Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm học 2012 - 2013 môn Vật lý - Lớp 12 THPT chuyên Hà Tĩnh

7ebe553a77d72a4efadbf26f86d36a8d
Gửi bởi: Khánh Linh 20 tháng 2 2019 lúc 23:41:58 | Update: 1 tháng 6 lúc 23:16:08 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 462 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT CHUYÊNƯỜHÀ TĨNH THI KH SÁT CH NG ƯỢĐ NĂM 2012-2013Ầ ỌMÔN:V lý 12ậTh gian làm bài: 90 phút ờ(50 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 137ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốCâu 1: đĩa kh ng 10 kg ,bán kính 20 cm đang quay quanh tr trùng tr cộ ượ ụđ ng góc 240 vòng/phút. hãm ng ta dùng 10 áp máố ườ ộphanh vào mép đĩa (Qr có ph ng bán kính).H ma sát tr gi má phanh và đĩa là ươ ượ ữm =0,314.Th gian đĩa ng i,k khi tác ng hãm làờ ựA. 1,27 (s). B. 2,51 (s). C. 8,00 (s). D. 7,63 (s).Câu 2: ng quan sát chi phao trên bi th nó nhô lên cao 10 trong 18s,ộ ườ ầkho ng cách gi hai ng sóng nhau là 1,8m. truy sóng trên bi làả ểA. 1m/s. B. 3,6m/s. C. 4m/s. D. 0,9m/s.Câu 3: Môt ng sáo kín phát âm có 300 Hz, truy nố ềâm trong không khí là 330 m/s Chi dài ng sáo là:ề ốA. 27,5 cm. B. 55,0 cm. C. 110,0 cm. D. 65,0 cm.Câu 4: con lò xo, lò xo có ng 50 N/m, dao ng đi hòa theo ph ngộ ươngang.C sau 0,05 thì con cách trí cân ng kho ng nh cũ. Kh ng ngứ ượ ặc con ngủ ằA. 50,7 g. B. 100,0 g. C. 25,0 g. D. 30,7 g.Câu 5: ch ng có hai ngu và cách nhau 30 cm dao ng theo ph ngỞ ươth ng ng ph ng trình trình uẳ ươA uB acos(20πt) tính ng s). truy sóngớ ềtrên ch ng là 60 cm/s. đi dao ng biên trên đo AB cùng pha iặ ớngu làồA. 6. B. 7. C. 5. D. 4.Câu 6: con có kh ng 200 g, dao ng đi hòa m/s. Khi conộ ượ ạl có 50 cm/s thì có th năng ngắ ằA. 25,0 mJ. B. 150,0 mJ. C. 7,5 J. D. 75,0 mJ.Câu 7: sóng truy trên bi có sóng 3m. Kho ng cách gi đi nhauộ ướ ầnh trên cùng ph ng truy sóng dao ng ch pha nhau 90ấ ươ làA. 3,00m. B. 0,75m. C. 2,00m. D. 1,50m.Câu 8: Trên ch ng có hai ngu A, cách nhau 11cm dao ng theo ph ngặ ươth ng ng, ng pha 20Hz. truy sóng trên ch ng là 0,5m/s. Sẳ ượ ốg trên đo AB làợ ạA. 10. B. 9. C. 7. D. 8.Câu 9: hai đi và trên cách nhau cm có hai ngu dao ng theoạ ướ ộph ng th ng ngv ph ng trình uươ ươ1 =u2 =acos (cm). truy sóng trên làố ướ30cm/s Xét đo th ng CD 4cm trên có chung ng trung tr AB. Kho ngạ ướ ườ ảcách nh CD AB sao cho trên đo CD ch có đi dao ng biên iớ ạlà:A. 9,7 cm. B. cm. C. 8,9 cm. D. 3,3 cm.Câu 10: Dao ng nào sau đây có biên gi ?ộ ầA. Dao ng qu ng .ộ B. Dao ng tr ng.ộ ốC. Dao ng cái phao trên sóng c.ộ ướ D. Dao ng thân xe, khi máy.ộ ổCâu 11: ch đi dao ng đi hòa trên tr Ox có ph ng trình 8cos(πt 3π/4)ộ ươcm.K lu nào sau đây là đúng?ế Trang Mã thi 137ềA. chu kì dao ng là s.ủ ộB. ch đi trí cân ng là cm/s.ố ằC. Ch đi chuy ng trên đo th ng dài cm.ấ ẳD. Lúc ch đi chuy ng theo chi ng tr Ox.ấ ươ ụCâu 12: tác ng mômen hãm, góc gi 360v/ph xu ng cònướ ố120v/ph trong th gian giây. Trong th gian đó quay cờ ượA. 18 vòng. B. 28 vòng. C. vòng. D. 20 vòng.Câu 13: Dây đàn có chi dài 80 cm phát ra âm có 12Hz Quan sát dây đàn ta th yề ấcó nút sóng. truy sóng trên dây đàn là :ậ ềA. v= 15,0m/s. B. 30,0m/s. C. 4,8m/s. D. v= 9,6m/s.Câu 14: có gia tr ng tr ng 9,8 m/sạ ườ 2, con và con lò xo mộ ằngang dao ng đi hòa cùng chu kì. Bi con có chi dài 30 cm và lò xo có độ ộc ng 24,5 N/m. Kh ng nh con lò xo làứ ượ ắA. kg. B. 75 g. C. 750 g. D. 800 g.Câu 15: Âm là tính sinh lý âm có th giúp ta phân bi hai âmắ ượA. cùng phát ra hai nh khác nhau.ầ ụB. cùng biên phát ra hai nh khác nhau.ộ ụC. cùng to phát ra hai nh khác nhau.ộ ụD. cùng biên phát ra cùng nh .ộ ụCâu 16: có hai ngu sóng và ng pha cách nhau 15 cm ,dao ng theoỞ ướ ộph ng th ng ng. Đi trên AB, cách trung đi AB 1,5 cm, là đi Oươ ầnh luôn dao ng biên i. Trên ng tròn tâm O, ng kính cm tấ ườ ườ ặn có đi dao ng biên ti ngướ ằA. 8. B. 6. C. 10. D. 12.Câu 17: Khi nói chuy ng quay quanh tr nh, lu nào sau đâyề ậchính xác ?A. quay nhanh thì gia góc 0.ế ốB. đi trên có cùng gia c.ọ ốC. Véc gia đi trên ng tr quay, mômen ng ngơ ướ ược nó không i.ủ ổD. quay ch thì gia góc 0.ế ốCâu 18: hai đi A,B trên ch ng cách nhau 16 cm có hai ngu sóng daoạ ợđ ng theo ph ng th ng ng ph ng trình uộ ươ ươA cos30 tp và uB bcos(302tpp+ ). đố ộtruy sóng trên ch ng là 30 cm/s. C, là hai đi trên đo AB sao cho AC BD =ề ạ2 cm. đi dao ng bi trên đo CD làố ạA. 14. B. 12. C. 13. D. 11.Câu 19: đi cách ngu âm ng ng có công su phát âm không 1m, cạ ướ ức ng âm là 50dB. Cho ng môi tr ng không th âm. ng âm đi mườ ườ ườ ểB cách ngu âm 10 làồA. 70 dB. B. 20 dB. C. 30 dB D. 40 dB.Câu 20: thanh th ng ng ch OA có chi dài kh ng M, có th quay quanh tố ượ ộtr qua và vuông góc thanh. Ng ta vào ch đi ườ ểM3 Mômen quántính tr qua làủ ụA. 243Ml B. 223Ml C. 2. D. 2M3l .Câu 21: con lò xo treo th ng ng dao ng đi hòa chu kì 0,4 s. Khi tríộ ịcân ng, lò xo dài 40 cm. m/s 2. Chi dài nhiên lò xo làề ủA. 35,9 cm. B. 30 cm. C. 42 cm. D. 36 cm.Câu 22: năng dao ng đi hòa có đi m:ơ ểA. ng năng khi trí biên.ộ Trang Mã thi 137ềB. Th năng khi trí cân ng.ế ằC. chu kì dao ng t, có th đi th năng ng ng năng.ứ ộD. Th năng và ng năng bi thiên cùng li .ế ộCâu 23: ch đi dao ng đi hòa là 4ộ cos(2 π/2) cm/s. th iố ờgian ch vào lúc ch đi có li và là:ượ ốA. -4 cm, 0. B. cm, cm/s.C. 0, -4 cm/s. D. cm, 0.Câu 24: sóng truy trên dây đàn dài 500 Hz, ng ta th kho ngộ ườ ảcách gi hai đi nhau nh dao ng vuông pha là 20cm. truy sóng trên dây là.ữ ềA. 16 m/s. B. 6,25 m/s. C. 400 m/s. D. 400 cm/s.Câu 25: Phát bi nào sau đây là đúng dao ng ?ể ầA. Dao ng là do biên gi lên theo th gian.ộ ờB. Dao ng con trong không khí là dao ng n.ộ ầC. năng không theo th gian.ơ ờD. môi tr ng tác ng lên luôn sinh công ng.ự ườ ươCâu 26: Trên ch ng có hai ngu Sặ ồ1 ,S2 dao cùng pha theo ph ng th ng ng sươ ố20Hz. Khi đó th trên ch ng có 12 vân ti u. Kho ng cách gi nh hai vân cấ ựti ngoài cùng là 22cm. truy sóng trên ch ng là:ể ỏA. 88cm/s. B. 80cm/s. C. 44cm/s. D. 40cm/s.Câu 27: hai đi và trên ch ng cách nhau 8,0cm, có hai ngu sóng dao ngạ ộtheo ph ng th ng ng các ph ng trình: uươ ươA uB acos(2πft). C, là hai đi trênọ ểm ch ng sao cho ABCD là hình vuông. Bi truy sóng trên ch ng là =ặ ỏ12 (m/s). trên đo CD có đúng ba đi m, đó các ph dao ng biên cể ựđ thì dao ng ngu ph tho mãnạ ảA. 12,5Hz. B. 25Hz.C. 12,5Hz 25,0Hz. D. 12,5Hz 25,0Hz.Câu 28: con có chi dài dây treo 1,0 và kh ng nh 100 gam dao ngộ ượ ộtrong môi tr ng có không 0,035N. Kéo con ch so ph ng th ng ng gócườ ươ ứ4 th nh nó dao ng n. 10m/sồ 2. nh mà nh cố ượtrong quá trình dao ng làộA. 0,11 m/s. B. 0,22 m/s. C. 12,64 m/s. D. 12,53 m/s.Câu 29: thoáng ch ng có hai ngu sóng và cách nhau 20cm daoỞ ợđ ng theo ph ng th ng ng ph ng trình ươ ươAu cos 40 pt và Bu cos( 40 tp+π (uA vàuB tính ng mm, tính ng giây). Bi truy sóng trên ch ng là 30 cm/s. Xétằ ỏhình vuông AMNB thu thoáng ch ng. đi dao ng biên trên đo nộ ạMN làA. 12. B. 10. C. 13. D. 11.Câu 30: truy sóng ph thu vàoậ ộA. sóng.ướ B. môi tr ng truy sóng.ườ ềC. dao ng.ầ D. năng ng sóng.ượCâu 31: Dao ng duy trìộA. có chu kì không và trí biên xác nh so trí cân ng.ổ ằB. có năng dao ng không theo th gian.ơ ờC. truy năng ng liên bù vào ph năng ng tiêu hao.ượ ượ ượD. là dao ng con trong chân không.ộ ơCâu 32: bánh đà có momen quán tính đang quay quanh tr nh thì ch tác ngộ ụm mômen hãm. Sau đó, bánh đà quay ch u. Trong th gian Δt mômen ng ngộ ượgi Lả ừ1 xu ng Lố2 (L2 0) bánh đà quay vòng ngượ ằA. .tI.4LL21 B. .tI.2LL21 C. .tI.4LL21 D. .tI.2LL21 Trang Mã thi 137ềCâu 33: có gia tr ng tr ng là 9,8 m/sạ ườ 2, con dao ng đi hòa biênộ ớđ góc 6ộ o. Bi kh ng nh con là 90 gam và chi dài dây treo là m. năngế ượ ơdao ng đi hòa con ngộ ằA. 4,84.10 -3 J. B. 3,83.10 -3 J. C. 35,12.10 -3 J. D. 4,93.10 -3 J.Câu 34: con dao ng đi hòaộ có gia do gạ Trong kho ng th iả ờgian t, con th hi 60 dao ng toàn ph nắ hay chi dài con đo 4ổ cm thìcũng trong kho ng th gian t, nó th hi dao ng toàn ph n. Chi dài ban conộ ủl làắA. 12 cm. B. 32 cm. C. 27,8 cm. D. 00 cm.Câu 35: Bi truy âm trong là 1480 m/s và trong không khí là 340 m/s. Khiế ướtruy không khí vào sóng âmề ướ ướ ủA. gi 1140.ả B. tăng 4,35 n.ầ C. tăng 1140. D. gi 4,35 n.ả ầCâu 36: con lò xo nh có kh ng 100 và lò xo có ng =ộ ượ ứ100N/m đang dao ng đi hòa theo ph ng ngang biên cm.Khi nh có 50ộ ươ ốcm/s thì gia nó có làố ớA. 10,0 m/s 2. B. 4,0 m/s 2. C. 38,7 m/s 2. D. 12,2 m/s 2.Câu 37: Con lò xo dao ng đi hòa chu kì và biên cm. Bi trong chu kì,ắ ộkho ng th gian gia quá 100 cm/sả ượ là T/3. Chu kỳ dao ng đi hòaộ ềc con là.ủ ắA. 1,381 s. B. 0,270 s. C. 1,307 s. D. 1,00 s.Câu 38: con lò xo nh có kh ng 100 và lò xo có ng 36 N/m th cộ ượ ựhi dao ng đi hòa. 10. ng năng con bi thiên theo th gian sộ ốlàA. Hz. B. Hz. C. 12 Hz. D. Hz.Câu 39: con lò xo có kh ng nh là 50 g, dao ng đi hòa có ph ng trình =ộ ượ ươAsin( t). sau nh ng kho ng th gian 0,01 thì ng năng và th năng dao ng ngứ ằnhau. =10. ng lò xo ngộ ằA. 49,3 N/cm. B. 12,3 N/cm. C. 1250 N/cm. D. 12,5 N/cm.Câu 40: Chuy ng là ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng. Hai daoể ươđ ng này có ph ng trình là ươ ượ x1 4cos(10t π/4) cm và x2 3cos(10t 3π/5) cm cố độc trí cân ng làủ ằA. 60 cm/s. B. 50 cm/s. C. 70 cm/s. D. 50π cm/s.Câu 41: Sóng ng ra trên dây AB dài 11cm do, sóng ng 4cm. Trên dâyừ ướ ằcóA. ng, nút.ụ B. ng, nút.ụ C. ng, nút.ụ D. ng, nút.ụCâu 42: dao ng đi hòa có là 314,16 mm/s. trung bình tộ ậtrong chu kì dao ng làử ộA. 20 cm/s. B. 100 mm/s. C. 50 mm/s. D. 200 m/s.Câu 43: Phát bi nào sau đây là sai ?A. Sóng âm truy trong các môi tr ng n, ng và khí.ề ượ ườ ỏB. truy âm trong không khí nh truy âm trong c.ố ướC. Tai ng nghe không nghe sóng siêu âm.ườ ượD. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.Câu 44: Con có chi dài dây treo 50 cm và nh có kh ng 10 gam, mang đi nắ ượ ệtích -5.10 -6 coi là đi tích đi m. Con dao ng đi hoà trong đi tr ng u,ượ ườ ềvect ng đi tr ng ng xu ng th ng ng, có 10ơ ườ ườ ướ V/m. 9,8 m/sấ 2.Chu kì dao ng đi hoà con làộ ắA. 0,50 s. B. 1,42 s. C. 2,03 s. D. 1,15 s.Câu 45: Con treo vào tr tô chuy ng trên ng th ng ngang có giaắ ườ ơt tr ng tr ng 10m/số ườ 2. Khi ôtô chuy ng th ng nhanh có gia 1,5 m/sể thìcon dao ng đi hòa chu kì s. Khi tô chuy ng th ng u, thì con dao ngắ ộđi hòa chu kì ngề ằA. 2,02 s. B. 1,72 s. C. 2,00 s. D. 1,20 s. Trang Mã thi 137ềCâu 46: Chuy ng là ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng. Hai daoể ươđ ng này có ph ng trình là xộ ươ ượ1 3cos(10t) cm và x2 4sin(10t π/2) mm. Gia cố ựđ ngạ ằA. cm/s 2. B. m/s 2. C. 340 cm/s 2. D. 50 cm/s 2.Câu 47: Ch đi dao ng đi hòa chu kì 0,5 s, biên cm. trung bình ch tấ ấđi trong kho ng th gian ng nh dao ng trí có li 2,5 cm trí làể ịA. 30 cm/s. B. 60 cm/s. C. 26 cm/s. D. 8,67 cm/s.Câu 48: đĩaộ ng ch có kh ng 4,0kg và bán kính 1,0m. Đĩa đang quay uồ ượ ềquanh tr nh th ng ng trùng tr ng nó thì nh kh ng =ụ ượ0,25kg th ng ng và dính vào đĩa. Sau đó, góc đĩa gi 5,0% nh iơ ạđi cách tr quay kho ng ngể ằA. 0,80m. B. 0,65m. C. 0,75m. D. 0,40m.Câu 49: sóng truy theo tr Ox có ph ng trình ươ 28 cos(20x 200t) (cm),trong đó là to tính ng mét (m), là th gian tính ng giây (s). ượ ượ gi cỷ ốđ dao ng các ph ch môi tr ng sóng ngộ ườ ằA. 560,00. B. 5,60. C. 0,18. D. 56,00.Câu 50: Dao ng ng cóộ ưỡ ứA. biên và không i.ộ ổB. biên không ph thu vào môi tr ng.ộ ườC. không ph thu vào ng c.ầ ưỡ ứD. biên là dao ng duy trì.ộ ộ---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 137ề