Đề thi khảo sát học kỳ 2 môn Toán lớp 11 (2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
NG ÔN THI TOÁN 10Ề ƯƠ ỚI DUNG ÔN PỘ ẬCH ĐỦ DUNG ÔN PỘ ẬBPT VÀ HBPTB NH T,Ậ ẤB HAI NẬ Tìm nghi BPT, BPT nh t, hai n.ậ ẩTìm đi ki tham BPT nh t, hai nghi đúng Rho vô nghi m.ặ ệTìm đi ki tham BPT nh có nghi m, vô nghi m.ề ệTìm nghi nguyên BPT hai n.ố ẩBPT QUY VỀBPT CẬNH T, CẤ ẬHAI NỘ Tìm nghi ph ng trình quy ph ng trình nh t, haiậ ươ ươ ậm (Sau khi rút thành BPT nh t, hai n).ộ ẩTìm nghi ph ng trình ng tích ho th ng.ậ ươ ươTìm nghi ph ng trình ch giá tr tuy i.ậ ươ ốTìm nghi ph ng trình ch căn th hai.ậ ươ ậL NG GIÁCƯỢ Nh ng công th ng giác.ậ ượCho giá tr ng giác, tính các giá tr ng giác còn i.ị ượ ượ ạCho giá tr ng giác, tính giá tr ng giác bi th liên quan.ị ượ ượ ứXét các giá tr ng giác cung ng giác cho tr c. ượ ượ ướĐ NGƯỜTH NGẲ Vi PTTS, TQ ng th ng bi đi qua đi và VTCP (VTPT).ế ườ ểVi PTTS, TQ ng th ng bi đi qua đi cho tr ho bi đi qua đi ườ ướ ểvà song song ho vuông góc ng th ng cho tr c.ặ ườ ướTính kho ng cách đi ng th ng cho tr c.ả ườ ướXét trí ng ng th ng cho tr c.ị ươ ườ ướTính góc gi ng th ng cho tr c.ữ ườ ướTìm các nh tam giác.ọ ủĐ NG TRÒNƯỜ Xác nh tâm, bán kính ng trònị ườVi ph ng trình ng trònế ươ ườVi ph ng trình ti tuy ng tròn đi qua đi cho tr cế ươ ườ ướII BÀI ẬA BÀI LU NẬ ẬBài 01. Gi và bi lu các ph ng trình sau:ả ươa/()2 1x m+ b/()21 2m mx- Bài 02. Tìm ph ng trình có nghi ươ ệS=¡a/21m m- b/()2 24 0m m- >Bài 03. Tìm ph ng trình có nghi ươ ệS=Æa/24 3mx m+ b/()21 2m x+ -Bài 04 Tìm ph ng trình ươ()- >22 0m ma) Có nghi làậ ệ()0;+¥ b) Nghi đúng Bài 05. Tìm ph ng trình ươì- -í+ <î3 43 0x xx ma) Vô nghi mệ b) Có nghi ệBài 06. Tìm ph ng trình ươ22 0mx mx m+ >a) Nghi đúng thu R. b) Vô nghi m. ệBài 07 Gi các ph ng trình sau:ả ươa/()()23 16 0x x+ b/()()()2 0x x- £c/33 0x x- d/()()23 401x xx- +³+Bài 08. Gi các ph ng trình sau:ả ươa/5 55 2x xx xì- +í+ +î b/()()1 32 47 2x xxx xì-- +ïíï+ -îc/()()2 24 41 3x xx xì- -ïí+ +ïî d/ì+ £ï- <íï- £î24 104 07 21 0xxx xe/()22 05 4x xx xì- ³ïí+ +ïî f/()()2 0301x xxxì+ >ïí-<ïî +Bài 09. Gi các ph ng trình sau: ươa)1 5x- b) 0x- c) 2x x- d) 23 5x x+ -Bài 10. Gi các ph ng trình sau: ươa) 4x x- b) 25 0x x- >Bài 11. Gi ph ng trình a) ươ21 4- -x b)5 1- -x xBài 12. Gi ph ng trình ươBài 13. Gi ph ng trình a) ươ4 1+ +x b)3 1+ >x xBài 14. Cho 45a=sin và 2pa p< a) Hãy tính các giá tr ng giác còn ượ .b) Hãy tính các giá tr ị2asin và 2acos .Bài 15. Cho 815a=tan và 2pp a- <- a) Hãy tính các giá tr ng giác còn ượ .b) Hãy tính các giá tr ị2asin và 2acos .Bài 16. Bi các bi th sau thành tích ứ) 4+a sin sin x) 4-b sin sin x) 3+c cosx cos x) 3-d cosx cos xBài 17. Bi bi th sau thành ng ổ) 4a sin sin x) 3b sin cos x) 2c cosx cos x) 3d cosx sin xBài 18. Ch ng minh ng góc ta luôn có6 2) 1a a+ =a sin cos sin sin cos cos cos 2) 3a a+ =b cos cos sin cos cos cosBài 19. Ch ng minh ng góc ta luôn có()()4 2) 1+ =a sin cos cos sin 1) cos cos 36 4p pæ ö- =ç ÷è øb sinx sin xBài 20. Ch ng minh ng ằ6 2) 1a a+ =a sin cos sin cos cos 2) 2a a+ =-b sin cos sin cos 2) (4 )+ +c sin cos sin cosx sinx cos cos xBài 21 :Trong ph ng to Oxy cho ABC A(ớ 1; 2), B(2; 4), C(1; 0). a) Vi ph ng trình trình ng quát và tham ng trung tuy qua nh ươ ườ ủD ABC.b) Vi ph ng trình trình ng quát và tham ng cao qua nh ươ ườ ủD ABC.c) Vi ph ng trình ng quát và tham ng trung tr đo th ng BC.ế ươ ườ ẳBài 22 Trong ph ng to Oxy cho ng tròn (ặ ườ ): 22 0+ =x Vi ph ng trình ti pế ươ ếtuy (ế đi qua đi B(ể 1; 1). Bài 23 :Trong ph ng to Oxy cho đi A(1; 2) và ng th ng (ặ ườ ):2 0+ =x .Vi ph ng trìnhế ươđ ng th ng đi qua đi và ườ góc 45ộ 0.Bài 24 :Vi ph ng trình ng th ng ươ ườ ẳD đi qua M(4; 5) và hai tr to tam giác có di nạ ệtích ng (đvdt).ằBài 25 Trong ph ng Oxy cho đi M(1; 3). Vi ph ng trình ng th ng ươ ườ đi qua đi M, ngể ồth tia Ox và Oy tam giác vuông cân.ờ ộBài 26 :Vi ph ng trình ng tròn ngo ti ươ ườ ế ABC A(6;-2), B(1; 3), C(-2; 2). ớBài 27 :Vi ph ng trình ng tròn ươ ườ( )E nh AB làm ng kính A(-4; 2), B(2;-6). ườ ớBài 28 :Vi ph ng trình ng tròn ươ ườ( )C có tâm I( 1;2) và ti xúc ng th ng (ế ườ ):2 0- =x yBài 29 :Vi ph ng trình ng tròn ươ ườ( )C bi ng ằ( )C đi qua hai đi A(4; 2), B(5; 1) và có tâm trênể ằđ ng th ng (ườ ):3 0+ =x Bài 30 :Trong ph ng to Oxy cho ng tròn ườ2 2( 0+ =C a. Vi ph ng trình ti tuy ươ ủ( )C ti xúc ớ( )C đi A(-4;2) b. Vi ph ng trình ti tuy ươ ủ( )C song song ng th ng (ớ ườ ):2 0- =x c. Vi ph ng trình ti tuy ươ ủ( )C vuông góc ng th ng (ớ ườ ):2 0- =x BÀI TR NGHI MẬ ỆCâu 1. ph ng trình ươ2 33 2x x- -> có nghi làệA. ()1;+¥ B. ()2;+¥ C. ()();1 2;- +¥ D. 1;4æ ö- +¥ç ÷è Câu 2. Giá tr ị47sin6p là :A. 3.2 B. 3.2 C. 2.2 D. 1.2-Câu 3. Cho bi th ứ()()()1 2f x= Kh ng nh nào sau đây đúng:ẳ ịA. ()()0, 1;f x< " +¥ B. ()()0, ;2f x< " C. ()0,f x> " Ρ D. ()()0, 1;2f x> " ÎCâu 4. nghi ph ng trình ươ()()3 0x x- là :A. ()3; 3- B.()(); 3;- +¥ C. 3; 3é ù-ë D. ()\\ 3; 3-¡ Câu 5. ng xét sau là bi th nào?ả ứx +¥ ()f -A. ()()2f x= B. ()2f x= C. ()2xf xx=+ D. ()()2f x= -Câu 6. ố()1; 1- là nghi ph ng trìnhệ ươA. 0x y+ B.0x y- C.4 1x y+ D.3 0x y-

