Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 12 môn Địa lý trường THPT Văn Quán, Vĩnh Phúc năm học 2014 - 2015

a0f730576769b4205550a6489ff757fe
Gửi bởi: Khánh Linh 20 tháng 2 2019 lúc 23:28:57 | Update: 18 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 478 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD ĐT VĨNH PHÚCTR NG THPT VĂN QUÁNƯỜ KH SÁT CH NG NĂM 2014 2015Ả ƯỢ ỌMÔN: KH 12Ị ỐTh gian làm bài: 60 phút (không th gian giao )ể ềMã 01ềCâu (2.5 đi m)ể Atlat lí Vi Nam là gì? Nêu cách ng Atlat lí Vi Nam.ị ệCâu (3.0 đi m)ểD vào Atlat lý Vi Nam:ự ệa. tên các nh Trung du mi núi .ể Trong đó nh nào giáp biên gi Trungỉ ớQu c?ốb.Trình bày phân dân ta. Vì sao có phân đó?ự ướ Câu (4.5 đi m)ểCho ng li u: ệDi tích gieo tr ng cao su Đông Nam và giai đo n: 1985 2005.ệ ướ ạ(đ nghìn ha)ơ ịNăm 1985 1990 1995 2000 2005C cả ướ 180.2 221.5 278.4 413.8 482.7Đông Nam Bộ 56.8 72.0 213.2 272.5 306.4a. Tính tr ng di tích gieo tr ng cao su Đông Nam so qua các nămỷ ướtrên .b. bi th hi tr ng di tích gieo tr ng cao su Đông Nam so cẽ ản c.ước. Nh xét và gi thích vì sao Đông Nam là vùng tr ng nhi cao su nh ta.ậ ướ—H t—ếThí sinh không ng tài li làm bài .ượ ểCán coi thi không gi thích gì thêm !ộ ảH tên thí sinh..........................................................SBD..................ọ0S GD ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT VĂN QUÁNƯỜ KH SÁT CH NG NĂM 2014 2015Ả ƯỢ ỌH NG CH MÔN: ƯỚ AỊ KH 12ỐĐáp án 02 trangồ Mã 01ềCâu dungộ Thangđi mể1 Khái ni Atlat lí Vi Namệ 1.25 Atlat lí vi nam là th ng hoàn ch nh các có dungị ộliên quan nhau và sung cho nhau, theo trình aữ ượ ủch ng trình và dung SGK ba ph chính: lí nhiên, lí kinh tươ ếxã và lí các vùng.ộ Cách ng Atlat lí Vi Namử 1.25- ch các ký hi trang 3ắ 0.25- ng các hi chuyên ngànhắ ướ 0.25- Bi khai thác bi ng ngànhế 0.25- Bi rõ câu nh th nào có th ng atlatế 0.25- Bi ng Atlat cho câu iế 0.252 a. tên các nh Trung du, mi núi .ể Trong đó nh nào giáp biên gi iỉ ớv Trung Qu cớ 1.5- Tây c: Hoà Bình, La, Đi Biên, Lai Châuắ 0.5- Đông c: Lào Cai, Yên Bái, Phú Th Hà Giang, Tuyên Quang, Cao ng,ắ ằB n, ng n, Thái Nguyên, Giang, Qu ng Ninh.ắ 0.5- nh giáp biên gi Trung Qu là: Đi Biên, Lai Châu, Lào Cai, Hàỉ ệGiang, Cao ng, ng n, Qu ng Ninh.ằ 0.5Trình bày phân dân taự ướ 1.5 Dân ta phân không uư ướ 0.25 Vùng đông dân: ng ng sông ng, Đông Nam ng ng sông uồ ửLong. 0.25- Vùng th dân: Tây Nguyên, Tây c,…ư 0.25Nguyên nhân: Gi các vùng có khác nhau :ữ Đi ki nhiên: hình, khí u, sông ngòi, khoáng n, t,….ề 0.25+ Đi ki kinh xã i: nh phát tri công nghi p, giao thông i,ề ả… 0.25+ ch quá trình nh cị 0.253 Tính tr ng di tích gieo tr ng cao su Đông Nam so cỷ ướcác năm trên .(%)11.0V bi :ẽ ồ2.0- Yêu bi t, p, chính xác.ầ ẹ-Nh xét và gi thíchậ tr ng di tích gieo tr ng cao su Đông Nam so liên cỷ ướ ụtăng và chi tr ng cao (dc)ể 0.5Gi thích: Do Đông Nam có nhi đi ki thu tr ng cây cao suả 0.5+ Đi ki nhiên: badan, khí u...ề 0.25+ Đi ki kinh xã i: dân có kinh nghi m,th tr ng, ng …ề ườ ườ 0.25Thang đi làm trònể 10.0 đi mể.............................H t.............................ế2Năm 1985 1990 1995 2000 2005T tr ngỷ 36.5 32.5 76.6 65.9 63.5S GD ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT VĂN QUÁNƯỜ KH SÁT CH NG NĂM 2014 2015Ả ƯỢ ỌMÔN: ĐIA KH 12ỐTh gian làm bài: phút (không th gian giao )ể Mã 02ềCâu (2.5 đi m)ể Atlat lí Vi Nam là gì? Nêu cách ng Atlat lí Vi Nam.ị ệCâu (3.0 đi m)ểD vào Atlat lý Vi Nam:ự ệa. Trình bày qui mô và ngành các trung tâm công nghi ch vùngề ởĐông Nam .ộb. tên và phân các cây công nghi lâu năm Tây Nguyên.ể ởCâu (4.5 đi m)ểCho ng li sau :ả ệDân và di tích phân theo vùng ta, năm 2008.ố ướVùng Dân trungốbình(nghìn ng i)ườ Di tíchệ(km 2)ĐBSH 18545,2 14962,5TDMNBB 12317,4 101445,0DHMT 19820,2 95894,8Tây Nguyên 5004,2 54640,3ĐNB 12828,8 23605,5ĐBSCL 17695,0 40602,3a. Tính dân trung bình các vùng.ậ ủb. bi th hi dân phân theo vùng ta, năm 2008.ẽ ướ c. Nh xét và gi thích phân dân ta.ậ ướ —H t—ếThí sinh không ng tài li làm bài .ượ ểCán coi thi không gi thích gì thêm !ộ ảH tên thí sinh..........................................................SBD..................ọS GD ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT VĂN QUÁNƯỜ KH SÁT CH NG NĂM 2014 -Ả ƯỢ Ọ2015H NG CH MÔN: ƯỚ AỊ KH 12ỐĐáp án 02 trangồMã 02ềCâu dungộ Thangđi mể1 Khái ni Atlat lí Vi Namệ 1.25 Atlat lí vi nam là th ng hoàn ch nh các có dung lienị ộquan nhauvaf sung cho nhau, theo trình aữ ượ ủch ng trình và dung SGK ba ph chính: lí nhiên, lí kinh tươ ếxã và lí các vùng.ộ ịCách ng Atlat lí Vi Namử 1.25N ch các ký hi trang 3ắ 0.25N ng các hi chuyên ngànhắ ướ 0.25Bi khai thác bi ng ngànhế 0.25Bi rõ câu nh th nào có th ng atlatế 0.25Bi ng Atlat cho câu iế 0.252 Ttrình bày qui mô và ngành các trung tâm công nghi chề ủy vùng Đông Nam Bế 1.5- Thành ph Chí Minh: trung tâm công nghi nh c, qui mô nố ướ ơ120 nghìn ng, ngành công nghi m: khí, luy kim, đi ,ỉ ửhoá ch t, xu hàng tiêu dùng, hóa u, tin c….ấ 0.5- Biên Hoà: trung tâm công nghi n, qui mô 40- 120 nghìn ng, uệ ấngành: khí, đi hoá ch t, t…ơ 0.5- Vũng Tàu: trung tâm công nghi n, qui mô 40-120 nghìn ng, uệ ấngành: khí, khí, nhi đi n, đóng tàu…ơ 0.25- Th t: trung bình, qui mô 40-120 nghìn ng, ngành: Củ ơkhí, đi hoá ch t…ệ 0.25K tên và phân các cây công nghi lâu năm Tây Nguyên.ể ở1.5- Cao su: Đăk Lăk, Đăc Nông, Gia Lai, Kon Tum 0.5- tiêu: k, Gia Laiồ 0.5- Chè: Lâm ng, Gia Laiồ0.53 Tính dân trung bình các vùng.ậ ủ1.0Vùng ĐBSH TDMNBB DHMT TâyNguyên ĐNB ĐBSCLMĐDS 1239.4 121.4 206.7 91.6 543.5 435.8V bi :ẽ 2.0- Yêu bi t, p, chính xác.ầ ẹNh xétậ 0,75Dân ta phân không uư ướ 0.25- Vùng đông dân(dc) 0.25- Vùng th dân(dc)ư 0.251Nguyên nhân: 0,75- Gi các vùng có khác nhau vữ 0.25+ Đi ki nhiên: hình, khí u, sông ngòi, khoáng n, t,….ề 0.25+ Đi ki kinh xã i: nh phát tri công nghi p, giao thông i,ề ả… 0.25+ ch quá trình nh .ị ưThang đi làm trònể 10.0 đi mể.............................H t............................ế2