y  Fe Al : a     HCl:0,61 X Fe : 0,1    NH 4 : x  Fe(NO ) : 0,15 47,455gam 3 2   NO  27,48gam  khi Z N O M Z  32 n Z  0,105  2   H2 O : 0,090 30 44 0,105.32 Hệ khí: { { 0,015 0,105 Bảo toàn H: nH2O = (0,61 – 4x):2 = 0,305 – 2x Bảo toàn N và O: 0,3 0,12 0,01 { { 0,17 0,305 2 3 0,105 0,15.6 Bảo to{n H: nH2O = 0,305 – 0,02 = 0,285 mol Bảo to{n KL: 5,6 27 m 0,61.36,5 47,455 0,105.32 + 0,285.18 ⇔ m = 1,08 gam ------------------------ HẾT ------------------------ GV. TRẦN HOÀNG PHI. HV KTQS Trang 8/8 - Mã đề thi 512