Đề thi khảo sát học kỳ 2 môn Toán lớp 11 (3)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
NG ÔN THI TOÁN 11 (L 2)Ề ƯƠ ẦI. TR NGHI MẮ ỆA. và gi tíchạ ảCâu qu gi ạ1limkxx®+¥ (v nguyên ng) là:ớ ươA. +∞ B.−∞ C. D. xCâu Tính 11lim2xxx®+- :A. -2 C. 12- D. 32Câu 3: Trong gi sau gi nào ng 0ố ằA. 2211lim3 2xxx x®-- B. 22 5lim10xxx®-++ 2lim )xx x®+¥+ D. 311lim1xxx®-- Câu 4: 01 1limxxx®- ng ằA. B. C. 12 D. 19Câu ()4 2lim 5xx x®- ¥+ ng:ằA. -2 B. C. +¥ D. 2Câu 12 1lim1xxx+®- +- ng:ằA. 23 B. −∞ C. 13 D. +∞Câu hàm hàm ốtany x= làA. 21sinx B. 21sinx- C. 21osc D. -21osc xCâu 8: Tính góc ti tuy th hàm ố2 31xyx-=- giao đi th ịhàm tr hoành:ố ụA. B.19 C.-9 D. 1Câu 9: Cho hàm ốy=2x−1x+1 hàm hàm làạ ốA .y'=3(x+1)2 B. y'=1(x+1)2 C. y'=2(x+1)2 D. y'=−1(x+1)2Câu 10: Cho hàm ố33( )1 23xkhi xf xxm khi x-ì¹ï=+ -íï=î Tính hàm đã cho liên x=3ể ạA. -1 B. D. 1Gv: Hà Thu Huy THPT Lý Thái Tề ổCâu 11: Vi phân hàm ố12 1y xx= là:A. 21 12 1dy dxxxæ ö= +ç ÷+è B. 22 12 1xdy dxxxæ ö= -ç ÷+è øC. 22 12 1xdy dxxxæ ö= +ç ÷+è D. 21 12 1dy dxxxæ ö= -ç ÷+è øCâu 12: Cho hàm ố323( 6.3 2xf x= Ph ng trình ươ( 0f x¢= có nghi là:ệA. 1, 4x x=- B. 1, 4x x= C. 0, 3x x= D. 1x=-Câu 13: (d) là ti tuy th hàm ố3( )y x= =- đi ể( 2; 6).M- Hệs góc (d) làố ủA. 11- B. 11C. D. 12-Câu 14: Cho hàm ố3 2( 12.y x= Tìm ể'( 0.f x0 là :A. ∈( 0) )B. x∈(0;2) C. x∈(−∞;0) D. x∈(2;+∞)Câu 20 hàm hai hàm ốy=sin2x là:A. '' cos B. ' '= sin xC. y''=−2cos2x D. y''=2sin2xCâu 21 hàm hàm ốy=(x−1)(x−3) là:A. y'=x−1 B. y'=x−4 C. y'=2x−4 D.y'=x−3Câu 22: Tính hàm hàm sạ ố()()22 1y x= Gv: Hà Thu Huy THPT Lý Thái Tề ổA.4x B.23 2x x- C. 22 4x x- 26 4x x- -Câu 23: Tìm ph ng trình ti tuy th hàm ươ ố()()21 2y x= đi có ểx=2A.8 4y x=- 18y x=- C.4 4y x=- D.9 18y x= Câu 24 Cho hàm ố3 23 5y x= .Tìm nghi ph ng trình ươ' 0y= A.{}1; 2- {}1; 3- C. {}0; D. {}1; 2Câu 25 Cho hàm ). Kh ng nh nào sau đây là đúng:ẳ ịA. ếf(a)f(b)<0 thì hàm liên trên ụ(a;b) .B. hàm liên trên ụ(a;b) thì f( a) f( b) 0.C hàm liên trên ụ(a;b) và f(a)f(b)<0 thì ph ng trình ươf(x)=0 có nghi ệthu cộ D. ba kh ng nh trên sai.ả ềB. Hình ọCâu 1: Cho hai ng th ng phân bi a, và ph ng ườ ẳ()a nh nào là nh đệ ềđúng trong các nh sau ?ệ ềA. ế()/ /aa và ()/ /ba thì /b B. ế()/ /aa và a^ thì ()ba^C. ế()/ /aa và ()ba^ thì b^ D. ế()aa^ và a^ thì ()/ /baCâu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a, SA (ABCD). Tínhkho ng cách đi mp (SAC).ả ếA. 2a B. 23a C. 24a D. 22aCâu Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân A, nh bên SA vuông góc iạ ớđáy, là trung đi BC, là trung đi BM. Kh ng nh nào sau đây đúng ?ẳ ịA. BC (SAB)^ B. BC (SAM)^ C. BC (SAC)^ D. BC (SAJ)^Câu 4: Cho hình ABCD. A’B’C’D’. Các vect có đi và đi cu là các nhộ ỉc hình và ng vect ơABuuur là: A. ' '; ' 'DC Cuuur uuuuur uuuuurD'DACBA'C'B'B. ' '; ' 'DC Duuur uuuuur uuuuurC. ' '; ' 'DC Auuur uuuuur uuuuurD. ' '; ' 'CD Buuur uuuuur uuuuurGv: Hà Thu Huy THPT Lý Thái Tề ổCâu 5: Tính ch nào sau đây không ph là tính ch hình p?ấ ộA. Có nh là 16.ố B. Có nh là 8.ố ỉC. Có là 6.ố D. Các là hình bình hànhặCâu 6: Trong các nh sau, nh nào sai ?ệ ềA. Trong không gian, hai ng th ng vuông góc nhau thì có th nhau ho chéo ườ ặnhau.B. Trong không gian cho hai ng th ng song song. ng th ng nào vuông góc ườ ườ ớđ ng th ng này thì vuông góc ng th ng kia.ườ ườ ẳC. Trong không gian, hai ng th ng phân bi cùng vuông góc ng th ng thì ườ ườ ẳsong song nhau.ớD. Trong ph ng, hai ng th ng phân bi cùng vuông góc ng th ng th ườ ườ ứba thì song song nhau.ớCâu Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ ịA. Có vô ng th ng đi qua đi cho tr và vuông góc ph ng cho ườ ướ ẳtr c.ướB. ng th ng vuông góc ph ng thì vuông góc ng th ng ườ ườ ằtrong ph ng đó .ặ ẳC. ng th ng vuông góc hai ng th ng cùng trong ph ng ườ ườ ẳthì nó vuông góc ph ng y.ớ ấD. Có vô ph ng đi qua đi cho tr và vuông góc ng th ng cho ướ ườ ẳtr cướCâu Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh tâm I, nh bên SA vuông góc đáy. Kh ng nh nào sau đây đúng ịA )^SCD SAD B. )^SBC SIAC. )^SDC SAI D. )^SBD SACCâu Trong không gian cho ng th ng ườ và đi O. Qua có ph ng vuông ẳgóc cho tr c? ướ A. B. C. Vô số D. 1Câu 10 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. SA (ABCD). Các kh ngẳđ nh sau, kh ng nh nào sai?ị ịA. SA BD B. SO BD C. AD SC D. SC BDCâu 11 Cho hình chop S.ABCD; SA vuông góc (ABCD); ABCD là hình vuông. ng ườth ng SA vuông góc ng nào?ẳ ườA. SC; B. BC; C. SD; D. SB.Câu 12 Cho hình chóp S.ABCD có )SA ABCD^ và đáy là hình vuông. ng nh nào ịsau đây đúng A. ()AC SAB^ B. ()AC SBD^ C, ()BC SAB^ D. ()AC SAD^Câu 13 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm và SA SC, SB SD. Trong các nh sau, nh nào sai A. AC SB^ B, SD AB^ C. SA BD^ D. AC BD^Câu 14 Cho hình ph ng ABCD.A'B'C'D'. Các ng th ng đi qua nh hình ươ ườ ủl ph ng đã cho và vuông góc ng th ng AC là:ậ ươ ườ ẳA. AD và A'D' B. BD và B'D' C, BD và A'D' D. AD và C'D'Câu 15. Cho hình di ABCD. Các vect có đi là và đi cu là các nh cònứ ỉl hình di là: ệA. ;AB AC DAuuur uuur uuur B. ;AB CA DAuuur uuur uuur C, ;AB AC ADuuur uuur uuur D. ;BA AC DAuuur uuur uuurII. LU NỰ ẬBài 1. 1. Tìm gi n: ạa)2 11lim5 3xxx®+¥- -+ b) 11lim3 3xxx®- ¥-+ c) 225 6lim2xx xx®- +- d)2213 4lim1xx xx®+ --2. Tìm hàm các hàm ốa)3cos (3x+1)y x= b) 3y sin 2x 3xBài 2: a)Vi ph ng trình ti tuy th hàm sế ươ ố26 4y x=- đi A(-1;-3) ểb) Vi ph ng trình ti tuy th hàm sế ươ ố26 2y x= đi A(0;2) ểBài Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA (ABCD) a. Ch ng minh ứSCD SAD( )^ b. Ch ng minh ứSAC SBD( )^ c. AH vuông góc SD. Ch ng minh ứAH DC^d. AK vuông góc SB. Ch ng minh ứAK BC^

