Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát đầu năm môn Vật lý lớp 12

356bace5b582d9c87ced3abb0bb88053
Gửi bởi: Võ Hoàng 3 tháng 9 2018 lúc 4:14:26 | Update: 29 tháng 5 lúc 10:36:59 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 585 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TUY THI CAO NG CÁC NĂM PH CỂ ƠH CỌĐ và Cao ng 2007ạ ẳCâu 1(CĐ 2007): nh dao ng đi hòa có biên A, chu kì dao ng th đi banộ ểđ ầto đang trí biên. Quãng ng mà đi th đi ban th đi T/4 là ườ ượ ểA. A/2 B. 2A C. A/4 D. A. Câu 2(CĐ 2007 ): Khi con lên cao theo ph ng th ng ng (coi chi dài con cư ươ ắkhông i) thì dao ng đi hoà nó ẽA. gi vì gia tr ng tr ng gi theo cao. ườ ộB. tăng vì chu kỳ dao ng đi hoà nó gi m. ảC. tăng vì dao ng đi hoà nó ngh ch gia tr ng tr ng. ườD. không vì chu kỳ dao ng đi hoà nó không ph thu vào gia tr ng tr ngổ ườCâu 3(CĐ 2007) Phát bi nào sau đây là sai khi nói dao ng c? ọA. Hi ng ng ng (s ng ng) ra khi ngo đi hoà ng sệ ượ ưở ưở ốdao ng riêng ệB. Biên dao ng ng khi ra hi ng ng ng (s ngộ ưỡ ượ ưở ộh ng) không ph thu vào môi tr ng. ưở ườC. dao ng ng ng ngo đi hoà tác ng lênầ ưỡ ụh y. ấD. dao ng do là dao ng riêng y. Câu 4(CĐ 2007) con lò xo có kh ng và lò xo có ng không i, dao ngộ ượ ộđi hoà. kh ng 200 thì chu kì dao ng con là s. chu kì con là thìề ượ ắkh ng ng ượ ằA. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g. Câu 5(CĐ 2007) con dây có kh ng không đáng không dãn, có chi dài ượ lvà viên bi nh có kh ng m. Kích thích cho con dao ng đi hoà có gia tr ng tr ngỏ ượ ườg. ch th năng trí cân ng viên bi thì th năng con này li góc cóế ộbi th là ứA. mg (1 cosα). B. mg (1 sinα). C. mg (3 2cosα). D. mg (1 cosα).Câu 6(CĐ 2007) i, chu kì dao ng đi hoà con là 2,0 s. Sau khi tăng chi uạ ềdài con thêm 21 cm thì chu kì dao ng đi hoà nó là 2,2 s. Chi dài ban con củ ắnày là A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.Câu (ĐH 2007) Khi ra hi ng ng ng thì ti dao ngả ượ ưở ộA. ng dao ng riêng.ớ B. mà không ch ngo tác ng. ụC. dao ng riêng. D. nh dao ng riêng. ộCâu (ĐH 2007) con treo tr thang máy. Khi thang máy ng yên, con cộ ượ ắdao ng đi hòa chu kì T. Khi thang máy đi lên th ng ng, ch gia có nộ ớb ng gia tr ng tr ng thang máy thì con dao ng đi hòa chu kì T’ằ ườ ớb ng ằA. 2T. B. T√2 C.T/2 D. T/√2 Câu (ĐH 2007) nh th hi dao ng đi hòa theo ph ng trình 10sin(4πt π/2)ộ ươ(cm) tính ng giây. ng năng đó bi thiên chu kì ng ằA. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s. Câu 10 (ĐH 2007) Nh nh nào sau đây sai khi nói dao ng n? ầA. Dao ng có ng năng gi còn th năng bi thiên đi hòa. ềB. Dao ng là dao ng có biên gi theo th gian. ờC. ma sát càng thì dao ng càng nhanh. ắD. Trong dao ng n, năng gi theo th gian. ờCâu 11 (ĐH 2007) kh sát giao thoa sóng ng ta trí trên ngang hai ngu nể ườ ướ ồk S1 và S2. Hai ngu này dao ng đi hòa theo ph ng th ng ng, cùng pha. Xem biên đế ươ ộsóng không thay trong quá trình truy sóng. Các đi thu và trên ng trung tr cổ ướ ườ ực đo S1S2 ẽA. dao ng biên i. B. dao ng biên ti u. ểC. không dao ng. D. dao ng biên ng biên i. ạCâu 12 (ĐH 2007) con lò xo có kh ng và lò xo có ng k, dao ng đi uộ ượ ềhòa. tăng ng lên và gi kh ng đi thì dao ng ượ ẽA. tăng n. B. gi n. C. gi n. D. tăng 4l n. ầĐ và Cao ng 2008ạ ẳCâu 13(CĐ 2008): con lò xo viên bi nh có kh ng và lò xo kh ng không đángộ ượ ượk có ng k, dao ng đi hoà theo ph ng th ng ng có gia do là g. Khi viên biể ươ trí cân ng, lò xo dãn đo Δở Chu kỳ dao ng đi hoà con này là ắA.2π√(g/Δ B. 2π√(Δ /g) C. (1/2π)√(m/ k) D. (1/2π)√(k/ m) Câu 14(CĐ 2008) Cho hai dao ng đi hoà cùng ph ng có ph ng trình dao ng làộ ươ ươ ượx1 3√3sin(5πt π/2)(cm) và x2 3√3sin(5πt π/2)(cm). Biên dao ng ng hai dao ng trênộ ộb ng ằA. cm. B. cm. C. 63 cm. D. cm. Câu 15(CĐ 2008): con lò xo viên bi nh kh ng và lò xo kh ng không đáng kộ ượ ượ ểcó ng 10 N/m. Con dao ng ng tác ng ngo tu hoàn có gócộ ưỡ ướ ốωF Bi biên ngo tu hoàn không thay i. Khi thay ωế ổF thì biên dao ng viênộ ủbi thay và khi ωổF 10 rad/s thì biên dao ng viên bi giá tr i. Kh ng aộ ượ ủviên bi ng ằA. 40 gam. B. 10 gam. C. 120 gam. D. 100 gam. Câu 16(CĐ 2008): Khi nói dao ng ng giai đo nh, phát bi nào đâyề ưỡ ướlà sai? A. dao ng ng ng ngo ng c. ưỡ ưỡ ứB. dao ng ng luôn ng dao ng riêng ưỡ ệC. Biên dao ng ng ph thu vào ngo ng c. ưỡ ưỡ ứD. Biên dao ng ng ph thu biên ngo ng c. ưỡ ưỡ ứCâu 17(CĐ 2008): dao ng đi hoà theo tr Ox ph ng trình Asinωt. ch nộ ươ ọg to trí cân ng thì th gian là lúc ậA. trí li thu ph ng tr Ox. ươ ụB. qua trí cân ng ng chi ng tr Ox. ượ ươ ụC. trí li thu ph âm tr Ox. ụD. qua trí cân ng theo chi ng tr Ox. ươ ụCâu 18(CĐ 2008): Ch đi có kh ng mấ ượ1 50 gam dao ng đi hoà quanh trí cân ng aộ ủnó ph ng trình dao ng xớ ươ ộ1 sin(5πt π/6 (cm). Ch đi có kh ng mấ ượ2 100 gam dao ngộđi hoà quanh trí cân ng nó ph ng trình dao ng xề ươ ộ2 5sin(πt π/6 )(cm). năngỉ ơtrong quá trình dao ng đi hoà ch đi mộ ể1 so ch đi mớ ể2 ng ằA. 1/2. B. 2. C. 1. D. 1/5. Câu 19(CĐ 2008): dao ng đi hoà theo tr Ox, quanh trí cân ng biên vàộ ộchu kỳ T. Trong kho ng th gian T/4, quãng ng nh mà có th đi là ườ ượA. A. B. 3A/2. C. A√3. D. A√2 Câu 20 (ĐH 2008) năng dao ng đi hòaơ ềA. bi thiên tu hoàn theo th gian chu kỳ ng chu kỳ dao ng t.ế ậB. tăng đôi khi biên dao ng tăng đôi.ấ ấC. ng ng năng khi trí cân ng.ằ ằD. bi thiên tu hoàn theo th gian chu kỳ ng chu kỳ dao ng t.ế ậCâu 21 (ĐH 2008) con lò xo treo th ng ng. Kích thích cho con dao ng đi hòa theoộ ềph ng th ng ng. Chu kì và biên dao ng con là 0,4 và cm. Ch tr x’xươ ượ ụth ng ng chi ng ng xu ng, trí cân ng, th gian khi qua vẳ ươ ướ ịtrí cân ng theo chi ng. gia do 10 m/sằ ươ và 10. Th gian ng nh tờ ừkhi khi đàn lò xo có ti làế ểA. 4s15 B. 7s30 C. 3s10 D. 1s30 .Câu 22 (ĐH 2008) Cho hai dao ng đi hòa cùng ph ng, cùng cùng biên và có các phaộ ươ ộban là ầ3p và 6p-. Pha ban dao ng ng hai dao ng trên ngầ ằA. 2p-B. 4p. C. 6p. D. 12 p.Câu 23 (ĐH 2008) dao ng đi hòa có chu kì là T. ch th gian lúc quaộ ậv trí cân ng, thì trong chu kì tiên, ng không th đi mị ểA. Tt .6= B. Tt .4=C. Tt .8=D. Tt .2=Câu 24 (ĐH 2008) ch đi dao ng đi hòa theo ph ng trình ươx sin t6pæ ö= +ç ÷è (x tínhb ng cm và tính ng giây). Trong giây tiên th đi t=0, ch đi đi qua trí có li đằ ộx=+1cmA. n.ầ B. n.ầ C. n.ầ D. n.ầCâu 25 (ĐH 2008) Phát bi nào sau đây là sai khi nói dao ng con (b qua nề ảc môi tr ng)?ủ ườA. Khi ng trí biên, năng con ng th năng nó.ậ ủB. Chuy ng con trí biên trí cân ng là nhanh n.ể ầC. Khi ng đi qua trí cân ng, thì tr ng tác ng lên nó cân ng căng dây.ậ ủD. dao ng nh thì dao ng con là dao ng đi hòa.ớ ềCâu 26 (ĐH 2008) con lò xo lò xo có ng 20 N/m và viên bi có kh ng 0,2 kg daoộ ượđ ng đi hòa. th đi t, và gia viên bi là 20 cm/s và ượ2 m/s 2. Biên độdao ng viên bi làộ ủA. 16cm. B. cm. C. cm. D. 10 cm.Đ và Cao ng 2009ạ ẳCâu 27(CĐ 2009): Khi nói năng ng dao ng đi hòa, phát bi nào sau đây là đúng?ề ượ ểA. chu kì dao ng t, có th đi th năng ng ng năng.ứ ộB. Th năng khi trí cân ng.ế ằC. ng năng khi trí biên.ộ ịD. Th năng và ng năng bi thiên cùng li .ế ộCâu 28(CĐ 2009): Phát bi nào sau đây là đúng khi nói dao ng n?ể ầA. Dao ng có biên gi theo th gian.ộ ờB. năng dao ng không theo th gian.ơ ờC. môi tr ng tác ng lên luôn sinh công ng.ự ườ ươD. Dao ng là dao ng ch ch tác ng c.ộ ựCâu 29 (CĐ 2009) Khi nói dao ng đi hòa có biên và chu kì T, th gian (t =ề ờ0) là lúc trí biên, phát bi nào sau đây là sai ?A. Sau th gian T8 đi qu ng ng ng 0,5 A.ậ ượ ườ B. Sau th gian T2 đi qu ng ng ng A.ậ ượ ườ ằC. Sau th gian T4 đi qu ng ng ng A. ượ ườ ằD. Sau th gian T, đi qu ng ng ng 4A.ờ ượ ườ ằCâu 30 (CĐ 2009) có gia tr ng tr ng là 9,8 m/sạ ườ 2, con dao ng đi hòa iộ ớbiên góc 6ộ 0. Bi kh ng nh con là 90 và chi dài dây treo là 1m. Ch thế ượ ếnăng trí cân ng, năng con ngạ ằA. 6,8.10 -3 J. B. 3,8.10 -3 J. C. 5,8.10 -3 J. D. 4,8.10 -3 J.Câu 31 (CĐ 2009) ch đi dao ng đi hòa có ph ng trình là 4ộ ươ cos2 (cm/s).G trí cân ng. th gian ch vào lúc ch đi có li và là:ố ượ ốA. cm, 0. B. 0, cm/s C. -2 cm, D. 0, -4 cm/s.Câu 32 (CĐ 2009) dao ng đi hòa theo tr ngang Ox chu kì T, trí cânộ ịb ng và th năng Tính lúc có li dằ ng nh t, th đi tiên mà ngơ ộnăng và th năng cế tậ ng nhau làằA. T4 B. T8 C. T12 D. T6 .Câu 33 (CĐ 2009) con lò xo (đ ng lò xo là 50 N/m) dao ng đi hòa theo ph ngộ ươngang. sau 0,05 thì ng con cách trí cân ng kho ng nh cũ. 10.Kh ng ng con ngố ượ ằA. 250 g. B. 100 C. 25 g. D. 50 g.Câu 34 (CĐ 2009) có gia tr ng tr ng g, con dao ng đi hòa biên gócạ ườ ộ0 Bi kh ng nh con là m, chi dài dây treo là ượ ềl th năng trí cân ng. Cơnăng con làủ ắA. 201mg2al B. 20mgal C. 201mg4al D. 202mgal .Câu 35(CĐ 2009): con lò xo đang dao ng đi hòa theo ph ng ngang biên ươ ộ2 cm.V nh con có kh ng 100 g, lò xo có ng 100 N/m. Khi nh có ượ ố10 10cm/s thì gia nó có làố ớA. m/s 2. B. 10 m/s 2. C. m/s 2. D. m/s 2.Câu 36(CĐ 2009): ch đi dao ng đi hòa trên tr Ox có ph ng trình ươx cos( )4p= (xtính ng cm, tính ng s) thìằ ằA. lúc ch đi chuy ng theo chi âm tr Ox. B. ch đi chuy ng trên đo th ng dài cm.ấ ẳC. chu kì dao ng là 4s.ộ D. ch đi trí cân ng là cm/s.ậ ằCâu 37(CĐ 2009): con lò xo treo th ng ng dao ng đi hòa chu kì 0,4 s. Khi tríộ ịcân ng, lò xo dài 44 cm. (m/s 2). Chi dài nhiên lò xo làề ủA. 36cm. B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm.Câu 38(ĐH 2009): con lò xo dao ng đi hòa. Bi lò xo có ng 36 N/m và nh cóộ ỏkh ng 100g. ượ 10. ng năng con bi thiên theo th gian .ộ ốA. Hz. B. Hz. C. 12 Hz. D. Hz.Câu 39 (ĐH 2009) trên t, con dao ng đi hòa. Trong kho ng th iạ ờgian t, con th hi 60 dao ng toàn ph n; thay chi dài con đo 44 cm thì cũngắ ạtrong kho ng th gian y, nó th hi 50 dao ng toàn ph n. Chi dài ban con làấ ắA. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.Câu 40(ĐH 2009) Chuy ng là ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng. Haiể ươdao ng này có ph ng trình là ươ ượ1x cos(10t )4p= (cm) và 23x cos(10t )4p= (cm). nộ ớv trí cân ng làậ ằA. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.Câu 41(ĐH 2009): con lò xo có kh ng nh là 50 g. Con dao ng đi hòa theoộ ượ ềm tr nh ngang ph ng trình Acosộ ươ t. sau nh ng kho ng th gian 0,05 thì ngứ ộnăng và th năng ng nhau. =10. Lò xo con có ng ngủ ằA. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m.Câu 42 (ĐH 2009) dao ng đi hòa có ph ng trình Acos(ộ ươ ). và làọ ượv và gia t. th đúng là :ậ ứA. 224 2v aA+ =w B. 222 2v aA+ =w C. 222 4v aA+ =w D. 222 4aAvw+ =w .Câu 43 (ĐH 2009) Khi nói dao ng ng c, phát bi nào sau đây là đúng?ề ưỡ ểA. Dao ng con ng là dao ng ng c.ộ ưỡ ứB. Biên dao ng ng là biên ng c.ộ ưỡ ưỡ ứC. Dao ng ng có biên không và có ng ng c.ộ ưỡ ưỡ ứD. Dao ng ng có nh ng c.ộ ưỡ ưỡ ứCâu 44 (ĐH 2009) dao ng đi hòa theo tr nh (m th năng trí cân ng)ộ ằthì A. ng năng khi gia có i.ộ ạB. khi đi trí cân ng ra biên, và gia luôn cùng u.ậ ấC. khi trí cân ng, th năng ng năng.ở ơD. th năng khi trí biên.ế ịCâu 45 (ĐH 2009) dao ng đi hòa có là 31,4 cm/s. ấ3,14p= .T trung bình trong chu kì dao ng là ộA. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s.Câu 46(ĐH 2009): con lò xo lò xo nh và nh dao ng đi hòa theo ph ng ngangộ ươv góc 10 rad/s. Bi ng khi ng năng và th năng (m trí cân ng t) ng nhauớ ằthì có ng 0,6 m/s. Biên dao ng con là ắA. cm B. cm C. 12 cm D. 12 cmCâu 47(ĐH 2009): có gia tr ng tr ng 9,8 m/sạ ườ 2, con và con lò xo mộ ằngang dao ng đi hòa cùng Bi con có chi dài 49 cm và lò xo có ng 10ộ ứN/m. Kh ng nh con lò xo làố ượ ắA. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg D. 0,250 kgĐ và Cao ng 2010ạ ẳCâu 48(CĐ 2010): trên t, con có chi dài ềl đang dao ng đi hòa iộ ớchu kì s. Khi tăng chi dài con thêm 21 cm thì chu kì dao ng đi hòa nó là 2,2 s. Chi dàiề ềl ngằA. m. B. m. C. 2,5 m. D. 1,5 m.Câu 49(CĐ 2010): con lò xo viên bi nh và lò xo nh có ng 100 N/m, dao ng đi uộ ềhòa biên 0,1 m. th năng trí cân ng. Khi viên bi cách trí cân ng cm thì ng năngớ ộc con ngủ ằA. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J.Câu 50(CĐ 2010): Khi dao ng đi hòa thìộ ềA. kéo tác ng lên có khi trí cân ng.ự ằB. gia có khi trí cân ng.ố ằC. kéo tác ng lên có bình ph ng biên .ự ươ ộD. có khi trí cân ng.ậ ằCâu 51(CĐ 2010): dao ng đi hòa biên cm. th năng trí cân ng. Khiộ ằv có ng năng ng 34 năng thì cách trí cân ng đo n.ầ ạA. cm. B. 4,5 cm. C. cm. D. cm.Câu 52 (CĐ 2010) Treo con vào tr ôtô có gia tr ng tr ng 9,8 m/sắ ườ 2. Khiôtô ng yên thì chu kì dao ng đi hòa con là s. ôtô chuy ng th ng nhanh uứ ềtrên ng ngang giá m/sườ thì chu kì dao ng đi hòa con ngộ ằA. 2,02 s. B. 1,82 s. C. 1,98 s. D. 2,00 s.Câu 53 (CĐ 2010) dao ng đi hòa chu kì T. Ch th gian là lúc qua trí cânộ ịb ng, ng tiên th đi mằ ểA. 2T. B. 8T. C. 6T. D. 4T.Câu 54 (CĐ 2010) Chuy ng là ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng. Haiể ươdao ng này có ph ng trình là xộ ươ ượ1 3cos10t (cm) và x2 =4 sin(10 )2tp+ (cm). Gia cóố ậđ ngộ ằA. m/s 2. B. m/s 2. C. 0,7 m/s 2. D. m/s 2.Câu 55 (CĐ 2010) con lò xo dao ng hòa ố12f. ng năng con bi nộ ếthiên tu hoàn theo th gian ố2f ng ằA. 12f. B. 1f2 C. 1f. D. 41f.Câu 56 (CĐ 2010) con lò xo nh và lò xo nh có ng 100 N/m. Con daoộ ắđ ng hòa theo ph ng ngang ph ng trình ươ ươx cos(wt ).= +j th năng trí cân ng.ố ằKho ng th gian gi hai liên ti con có ng năng ng th năng là 0,1 s. ấ210p Kh iốl ng nh ng ượ ằA. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g.Câu 57 (CĐ 2010) dao ng hòa theo tr Ox. th năng trí cân ng. th iộ ờđi ng 50% thì gi ng năng và năng làể ậA. 34 B. 1.4 C. 4.3 D. 1.2Câu 58 (CĐ 2010) con lí là có kh ng kg dao ng đi hòa chuộ ượ ớkì T=0,5s. Kho ng cách tr ng tâm tr quay nó là 20 cm. 10 m/sả và 2=10. Mômen quán tính tr quay làủ ụA. 0,05 kg.m 2. B. 0,5 kg.m 2. C. 0,025 kg.m 2. D. 0,64 kg.m 2.Câu 59(ĐH 2010): có gia tr ng tr ng g, con dao ng đi hòa biên đạ ườ ộgóc 0 nh th năng trí cân ng. Khi con chuy ng nhanh theo chi ngỏ ươđ trí có ng năng ng th năng thì li góc con ngủ ằA. 0.3aB. 0.2aC. 0.2a-D. 0.3a-Câu 60 (ĐH 2010) ch đi dao ng đi hòa chu kì T. Trong kho ng th gian ng nh tộ ấkhi đi trí biên có li trí ị2 A-, ch đi có trung bình làấ ộA. 6.AT B. 9.2 AT C. 3.2 AT D. 4.ATCâu 61 (ĐH 2010) con lò xo dao ng đi hòa chu kì và biên cm. Bi trong tộ ộchu kì, kho ng th gian nh con có gia không quá 100 cm/sả ượ là 3T. yấ 2=10. dao ng làầ ậA. Hz. B. Hz. C. Hz. D. Hz.Câu 62 (ĐH 2010) Dao ng ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng, cùng cóộ ươ ốph ng trình li ươ ộ53 cos( )6x tpp= (cm). Bi dao ng th nh có ph ng trình li đế ươ ộ15 cos( )6x tpp= (cm). Dao ng th hai có ph ng trình li làộ ươ ộA. 28 cos( )6x tpp= (cm). B. 22 cos( )6x tpp= (cm).C. 252 cos( )6x tpp= (cm). D. 258 cos( )6x tpp= (cm).Câu 63 (ĐH 2010) con lò xo nh kh ng 0,02 kg và lò xo có ng N/m. tộ ượ ậnh trên giá nh ngang theo tr lò xo. ma sát tr gi giá và tỏ ượ ượ ậnh là 0,1. Ban gi trí lò xo nén 10 cm buông nh con dao ng n. gỏ ấ= 10 m/s 2. nh nh trong quá trình dao ng làố ượ ộA. 10 30 cm/s. B. 20 cm/s. C. 40 cm/s. D. 40 cm/s.Câu 64 (ĐH 2010) kéo tác ng lên ch đi dao ng đi hòa có nự ớA. li và luôn ng trí cân ng.ỉ ướ B. bình ph ng biênỉ ươđ .ộC. không nh ng ng thay i.ổ ướ D. và ng không i.ướ ổCâu 65 (ĐH 2010) dao ng có các ng gi liên theo th gian làộ ượ ờA. biên và gia cộ B. li và độ C. biên và năng ngộ ượ D. biên và độ ộCâu 66 (ĐH 2010) con có chi dài dây treo 50 cm và nh có kh ng 0,01 kgộ ượmang đi tích +5.10ệ -6C coi là đi tích đi m. Con dao ng đi hoà trong đi tr ngượ ườđ mà vect ng đi tr ng có 10ề ườ ườ 4V/m và ng th ng ng xu ng i. =ướ ướ ấ10 m/s 2, 3,14. Chu kì dao ng đi hoà con làộ ắA. 0,58 B. 1,40 C. 1,15 D. 1,99 sCâu 67 (Đ thi ĐH CĐ năm 2010)ề nh con lò xo dao ng đi hòa theo ph ngậ ươngang, th năng trí cân ng. Khi gia có ng gia cố ựđ thì gi ng năng và th năng làế ậA 21 3. 2. 31 .Đ 2011ạ ọCâu 68(ĐH 2011): ch đi dao ng đi hòa trên tr Ox. Khi ch đi đi qua trí cân ngộ ằthì nó là 20 cm/s. Khi ch đi có là 10 cm/s thì gia nó có là ớ40 3cm/s 2. Biên dao ng ch đi là ểA. cm. B. cm. C. 10 cm. D. cm.Câu 69(ĐH 2011): ch đi dao ng đi hòa theo ph ng trình ươ24 cos3tp (x tính ng cm; tằtính ng s). 0, ch đi đi qua trí có li -2 cm th 2011 th đi mằ ểA. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s. D. 6031 s.Câu 70(ĐH 2011): ch đi dao ng đi hòa trên tr Ox biên 10 cm, chu kì s. thộ ếnăng trí cân ng. trung bình ch đi trong kho ng th gian ng nh khi ch đi mở ểđi trí có ng năng ng th năng trí có ng năng ng 13 th năng làầ ếA. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/sCâu71 (ĐH 2011): Khi nói dao ng đi hòa, phát bi nào sau đây sai ?A. kéo tác ng lên bi thiên đi hòa theo th gian.ự ờB. ng năng bi thiên tu hoàn theo th gian.ộ ờC. bi thiên đi hòa theo th gian.ậ ờD. năng bi thiên tu hoàn theo th gian.ơ ờCâu 72(ĐH 2011): con treo vào tr thang máy. Khi thang máy chuy ngộ ượ ộth ng ng đi lên nhanh gia có thì chu kì dao ng đi hòa con là 2,52ẳ ắs. Khi thang máy chuy ng th ng ng đi lên ch gia cũng có thì chu kìể ớdao ng đi hòa con là 3,15 s. Khi thang máy ng yên thì chu kì dao ng đi hòa conộ ủl làắA. 2,96 s. B. 2,84 s. C. 2,61 s. D. 2,78 s.Câu 73(ĐH 2011): Dao ng ch đi có kh ng 100 là ng hai dao ng đi uộ ượ ềhòa cùng ph ng, có ph ng trình li là xươ ươ ượ1 5cos10t và x2 10cos10t (x1 và x2 tính ng cm, tằtính ng s). th năng trí cân ng. năng ch đi ngằ ằA. 0,1125 J. B. 225 J. C. 112,5 J. D. 0,225 J.Câu 74(ĐH 2011): con lò xo trên ph ng ngang lò xo nh có nh,ộ ịđ kia nh mầ ỏ1 Ban gi mầ ậ1 trí mà lò xo nén cm, nh mạ ỏ2 (có kh iốl ng ng kh ng mượ ượ ậ1 trên ph ng ngang và sát mặ ậ1 Buông nh hai tẹ ắđ chuy ng theo ph ng tr lò xo. qua ma sát. th đi lò xo có chi dài iầ ươ ạl tiên thì kho ng cách gi hai mầ ậ1 và m2 làA. 4,6 cm. B. 2,3 cm. C. 5,7 cm. D. 3,2 cm.Câu 75(ĐH 2011) ch đi dao ng đi hòa trên tr Ox. Trong th gian 31,4 ch đi mộ ểth hi 100 dao ng toàn ph n. th gian là lúc ch đi đi qua trí có li cm theoự ượ ộchi âm là ộ40 cm/s. 3,14. Ph ng trình dao ng ch đi làươ ểA. cos(20t (cm)6p= B. cos(20t (cm)3p= +C. cos(20t (cm)3p= D. cos(20t (cm)6p= +Câu 76(ĐH 2011) con đang dao ng đi hòa biên góc 0 có gia tr ngạ ọtr ng là g. Bi căng dây nh ng 1,02 căng dây nh nh t. Giá tr ườ 0 làA. 3,3 0B. 6,6 0C. 5,6 0D. 9,6 0Đ 2012ạ ọCâu 77(ĐH 2012): con lò xo lò xo nh có ng 100 N/m và nh kh ng m. Conộ ượl dao ng đi hòa theo ph ng ngang chu kì T. Bi th đi có li 5cm, th đi mắ ươ ểt+4Tv có 50cm/s. Giá tr ngậ ằA. 0,5 kg B. 1,2 kg C.0,8 kg D.1,0 kgCâu 78(ĐH 2012): ch đi dao ng đi hòa chu kì T. vộ ọTB là trung bình ch tố ấđi trong chu kì, là th ch đi m. Trong chu kì, kho ng th gian màể ờ4TBv vp³ làA. 6TB. 23 TC.3TD. 2TCâu 79(ĐH 2012): có gia tr ng tr ng là g, con lò xo treo th ng ng đang dao ngạ ườ ộđ hòa. Bi trí cân ng dãn lò xo là ủlD Chu kì dao ng con này làộ ắA. glpD B. 12lgpD C. 12glpD D. 2lgpDCâu 80(ĐH 2012): Hai dao ng cùng ph ng có ph ng trình xộ ươ ượ ươ1 1cos( )6A tpp+ (cm) và x2 cos( )2tpp- (cm). Dao ng ng hai dao ng này có ph ng trình ươcos( )x tp j= (cm).Thay Aổ1 cho khi biên giá tr ti thìế ểA. .6 radpj =-B. .radj p= C. .3 radpj =-D. .radj=Câu 81(ĐH 2012): con lò xo dao ng đi hòa theo ph ng ngang năng dao ng là Jộ ươ ộvà đàn là 10 N. th năng trí cân ng. là nh lò xo, kho ngự ảth gian ng nh gi liên ti ch tác ng kéo lò xo có ớ5 là 0,1 s.Quãng ng nh mà nh con đi trong 0,4 làườ ượA. 40 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 115 cm.Câu 82(ĐH 2012): ch đi dao ng đi hòa trên tr Ox. Vect gia ch đi cóộ ểA. trí biên, chi luôn ng ra biên.ộ ướB. ti khi qua trí cân ng luôn cùng chi vect c.ộ ốC. không i, chi luôn ng trí cân ng.ộ ướ ằD. li chi luôn ng trí cân ng.ộ ướ ằCâu 83(ĐH 2012): Hai ch đi và có cùng kh ng, dao ng đi hòa cùng theoấ ượ ọhai ng th ng song song nhau và song song tr Ox. trí cân ng và uườ trên ng th ng qua góc và vuông góc Ox. Biên là cm, là cm.ở ườ ủTrong quá trình dao ng, kho ng cách nh gi và theo ph ng Ox là 10 cm. th năng iộ ươ ạv trí cân ng. th đi mà có ng năng ng th năng, ng năng và ng năng aị ủN làA. 43 B. 34 C. 916 D. 169 .Câu 84(ĐH 2012): con dây treo có chi dài và nh có kh ng 100 mangộ ượđi tích 2.10ệ -5 C. Treo con này trong đi tr ng vect ng đi tr ng ngắ ườ ườ ườ ướtheo ph ng ngang và có 5.10ươ V/m. Trong ph ng th ng ng đi qua đi treo và song songặ ểv vect ng đi tr ng, kéo nh theo chi vect ng đi tr ng sao cho dâyớ ườ ườ ườ ườtreo vect gia trong tr ng ườgur góc 54ộ buông nh cho con dao ng đi hòa. yồ ấg 10 m/s 2. Trong quá trình dao ng, nh làộ ỏA. 0,59 m/s. B. 3,41 m/s. C. 2,87 m/s. D. 0,50 m/s.Câu 85(ĐH 2012): nh có kh ng 500 dao ng đi hòa tác ng kéoộ ượ ướ ựv có bi th 0,8cos 4t (N). Dao ng có biên làề ộA. cm B. 12 cm C. cm D. 10 cmCâu 86(ĐH 2012) dao ng có các ng nào sau đây gi liên theo th gian?ộ ượ ờA. Biên và độ B. Li và độ ộC. Biên và gia cộ D. Biên và năngộ ơCao ng 2011ẳCâu 87 (CĐ 2011) Khi nói dao ng đi hòa, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Dao ng con luôn là dao ng đi hòa.ộ ềB. năng dao ng đi hòa không ph thu biên dao ng.ơ ộC. tác ng lên dao ng đi hòa luôn ng trí cân ng.ợ ướ ằD. Dao ng con lò xo luôn là dao ng đi hòa.ộ ềCâu 88 (CĐ 2011) Hình chi ch đi chuy ng tròn lên ng kính quế ườ ỹđ có chuy ng là dao ng đi hòa. Phát bi nào sau đây sai?A. góc dao ng đi hòa ng góc chuy ng tròn u.ầ ềB. dao ng đi hòa ng dài chuy ng tròn u.ố ềC. kéo trong dao ng đi hòa có ng ng tâm trong chuy ng trònự ướ ộđ u.ềD. Biên dao ng đi hòa ng bán kính chuy ng tròn u.ộ ềCâu 89 (CĐ 2011) dao ng cóậ ầA. pha dao ng luôn gi theo th gian. B. li luôn gi theo th gian.ộ ờC. th năng luôn gi theo th gian.ế D. năng luôn gi theo th gian.ơ ờCâu 90 (CĐ 2011) ch pha hai dao ng đi hòa cung ph ng, cùng và ng pha nhauộ ươ ượlàA. (2 1)2kp+ (v 0, ±1, ±2, …)ớ B. (2k +1) (v 0, ±1, ±2, …)ớC. 2k (v 0, ±1, ±2, …)ớ D. (v 0, ±1, ±2, …)ớCâu 91 (CĐ 2011) dao ng đi hòa có chu kì s, biên 10 cm. Khi cách trí cân ngộ ằ6 cm, nó ng:ố ằA. 25,13 cm/s B. 12,56 cm/s C. 20,08 cm/s D. 18,84 cm/sCâu 92 (CĐ 2011) con lò xo qu nh kh ng 500 và lò xo có ng 50 N/m.ộ ượ ứCho con dao ng đi hòa trên ph ng ngang. th đi qu là 0,1 m/s thìắ ươ ầgia nó là ủ3- m/s 2. năng con làơ ắA. 0,01 J. B. 0,02 J. C. 0,05 J. D. 0,04 J.Câu 93 (CĐ 2011) con dao ng đi hòa biên góc α0 th năng tríấ ịcân ng. trí con có ng năng ng th năng thì li góc nó ngằ ằA. 03a±. B. 02a±. C. 03a±. D. 02a±.Câu 94 (CĐ 2011) con có chi dài dây treo 1m dao ng đi hòa biên góc ộ20radp có gia tr ng tr ng 10 m/sạ ườ 2. πấ 10. Th gian ng nh con đi trí cân ịb ng trí có li góc ộ340radp làA. 13 sB. 12 sC. D. 2sCâu 95 (CĐ 2011) nh có chuy ng là ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng.ộ ươHai dao ng này có ph ng trình là xộ ươ1 A1 cosωt và x2 A2 cos(ωt 2p). là năng t. Kh iọ ốl ng ngượ ằA. 21 2EA Aw+ B. 21 22EA Aw+ C. 21 2( EA Aw D. 21 22( EA Aw .Cao ng 2012ẳCâu 96 (CĐ 2012) dao ng đi hòa biên và năng W. th năng vộ ịtrí cân ng. Khi đi qua trí có li 23 thì ng năng làộ ậA. 59 W. B. 49 W. C. 29 W. D. 79 W.Câu 97 (CĐ 2012) dao ng đi hòa biên và vộ ạmax góc tầ ậdao ng là ộA. maxvA B. maxvAp C. max2 vAp D. max2vA .Câu 98 (CĐ 2012) Hai dao ng đi hòa theo các tr song song nhau. Ph ng trình daoậ ươđ ng các là xộ ượ1 A1 cos (cm) và x2 A2 sin (cm). Bi 64ế21x 3622x 48 (cm 2). iạth đi t, th nh đi qua trí có li xờ ộ1 3cm vớ ố1 -18 cm/s. Khi đó th hai cóậ ứt ngố ằA. 243 cm/s. B. 24 cm/s. C. cm/s. D. 83 cm/s.Câu 99 (CĐ 2012) trí trên Trái t, con có chi dài ề1l dao ng đi hòa chu kìộ ớT1 con có chi dài ề2l (2l 1l) dao ng đi hòa chu kì Tộ ớ2 Cũng trí đó, con nạ ơcó chi dài ề1l 2l dao ng đi hòa chu kì làộ ớA. 21 2T TT T+ B. 21 2T T- C. 21 2T TT T- D. 21 2T T+ .Câu 100 (CĐ 2012) Khi dao ng đi hòa, chuy ng trí biên trí cânộ ịb ng là chuy ngằ ộA. nhanh u.ầ B. ch u.ậ C. nhanh n.ầ D. ch n.ậ ầCâu 101 (CĐ 2012) Dao ng là ng hai dao ng cùng ph ng có ph ng trìnhộ ươ ươl là xầ ượ1 =Acos và x2 Asin t. Biên dao ng làộ ậA. A. B. A. C. A. D. 2A.Câu 102 (CĐ 2012) dao ng ng tác ng ngo Fộ ưỡ ướ ự0 cos ft (v Fớ0 và fkhông i, tính ng s). dao ng ng làổ ưỡ ậA. f. B. f. C. f. D. 0,5f.Câu 103 (CĐ 2012) Con lò xo nh có kh ng 250g và lò xo nh có ng 100ắ ượ ứN/m dao ng đi hòa theo tr Ox biên cm. Kho ng th gian ng nh aộ ủv có giá tr -40 cm/s 40ậ ế3 cm/s làA. 40 ps. B. 120 ps. C. 20 p. D. 60 ps.Câu 104 (CĐ 2012) dao ng đi hòa góc rad/s. Khi đi qua li 5cm thì nó có ột là 25 cm/s. Biên giao ng làố ậA. 5,24cm. B. cm C. cm D. 10 cmCâu 105 (CĐ 2012) Hai con dao ng đi hòa cùng trí trên Trái t. Chi dài và ềchu kì dao ng con là ượ1l, 2l và T1 T2 Bi ế21 12TT =.H th đúng làệ