Đề thi khảo sát đầu năm môn Vật lý lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Chuyên con lò xoề ắCâu 1:Ta có: =√ km 10 π( rads) lo mgk 1( cm)|x(0)|=|∆l−∆lo|=2(cm); v(0)| 20 π√ 3( cms)⟹ =√ x02− v02ω 4( cm)Ch B.ọCâu 2:- Sau va ch m, là: ệV=mv0m+M=0,5(ms) (đây chính là daoố ủđ ng đi hòa)ộ ề- Sau khi đi ng làm lò xo nén thì quay trí cân ng theo ng làm lò xo ướ ướdãn thì hai tách ra. Khi đó:ậ+ dao ng đi hòa i: ớω'=√kM và A'=Vω=V√Mk=0,05(m)+ chuy ng th ng và khi trí lò xo có chi dài thì ạquãng ng ườ đã đi là: ượS=V∙T'4=V∙14∙2π√Mk≈0,0785(m)V kho ng cách gi hai là: ậ∆S=S−A'=0,0285(m)Câu 1: Con lò xo treo th ng ng, lò xo có ng 100 N/m) và ng kh ng 100 (g). ượGi theo ph ng th ng ng làm lò xo dãn (cm), truy cho nó ươ ố20 π√ (cm/s) ng ướlên thì dao ng đi hòa. ấπ 2= 10 gia tr ng tr ng ườg=10(m/s2) Biên dao ng là:ộ ộA. 5,46 (cm) B. 4,00 (cm) C. 4,58 (cm) D. 2,54 (cm)Câu 2: con lò xo trên ph ng ngang lò xo có ng 300 N/m), ốđ nh, kia nh kh ng ượM=3kg đang trí cân ng thì nh ỏm=1kgchuy ng ốv0=2m/s va ch vào nó theo xu ng làm cho lò xo nén. Bi ướ ếr ng, khi tr trí va ch thì hai tách ra. Lúc lò xo có chi dài tiên thì kho ng ảcách và là:A. 2,85 (cm) B. 5,8 (cm) C. 7,85 (cm) D. 10 (cm)Ch A.ọCâu 3:Ta có: 22Tpw p= 2220,1vA xw= (m);∆ lo mgk gω 0,25( m) Ax 5√ A√ 22 (1)v=−10π√2=−ωA√22 (2)T (1) và (2), ta dàng suy ra khi đó đang trí ượ ịφ π4 φ0 π4 x0 5√ 2⟹ F0Fmin k( l0 x0)k( l0 A) F0 12,8 NCh D.ọCâu 4:x2 5√ sin 10 5√ cos( 10 π2)k 2= 100( Nm) l0 mgk 0,1( m)Câu 3: con lò xo treo th ng ng dao ng đi hòa chu kì 1s, sau 2,5s lúc dao ầđ ng có li ộ− 5√ cm đi theo chi âm ộ10π√2cm/s Ch tr Ox th ng ẳđ ng, trí cân ng và chi ng ng xu ng. Bi đàn lò xo nh nh 6N. yứ ươ ướ ấg 2( 2)L đàn lò xo tác ng lên lúc ật=0 là:A. 12,3 B. 7,2 C. 8,2 D. 12,8 Câu 4: con lò xo nh ng 1kg th hi ng th hai dao ng đi hòa theo ph ng ươth ng ng, theo các ph ng trình ươx1=5√2cos10t(cm) và x2 5√ sin 10 cm trùng iố ớv trí cân ng, đo ng giây và ằg=10m/s2 ). lò xo tác ng lên là:ự ậA. 10 B. 20 C. 25 D. 0,25 NA =√ A1 2+ A22+ A1 A2 cos( φ2 φ1) 10( cm) 0,1( m)⟹Fmax=k(∆l0+A)=20(N)Ch B.ọCâu 5: Ta cókl 'l '⟹ '= kll ' 'T 14Ch C.ọCâu 6: Ta có:∆ T1 n1 T2 n2 T1T2 n2n1 =√ m1m2 m1m2 =( n2n1) 2= 14 m2 m1T2=T12+T22=4π2m1k+4π2m2k=4π2m1+m2k=10π25m1⇔(π2)2=50π2m1⟹ m1 0,5( kg) m2 2( kg)Ch B.ọCâu 7:Câu 5: con lò xo nh ng kg và lò xo có ng k, dao ng đi hòa. ớm chi dài lò xo và gi kh ng đi thì chu kì dao ng sộ ượ ẽA. Tăng B. Gi C. Gi D. Tăng ầCâu 6: treo ượ ậm1,m2 vào lò xo có ng 40 N/m kích thích cho chúng dao ng đi ềhòa. Trong cùng kho ng th gian nh nh thì m1 th hi 20 dao ng và ộm2 th hi 10 ệdao ng. treo hai vào lò xo thì chu kỳ là π2 (s). Kh ng ượm1 và m2 ượlà:A. 0,5kg và 1kg B. 0,5kg và 2kg C. 1kg và 1kg D. 1kg và 2kgCâu 7: lò xo ghép ti có ng là ượk1,k2=400(N/m) lò xo ắv ng dao ng kh ng ượm=2kg treo còn lò xo lên tr xe a. kích ngầ ộm khi bánh xe toa xe ch nhau gi các ng ray. Bi thanh ray dài 12,5 (m) và dao ườ ậđ ng nh nh khi xe đi 45 km/h. ấπ 2= 10 Tính giá tr ịk1 :A. 100 N/m B. 50 N/m C. 200 N/m D. 400 N/mTch T0 Sv π√ mk1 k2k1 k2 k1 100 )Ch A.ọCâu 8: Theo nh lu II Newton, ta có:ị ậ⃗Fđh+⃗Fms=m⃗a⇔kA−μmg=mω2A−μmg=mvmaxω⟹A=0,07(m)=7(cm)Ch C.ọCâu 9: ∆l0=mgk=0,03(m)⟹A=l0−(l+∆l0)=0,265−(0,2+0,03)=0,035(m)xđ lđ −( l0) 0,25 −( 0,2 0,03) 0,02( m)xđA 47 Wđ =( −( xtA) 2)W =( 1649) 12 2= 0,0165( J) 16,5 mJCh D.ọCâu 10:Câu 8: con lò xo nh kh ng 0,1 kg và lò xo có ng 10 N/m. nh trênộ ượ ượ ặgiá nh ngang theo tr lò xo. ma sát tr gi giá và nh là 0,1. Ban gi ượ ữv trí lò xo nén đo buông nh con dao ng n. ấg=10m/s2 nố ớnh nh trong quá trình dao ng là 60 cm/s. Tính ?ấ ượ ộA. 4√3 B. 4√ cm C. cm D. cmCâu 9: con lò xo treo th ng ng (coi gia tr ng tr ng là ườ10m/s2 qu có kh ng 120ả ượg. Chi dài nhiên lò xo là 20 cm và ng 40 N/m. trí cân ng, kéo th ng n, xu ng ốd khi lò xo dài 26,5 cm buông nh cho nó dao ng đi hòa. ng năng lúc lò xo dài 25 ướ ậcm là:A. 24,5 mJ B. 22 mJ C. 12 mJ D. 16,5 mJCâu 10: con lò xo có ng N/m, kh ng ượm=80g dao ng trên ph ng ằngang do ma sát, có ma sát ốμ=0,1 Ban kéo ra kh trí cân ng đo 10 cm th ảnh Cho gia tr ng tr ng ườg=10m/s2 Th năng trí mà đó có nh là:ế ấA. 0,16 mJ B. 0,16 C. 1,6 D. 1,6 mJkx=μmg⟹x=μmgk=0,04(m)Wt 22 1,6.10 3( )Ch D.ọCâu 11: giá tr nh trong quá trình dao ng chính là ộl nh trong ượ14 chu kì tiên. ọx,v là li th i, ượ ật th t. Năng ng ban là: ượ ệ12k∆l2 Năng ng tiêu hao do tác ượ ịd ng ma sát.ụ ủÁp ng toàn năng ng:ụ ượ12 2= 12 2+ 12 2+ μmg )⟹ 2= km 2− km 2− μg( x) yTa xét th ấy là hàm hai theo bi ếx có th hình parabol nh ng lên. ướKh sát hàm trênả ốy '= km μgy '= 0,02 cmKhi cm thì giá tr i, hay t.ạ ạv 40√ cm sCh C.ọCâu 11: con lò xo có ng N/m, kh ng ượm=0,02kg dao ng trên ph ng ẳn ngang do ma sát, có ma sát 0,1. Ban gi trí lò xo nén đo 10 cm ồth nh Cho gia tr ng tr ng ườg=10m/s2 nh nh trong quá trình dao ượđ ng.ộA. 10√ cm B. 30√ cm C. 40√ cm D. 50√2cm/sCâu 12: Kh sát dao ng lò xo ngang. Bi ng lò xo là 500 N/m và nh ỏkh ng 50 g. ma sát tr gi và ph ng ngang ng 0,15. ượ ượ ấg=10m/s2 Kéo lò xo dãn cm th nh Tính th gian giao ng.ậ A. 0,5s B. 0,78s C. 1,04s D. 1,5sCâu 12: Ta có∆ A1 x1 FCk μmgk 0,0003( m) 0,03 cm )A∆A1/2=33,33⟹n=33⟹t=nT2≈1,04(s)Ch C.ọCâu 13: Ta có35,7 A1 A1 0,3 cm )Áp ng toàn năng ngụ ượk 22 FC 22 FCk 2∆ A1 1080( cm) 10,8 )Ch C.ọCâu 14: Ta có:Fđh sin mg sin 30 o⟹ 0,025 2,5 cm⟹ l0 27,5 cmCh C.ọCâu 13: con lò xo mà nh dao ng trên giá nh ngang theo tr lò xo.ộ ượ ụBan gi trí lò xo dãn đo 18 cm buông nh con dao ng và iầ ổchi tiên sau khi nó đi quãng ng 35,7 cm. ượ ườ ấg=10cm/s2 Tìm quãng ng ng ườ ổc ng đi lúc dao ng cho khi ng n.ộ ượ ẳA. 6,2m B. 8,3m C. 10,8m D. 11,4mCâu 14: con lò xo ng có kh ng 400 g, lò xo có ng 80 N/m,ộ ượ ứchi dài nhiên ℓề ự0 25 cm trên ph ng nghiêng có góc ượ 30 so ph ng mớ ằngang. trên lò xo vào đi nh, ng. =10m/sầ ướ 2. Chi dàiềc lò xo khi trí cân ng làủ ằA. 21 cm B. 25,5 cm 27,5 cm D. 29,5 cm.Câu 15: Cho ℓò xo nh hình 100g, kộ ẽ1 100N/m, k2 150N/m. Khi trí cân ng ngậ ổđ dãn hai ℓò xo ℓà 5cm. Kéo trí ℓò xo có chi dài nhiên, sau đó th dao ng đi uộ ềhoà. Biên và góc dao ng ℓà (b qua ma sát).ộ ọA. 25cm; 50 rad/s. B. 3cm; 30rad/s. C. 3cm; 50 rad/s. D. 5cm; 30rad/s.Câu 15: Ta xem nh hai lò xo ghép song song nhauư ớk k1 k2 250 mω =√ km 50 rads .Khi trí cân ng: F1 F2 k1 l1 k2 l2 l1 1,5 l2 ãMà ∆l1+∆l2=5cm⟹∆l1=3cm;∆l2=2cmDo kéo trí lò xo có chi dài nhiên nên l1 cm.Ch C.ọCâu 16: Lò xo giãn 2,5 cm ọạ⟹∆l=2,5(cm)Chi dài lò xo thayề trong kho ng 25 cm 30 cmổ ế⟹2A=5(cm)⟹A=2,5(cm)Ta nh xét: ậA=∆lKhi lò xo trí cân ng, ta có:ở ằFđh=P⟺k∆l=mg⟺mω2∆l=mg⟺ω2∆l=g⟺ω2∆l.A=g.A⟺vmax2=g.A⟹vmax=√gA=0,5(m/s)=50(cm/s)Ch B.ọCâu 17: lò xo nên khi đi qua trí cân ng thì gia chi u, có ềnghĩa là khi nó gi m. Trong khi đó ti chuy ng ộth ng do đã qua ma sát) vật bắt đầu tách nhau khi đi qua vị trí cân bằng. Sau khi tách ra, tốc độ cực đại khi đi qua vị trí cân bằng của hệ lò xo chỉ gồm vật hệ 1) và vận tốc chuyển động thẳng đều của vật đều bằng tốc độ lớn nhất của hệ lò xo gồm cả vật hệ 1,2).Câu 16: con lò xo treo th ng ng, trên nh, nh Khi tr ngộ ượ ướ ạthái cân ng, lò xo giãn đo 2,5 cm. Cho con lò xo dao ng đi hoà theo ph ng th ng ng. Trongằ ươ ứquá trình con dao ng, chi dài lò xo thay trong kho ng 25 cm 30 cm. 10 m.sắ -2.V trong quá trình dao ng làậ ộA. 100 cm/s B. 50 cm/s C. cm/s D. 10 cm/sCâu 17: con lò xo trên ph ng ngang lò xo nh có nh, kia nộ ắv nh mớ ỏ1 Ban gi mầ ậ1 trí mà lò xo nén cm, nh mạ ỏ2 (có kh ng ng kh iố ượ ốl ng mượ ậ1 trên ph ng ngang và sát mặ ậ1 Buông nh hai chuy ng theoẹ ộph ng tr lò xo. qua ma sát. th đi lò xo có chi dài tiên thì kho ngươ ảcách gi hai mữ ậ1 và m2 làA. 4,6 cm. B. 3,2 cm. C. 5,7 cm. D. 2,3 cm.v=A1,2ω1,2=A1,2√k2mTrong đó tốc độ góc của hệ 1,2 là:ω1,2 =√ k2 mMặt khác, sau khi tách ra, tần số góc của hệ là:ω1 =√ kmDo không thay đổi, thì tăng, nên biên độ sẽ giảm:A1 ω1 A1,2 ω1,2 A1 A1,2√2Phương trình chuyển động của vật là:s=vt=A1,2√k2m.tThời điểm lò xo có chiều dài cực đại tính từ lúc vật bắt đầu tách nhau là:T4=2π4∙√mkKhi quãng đường vật đã di chuyển được là:s A1,2√ k2 π4 ∙√ mk A1,2 π2√ 2Khi đó khoảng cách giữa vật sẽ là:∆ A1 3,22 cm )Chọn B.Câu 18:Dễ dàng nhận thấy: ω1=ω2⟺T1=T2;φ1=φ2(phabanđ uầc aủ2v tậ)Câu Cho ℓò xo chi dài ng nhau, ℓò xo có ng ℓà k, ℓò xo có ng ℓà 2k, ℓò xo có đề ộc ng ℓà 3k. Treo ℓò xo vào thanh ngang, trên thanh có đi A, B, sao cho AB BC. Sau đó treo tứ ậ1 có kh ℓu ng mố ợ1 vào ℓò xo 1, mậ2 2m vào ℓò xo và mậ3 vào ℓò xo 3. trí cân ng 3ạ ủv ta kéo xu ng đo ℓà A, đo 2A, đo ℓ3 cùng buông tay không nồ ật u. Trong quá trình dao ng th chúng ℓuôn th ng hàng nhau. Hãy xác nh kh ℓu ng tố ậm3 và ban đã kéo mầ ậ3 xu ng đo ℓà bao nhiêu?ố ướ ạA. m; 3A B. 3m; 3A C. 4m; 4A D. 4m; 3A⟹ Vật và vật đi qua vị trí cân bằng cùng thời điểm.Ta cũng dễ dàng thấy được l1 l2Mà theo yêu cầu đề bài: Trong quá trình vật dao động thấy chúng ℓuôn thẳng hàng nhau.Ta có thể kết luận rằng :∆l1=∆l2=∆l3φ1=φ2=φ3ω1=ω2=ω3Từ những điều trên, ta luôn có:m33 mk m3 cos ϕ1 cos ϕ2 cos ϕ3Ta xét điều kiện để vật luôn thẳng hàng:ABx2 x1 BCx3 x2Mà AB=BC;A2=2A1=2A;A1=A;cosϕ1=cosϕ2=cosϕ3⟹ ABA2 A1 BCA3 A2 A3 AChọn B.Câu 19: Ta có∆A1/2=2x1=2FCk=0,002m=0,2cmA2=A−2∆A12=7,6cmChọn C.Câu con lò xo treo th ng ng, ng ứk=10N/m nh kh ngầ ướ ượm=100g. lên trên trí cân ng đo cm th nh không khí có nư ớkhông và ng ằFC=0,01N ấg=10m/s2 Li khi đi qua là:ộ ầA. 4,8 cm B. 5,2 cm C. 7,6 cm D. 8,4 cmCâu 20 con lò xo ngang lò xo có ng 100 và qu nh kh ngả ượ200g đang ng yên, lò xo không bi ng. Qu có kh ng 50 vào qu theo tr cứ ượ ụlò xo m/s lúc ột=0 va ch gi hai qu là va ch và dính ch vào nhau. sạ ốma sát gi và ngang là 0,01; ặg=10m/s2 lúc gia chi ừt=0là:A. 0,63 m/s B. 0,67 m/s C. 0,73 m/s D. 0,77 m/sCâu 20: Tốc độ của hai vật ngay sau va chạm:V mB v0mA mB 0,8 ms(mA mB) 22 22 μ( mA mB) gA 0,03975 mx1 Fmsk μ( mA mB) gk 2,5.10 4m⟹A2=A−2.2x1=0,03875m⟹ v1 A1 =√ kmA mB ∙( A2 x1) 0,77 sChọn D.

