Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2018-2019

ffc109bb48abd45bc4ed670a9fdeee97
Gửi bởi: Võ Hoàng 27 tháng 12 2018 lúc 23:43:43 | Update: 14 giờ trước (6:28:06) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 460 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
(Đề thi có 06 trang
)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN– Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.....................................................................

Mã đề thi
132

Số báo danh:.............................................................................
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1:Khối bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4 .
B. 6 .
C. 8 .

D. 9 .
3 −2 x
Câu 2:Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
?
x −1
A. y =3 .
B. y = −
C. x=1 .
D. x= −
2.
2.
Câu 3:Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = −
x3 + 2 x2 −1 trên đoạn [ −1; 2] là
43
5
50
A. − .
B. − .
C. −2 .
D. − .
27
27
27
Câu 4:Cho hình thang ABCDvuông tại A và B với AD =2 AB =2 BC =2a . Quay hình thang và miền
trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC . Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành.
5πa3
7πa3
4πa3
A. V =
.
B. V =
.
C. V =
.
D. V = π
a3 .
3
3
3
Câu 5:Khối đa diện đều nào sau đây có các mặt không phải là tam giác đều?
A. Bát diện đều.
B. Tứ diện đều.
C. Nhị thập diện đều.
D.Thập nhị diện đều.
Câu 6:Cho các số thực a , b khác 1 . Biết rằng bất kỳ đường thẳng nào song song với trục Ox mà cắt
các đường y =ax , y =bx , trục tung lần lượt tại M , N và A thì AN =2 AM (hình vẽ bên). Mệnh đề
nào sau đây đúng
?

y
N

A

x
y=b

M
x
y=a

O
A. b =2a .

x

.

B. a2 =b .

1
C. ab= .
2

D. ab2 =1 .

C. 25 f ( x) .

D. 24 f ( x) .

Câu 7:Cho f ( x) =5x thì f ( x + 2 ) − f ( x) bằng?
A. 24 .

B. 25 .

Câu 8:Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
x2 −4 x + 3
.
A. y =2 x .
B. y =
C. y =log 2 x .
x −1
Câu 9:Một chất điểm chuyển động có vận tốc tức thời

D. y =

x2
.
x2 + 1

v(t ) phụ thuộc vào thời gian

t theo hàm số

v(t ) = −
t4 + 8t2 + 500 (m/s ) . Trong khoảng thời gian t =0 (s ) đến t =5 (s ) chất điểm đạt vận tốc lớn nhất
tại thời điểm nào?
A. t =1 .
B. t =4 .
C. t =2 .
D. t =0 .
Trang 1/6 - Mã đề thi 132

6

1
− 
 1
1
1
2


 2
 
Câu 10:
Cho biểu thức P =a 3  a 2 b 3 (a2 b2 )3   với a , b là các số dương. Khẳng định nào sau đây
 
 


là đúng?
b3 a
a
a
A. P =
B. P = 3 .
C. P =b3 a.
D. P = 3 .
.
a
b
ab
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hai đường thẳng d : y =mx−3 và ∆ : y + x =m cắt nhau tại
Câu 11:
một điểm nằm trên trục hoành.
A. m= 3 .
B. m= ±3 .
C. m=3 .
D. m= −3 .
Câu 12:
Cho hình
chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh 4 a. Gọi H là điểm thuộc đường thẳng

AB sao cho 3HA + HB =0 . Hai mặt phẳng ( SAB) và ( SHC) đều vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính

khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SHC) .
A.

5a
.
6

B.

12a
.
5

C.

6a
.
5

D.

5a
.
12

1
Cho x2 ; ; y2 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Gọi M ,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
Câu 13:
2
trị nhỏ nhất của biểu thức P = 3xy+ y2 . Tính S =M +
m .
3 1
− .
2 2
Câu 14:
Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến
thắng là người đầu tiên thắng được năm ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng
4 ván và
người chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.
4
7
1
3
A. .
B. .
C. .
D. .
5
8
2
4

A. 1 .

B. 2 .

C. 3 .

D.

C. y′′(1) = πln π .

D. y′′(1) = π( π −1) .

Câu 15:
Cho hàm số y = xπ . Tính y′′(1) .
A. y′′(1) =0 .

B. y′′(1) =ln 2 π.

Câu 16:
Cho hàm số f ( x) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số

f ( x) đồng biến

trên khoảng nào sau đây?

A. (−∞; −
1) .

B. (1;+∞) .

C. ( −1;1) .

D. ( −∞; 0) .

Câu 17:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị (C ) của hàm số y = x3 −3 x + m cắt trục hoành tại
đúng 3 điểm phân biệt.
A. m∈  .

B. m∈ ( 2; +∞) .

C. m∈ ( −2; 2) .

Phương trình 2 sin2 x + 3 sin 2x =3 có họ nghiệm là (với k∈  ):
Câu 18:


π
A. x = + k π .
B. x = + k π .
C. x = + k π .
3
3
3

D. m∈ (−∞; −
2).

D. x =


+ k π.
3

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 19:
Khoảng cách từ điểm M (1;−1) đến đường thẳng ∆ : 3x + y + 4 =0 là:
A. 1.

B.

3 10
.
5

C.

5
.
2

D. 2 10 .

Phương trình log3 ( x2 −6 ) =log 3 ( x −2 ) + 1 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 20:
A. 3 .
B. 1 .
C. 0 .
D. 2 .
3
2
Cho hàm số y =ax + bx + cx+ d có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới
Câu 21:
đây đúng?

A. a > 0, b > 0, c =0, d < 0 .
C. a > 0, b =0, c > 0, d < 0 .

B. a > 0, b =0, c < 0, d < 0 .
D. a > 0, b < 0, c =0, d < 0 .

Biết thể tích khí CO2 năm 1998 là V (m 3 ) . 10 năm tiếp theo, mỗi năm thể tích khí
Câu 22:

CO2 tăng

a% , 10 năm tiếp theo nữa, mỗi năm thể tích khí CO2 tăng n% . Thể tích khí CO2 năm 2016 là.
18

A. V2016 =V + V . (1 + a + n)

18

(m ) .
3

10

C. V2016

( + n))
((100 + a) 100
=V .
10

20

(m ) .
3

B. V2016 =V . (1 + a + n)

10

3

(m ) .

D. V2016

8

(100 + a) . (100 + n)
=V .
36

10

(m ) .
3

6

1 

Câu 23:
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển  2x − 2  , x≠0 .
x 

A. 240 .
B. 15 .
C. −240 .

Cho hàm số y = −
Câu 24:
2 x3 + 6 x2 −5 có đồ thị

D. −15 .

(C ) . Phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm

M

thuộc (C ) và có hoành độ bằng 3 là
A. y =18 x + 49 .

B. y =18 x −49 .

C. y = −
18 x + 49 .

D. y = −
18 x −49 .

Câu 25:
Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị trên đoạn [ −2; 4] như hình vẽ bên. Tìm max f ( x) .
[ −2; 4 ]

A. 2 .

B. f (0 ) .

C. 3 .

D. 1.

Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau
Câu 26:
Trang 3/6 - Mã đề thi 132

.

Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x) là.
A. 3 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 0 .
Câu 27:
Hình trụ có bán kính đáy bằng a và thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh hình
trụ đó bằng
πa2
A. 3 πa2 .
B.
.
C. 4 πa2 .
D. πa2 .
2
Câu 28:
Cho hình chóp đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60° . Thể
tích của hình chóp đều đó là
A.

a3 6
.
6

B.

a3 3
.
6

C.

a3 3
.
2

D.

a3 6
.
2

Cho hình nón có đường sinh l =5 , bán kính đáy r =3 . Diện tích toàn phần của hình nón đó là
Câu 29:
A. Stp =24 π
B. Stp =15 π.
C. Stp =20 π
D. Stp =22 π
.
.
.
Câu 30:
Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SA⊥ ( ABC) ,

SA=3a . Thể tích của khối chóp S. ABCD là
A. V =6a3 .
B. V =3a3 .
C. V =a3 .
x+ 3
Câu 31:
Cho hàm số y =
. Khẳng định nào sau đây là đúng .
x+ 2
A. Hàm số đồng biến trên  .
B. Hàm số đồng biến trên ( −∞; −
2 ) và ( −2; +∞) .

D. V =2a3 .

C. Hàm số nghịch biến trên  \ { −2} .
D.Hàm số nghịch biến trên (−∞; −
2 ) và (−2; +∞) .
Câu 32:
Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 sin x + 2 2 sin xcos x =0 là:
A. x = π .

π

π

B. x = .
4

C. x = .
3

D. x =


.
4

Câu 33:
Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ′( x) = x2 ( x2 −4 ), x∈  . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B. Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=2 .
D.Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.

A. Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.
C. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x= −
2.
Tìm m để đồ thị hàm số y =
Câu 34:

x −2
2

x −2x + m
B. m < 1.

có ba đường tiệm cận?

A. m < 1 và m ≠0.
C. m ≤1 và m ≠0.
D. m ≤1.
Câu 35:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
y
3

1
−2

1
−1

O

2

x

−1

A. y = x4 −2 x2 + 1 .

B. y = x3 −3 x2 + 1 .

C. y = x3 −3x + 1 .

D. y = −
x3 + 3 x + 1 .

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Có bao nhiêu giá trị nguyên và không âm của tham số m để hàm số y =mx4 −(m−6 ) x2 −1 có
Câu 36:
đúng một điểm cực tiểu.
A. 7 .

B. 8 .

Câu 37:
Cho phương trình 4

−x−m

C. 6 .
log

( x −2 x+ 3) + 2
2

2

2

−x + 2 x

D. 5 .
log 1 ( 2 x −m + 2 ) =0 . Tìm tất cả các giá trị
2

thực của tham số m để phương trình trên có đúng hai nghiệm thực phân biệt.
3
1
1
3
A. m< − hoặc m> − .
B. m< hoặc m> .
2
2
2
2
1
3
C. m> − .
D. m< .
2
2
′. Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( ABC′) bằng a , góc
Câu 38:
Cho hình lăng trụ đều ABC. A′ B′ C
giữa hai mặt phẳng

( ABC′) và ( BCC′ B′) bằng α với

cos α =

1
2 3

(tham khảo hình vẽ bên dưới). Thể tích

′ là:
khối lăng trụ ABC. A′ B′ C
A'

C'
B'

A

C
B

A.

a3 2
.
2

B.

3a3 2
.
2

C.

3a3 2
.
4

D.

3a3 2
8

 π
Câu 39:
Hàm số f ( x) =mx+ cosx đồng biến trên khoảng  0;  khi và chỉ khi giá trị củam thuộc
 2
khoảng nào sau đây?
A. (0;+∞) .
B. [1;+∞) .
C. (0;+∞) .
D. (1;+∞) .
Câu 40:
Cho parabol ( P ) : y =ax2 + bx+ c

(a ≠0 ) .

Xét dấu hệ số a và biệt thức ∆ khi (P) cắt trục

hoành tại hai điểm phân biệt và có đỉnh nằm phía trên trục hoành.
A. a < 0, ∆ > 0.
B. a > 0, ∆ < 0.
C. a < 0, ∆ < 0.
Câu 41:
Tìm giới hạn A = lim

x→−2

D. a > 0, ∆ > 0.

x+1
.
x + x+ 4
2

1
A. − .
B. −∞.
C. +∞ .
D. 1 .
6
Câu 42:
Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của một hình lăng trụ tam giác là:
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 1.
Tìm tập xác định của D của hàm số y 
Câu 43:

3x 1
.
log 3 x

1

1 
1

B.  ; +∞  .
C. D =(0; +∞) \   . D. D = ; +∞  .
3

3
3

 =600 , 
Cho hình chóp S. ABC có 
Câu 44:
ASB=CSB
ASC=900 , SA=SB =SC =a . Tính khoảng cách
d từ điểm A đến mặt phẳng ( SBC) .

A. D =(0; +∞) .

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

a 6
2a 6
.
.
B. d =2a 6 .
C. d =a 6 .
D. d =
3
3
Một cơ sở sản xuất khăn mặt đang bán mỗi chiếc khăn với giá 30.000 đồng một chiếc và mỗi
Câu 45:
tháng cơ sở bán được trung bình 3000 chiếc khăn. Cơ sở sản xuất đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi
nhuận tốt hơn. Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá 30.000 đồng mà cứ
tăng giá thêm 1000 đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 100 chiếc. Biết vốn sản xuất một chiếc khăn không
thay đổi là 18.000 . Hỏi cơ sở sản xuất phải bán với giá mới là bao nhiêu để đạt lợi nhuận lớn nhất.
A. 43.000 đồng.
B. 39.000 đồng.
C. 42.000 đồng.
D. 40.000 đồng.

A. d =

Câu 46: Có

bao

nhiêu

giá

trị

nguyên

của

tham

số

m∈ [ −10;10]

để

hàm

số

y = mx3 −3mx2 + (3m−2) x + 2 −m có 5 điểm cực trị?

A. 11 .
B. 9 .
C. 7 .
D. 10 .
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB =a , AD =2a . Mặt phẳng
Câu 47:
( SAB) và ( SAC) cùng vuông góc với ( ABCD) . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD. Tính
khoảng cách giữa AH và SC biết AH =a .
19
2 19
73
2 73
A.
B.
C.
D.
a.
a.
a.
a.
19
19
73
73
Câu 48:
Phương trình log 2 x.log 4 x.log 6 x =log 2 x.log 4 x + log 2 x.log 6 x + log 4 x.log 6 x có tập nghiệm là
A. { 2; 4; 6} .

B. {1; 48} .

C. {1}.

D. {1;12} .

Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O . Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc
Câu 49:
với đường thẳng  ?
A. 3 .
B. Vô số.
C. 1 .
D. 2 .
Câu 50:
Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi 2 đường thẳng d1 : 3x + 4 y −5 =0 và d2 : 5x −12 y + 3 =0
có phương trình:
A. 7 x + 56 y + 40 =0.
B. 8 x −8 y −1 =0 .
C. 7 x + 56 y −40 =0 .
D. 64 x −8 y −53 =0 .
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 132

made cautrondapan made cautrondapan made cautrondapan made cautrondapan
132
1
D
209
1
D
357
1
A
485
1
C
132
2
B
209
2
A
357
2
A
485
2
B
132
3
C
209
3
A
357
3
B
485
3
B
132
4
A
209
4
D
357
4
A
485
4
B
132
5
D
209
5
D
357
5
A
485
5
C
132
6
D
209
6
C
357
6
D
485
6
A
132
7
D
209
7
C
357
7
A
485
7
A
132
8
C
209
8
B
357
8
A
485
8
D
132
9
C
209
9
D
357
9
A
485
9
A
132
10
D
209
10
B
357
10
B
485
10
A
132
11
B
209
11
D
357
11
A
485
11
A
132
12
B
209
12
D
357
12
C
485
12
B
132
13
A
209
13
B
357
13
B
485
13
A
132
14
B
209
14
A
357
14
D
485
14
C
132
15
D
209
15
D
357
15
C
485
15
A
132
16
B
209
16
A
357
16
D
485
16
D
132
17
C
209
17
B
357
17
C
485
17
C
132
18
C
209
18
A
357
18
D
485
18
B
132
19
B
209
19
B
357
19
B
485
19
A
132
20
B
209
20
B
357
20
A
485
20
A
132
21
A
209
21
A
357
21
C
485
21
C
132
22
D
209
22
D
357
22
B
485
22
A
132
23
A
209
23
C
357
23
A
485
23
C
132
24
C
209
24
A
357
24
D
485
24
B
132
25
C
209
25
A
357
25
B
485
25
C
132
26
C
209
26
B
357
26
A
485
26
D
132
27
C
209
27
C
357
27
D
485
27
D
132
28
A
209
28
B
357
28
C
485
28
D
132
29
A
209
29
D
357
29
C
485
29
D
132
30
C
209
30
A
357
30
B
485
30
B
132
31
D
209
31
B
357
31
C
485
31
D
132
32
D
209
32
B
357
32
D
485
32
B
132
33
D
209
33
C
357
33
B
485
33
B
132
34
A
209
34
C
357
34
A
485
34
C
132
35
C
209
35
A
357
35
B
485
35
A
132
36
A
209
36
B
357
36
A
485
36
C
132
37
B
209
37
A
357
37
D
485
37
C
132
38
B
209
38
C
357
38
C
485
38
D
132
39
B
209
39
C
357
39
A
485
39
D
132
40
A
209
40
A
357
40
C
485
40
C
132
41
A
209
41
C
357
41
C
485
41
A
132
42
C
209
42
C
357
42
A
485
42
B
132
43
D
209
43
A
357
43
B
485
43
B
132
44
A
209
44
D
357
44
B
485
44
D
132
45
B
209
45
D
357
45
D
485
45
C

132
132
132
132
132

46
47
48
49
50

D
A
B
B
C

209
209
209
209
209

46
47
48
49
50

D
C
B
A
A

357
357
357
357
357

46
47
48
49
50

C
B
D
D
D

485
485
485
485
485

46
47
48
49
50

C
A
D
D
A

made cautrondapan made cautrondapan made cautrondapan made cautrondapan
570
1
B
628
1
B
743
1
D
896
1
A
570
2
C
628
2
C
743
2
D
896
2
B
570
3
A
628
3
B
743
3
C
896
3
D
570
4
B
628
4
A
743
4
C
896
4
C
570
5
A
628
5
A
743
5
A
896
5
D
570
6
D
628
6
C
743
6
C
896
6
A
570
7
D
628
7
D
743
7
D
896
7
B
570
8
B
628
8
C
743
8
B
896
8
B
570
9
C
628
9
B
743
9
B
896
9
B
570
10
A
628
10
C
743
10
B
896
10
B
570
11
D
628
11
B
743
11
B
896
11
D
570
12
D
628
12
D
743
12
D
896
12
D
570
13
C
628
13
A
743
13
C
896
13
B
570
14
A
628
14
D
743
14
B
896
14
B
570
15
C
628
15
D
743
15
C
896
15
D
570
16
B
628
16
C
743
16
A
896
16
B
570
17
D
628
17
A
743
17
A
896
17
A
570
18
B
628
18
C
743
18
D
896
18
A
570
19
C
628
19
B
743
19
C
896
19
C
570
20
A
628
20
D
743
20
B
896
20
A
570
21
A
628
21
A
743
21
D
896
21
A
570
22
B
628
22
D
743
22
B
896
22
A
570
23
B
628
23
B
743
23
B
896
23
A
570
24
C
628
24
B
743
24
A
896
24
C
570
25
A
628
25
A
743
25
D
896
25
A
570
26
D
628
26
A
743
26
C
896
26
A
570
27
C
628
27
A
743
27
C
896
27
A
570
28
C
628
28
A
743
28
B
896
28
D
570
29
A
628
29
B
743
29
D
896
29
B
570
30
D
628
30
C
743
30
B
896
30
C
570
31
D
628
31
D
743
31
A
896
31
A
570
32
D
628
32
D
743
32
A
896
32
C
570
33
C
628
33
C
743
33
B
896
33
D
570
34
A
628
34
B
743
34
A
896
34
A
570
35
B
628
35
C
743
35
A
896
35
C
570
36
B
628
36
B
743
36
D
896
36
D
570
37
D
628
37
C
743
37
D
896
37
D
570
38
B
628
38
A
743
38
D
896
38
D
570
39
A
628
39
D
743
39
B
896
39
B

570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570

40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

B
A
C
A
A
C
B
D
D
A
C

628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628

40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

B
B
D
A
C
D
A
D
A
B
C

743
743
743
743
743
743
743
743
743
743
743

40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

C
A
A
D
D
C
A
A
B
C
C

896
896
896
896
896
896
896
896
896
896
896

40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
C
D
C
C
D
A
B
C
C
B