Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2018 môn toán lớp 12 Mã đề 107

d0416b88cfb8ef6952f9ac2fcc7ee01e
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 20:14:02 | Update: 29 tháng 7 lúc 21:27:26 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 424 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
TỔ TOÁN TIN
(Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: Toán
Thời gian làm bài : 90 Phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề 107

Họ tên : ......................................................Số báo danh : ..........................

Câu 1: Hàm số y 

2 sin x  1
xác định khi
1  cos x


B. x   k 
2

A. x k2 



C. x   k2 
2

D. x k 

Câu 2:Cho tứ diện SABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau. Biết SA3a , SB 4 a ,
SC 5a . Tính theo a thể tích V của khối tứ diện S. ABC.
5a3
A. V 20 a3 .
B. V 
C. V 10 a3 .
D. V 5a3 .
.
2
Câu 3:Cho hình chóp S. ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy (ABCD),
SA2a . Tính theo a thể tích khối chóp S. ABC.
A.

a3
.
6

B.

a3
.
3

C.

a3
.
4

D.

2a3
.
5

2
Câu 4:Giá trị của m làm cho phương trình m 2 x  2mx m 3 0 có 2 nghiệm dương phân biệt là

A. m 6 và m2 .
C. m 6 .

B. 2  m 6 hoặc m 3 .
D. m 0 hoặc 2  m 6 .

Câu 5:Hàm số y x3  3 x2  5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (  ; 2)

B. (0;  )

C. (0; 2)

D. ( ; 0) và (2;  )

Câu 6:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với một đường
thẳng thì song song với nhau.
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với
đường thẳng còn lại.
Câu 7:Nếu hàm số y  f ( x) có đạo hàm tại x0 thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
M 0x( 0 ; f ( x0 )) là
A. y  f ' ( x)( x  x0 )  f ( x0 )
C. y  f ' ( x)( x  x0 )  f ( x0 )
Câu 8:Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tại x0 ?
A. y  x3  x  1
Câu 9:Giới hạn lim

x

A.  1 .

B. y x2  1

x2  2  2
bằng
x 2
B.  .

B. y  f ' ( x0 )( x  x0 )  f ( x0 )
D. y  f ' ( x0 )( x  x0 )  f ( x0 )
C. y  x3  2

D. y  x3  3 x2  2

C. 1.

D.  .
Trang 1/6 – Mã đề 107


Câu 10:Cho đường thẳng d : 2x y 1 0. Để phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành chính nó

thì v phải là véc tơ nào sau đây:


A. v1; 2 .


B. v2;  1.


C. v2;1.


D. v  1; 2 .

x3
 3x2  2 có đồ thị là C  . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C  biết
3
tiếp tuyến có hệ số góc k  9 .
Câu 11:Cho hàm số y 

A. y  16  9  x 3 . B. y  16  9  x 3 .

C. y  9  x 3 .

D. y  16  9  x 3 .

Câu 12:Cho hàm số y  f ( x) đồng biến trên khoảng (a; b) . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số
B. Hàm số
C. Hàm số
D. Hàm số

y  f ( x)  1 nghịch biến trên khoảng ( a; b)
y  f ( x)  1 nghịch biến trên khoảng ( a; b)
y  f ( x)  1 đồng biến trên khoảng (a; b)
y  f ( x  1) đồng biến trên khoảng (a; b)

Câu 13:Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây.

y

Hàm số đó là hàm số nào?
A. y  2 x3  6 x2  6 x  1.
C. y 2 x3  6 x2  6 x 1.

3
3

2

B. y 2 x  6 x  6 x  1.
D. y 2 x3  x2  6 x  1.
O

1

x

Câu 14:Cho hình chóp S. ABC có A',B ' lần lượt là trung điểm của SA, SB. Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích
V
của khối chóp S. A' B' C và S. ABC. Tính tỉ số 1 .
V2
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
3
8
4
2
Câu 15:Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi
một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu.
A. 310
C. 3014

B. 319
D. 560

Câu 16:Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAvuông góc với mặt phẳng (ABC),
AH là đường cao trong tam giác SAB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A. AH  SC .
B. SA BC .
C. AH  AC .
D. AH  BC .
3
 

Câu 17:Đạo hàm của hàm số y sin 
 4 x là:
2


A. 4sin 4x

B.  4sin 4x

Câu 18:Đồ thị hàm số y 
A. x1 và y 2 .

C.  4 cos 4 x

D. 4 cos 4x

2 x 3
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
x 1

B. x1 và y  3 .

C. x 1
 và y 2 .

D. x2 và y 1 .

Trang 2/6 – Mã đề 107

Câu 19:Cho hàm số y = f  x xác định trên  và có đồ thị
như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1 .
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  1; 0 và (1;+∞).
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ;  1 và 0;1 .
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng

 1; 0

và (1;+∞).

Câu 20:Phương trình : cos x m0 vô nghiệm khi m là:
 m 1
B. 
C. m 1
 m 1
Câu 21:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. m 1

D.  1 m1

A. Tứ diện có bốn cạnh bằng nhau là tứ diện đều
B. Tứ diện có đáy là tam giác đều là tứ diện đều
C. Tứ diện có bốn mặt là bốn tam giác đều là tứ diện đều
D. Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều
Câu 22:Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. un n2  1 , n1 B. un  n 1 , n1
C. un 2n  3 , n1
Câu 23:Cho tập hợp S gồm 20 phần tử. Tìm số tập con gồm 3 phần tử của S.
A. 203

B. C203

3
C. A20

Câu 24:Hàm số có đạo hàm bằng 2 x
A. y 

3 x3  3 x
x

B. y 

D. un 2 n , n1

D. 60

1
là:
x2

x3  5 x 1
x

C. y 

2 x3  2
x3

D. y 

x3  1
x

Câu 25:Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A (2;1) ,B (- 1; )2 C, (3; 0
) . Tứ giác ABCE là hình
bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?
A. (6;- 1) .

B. (1; 6
).

C. (6;1) .

D. (0;1) .

Câu 26:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 3 x 1 m x  1 2 4 x2  1 có
hai nghiệm thực?
1
1
1
1
A. m 1 .
B.  2  m .
C.  1 m .
D. 0 m .
3
3
4
3
Câu 27:Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y  3 x4  4 x3  12 x2  m 1 có 7 điểm cực trị là
A. (0; 6)
B. (1; 33)
C. (6; 33)
D. (1; 6)
3
Câu 28:Gọi S là tập các giá trị dương của tham số msao cho hàm số y x  3m. x2  27 x 3m 2 đạtcực
trị tại x1 , x2 thỏa mãn x1  x2 5 . Biết S  a; b . Tính T 2b a .
A. T  51  6 .

B. T  61  3 .

C. T  51  6 .

D. T  61  3 .
Trang 3/6 – Mã đề 107

x2
Câu 29:Cho hàm số f  x 
. Đạo hàm cấp 2018 của hàm số f  x là:
1 x
A. f (2018)  x 

2018! x2018

B. f (2018)  x 

2018

1  x

C. f (2018)  x  

2018!

D. f (2018)  x 

2019

1  x

2018! x2018
2019

1  x

2018!
2019

1  x

Câu 30:Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng BC :x  7 y 13 0. Các
chân đường cao kẻ từ B, C lần lượt là E(2;5), F (0; 4). Biết tọa độ đỉnh A là A( a; b). Khi đó:
A. a  2b 6

B. 2a  b 6
C. a  b 5
D. b  a 5
2 x1
Câu 31:Cho đồ thị (C ) : y 
. Gọi M là điểm bất kì thuộc đồ thị (C ) . Tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại
x 1
M cắt hai đường tiệm cận của (C ) tại hai điểm P và Q. Gọi G là trọng tâm tam giác IPQ (với I là giao
điểm hai đường tiệm cận của (C ) ). Diện tích tam giác GPQ là
A. 1.

B. 2.

C. 4.

D.

2
.
3

0
1
2
2000
Câu 32:Tính tổng C2000
 2C2000
 3C2000
 ...  2001C2000

A. 2001.22000
Câu 33:Cho dãy số un 
A. 0

B. 1001.22000

C. 1000.22000
D. 2000.22000
1
3
2n  1
xác định bởi: un  2  2  ...  2 với n  * . Giá trị của limun bằng:
n n
n
B. 1

C. 

D. 

Câu 34:Cho hàm số y ax4  bx2  c có đồ thị như hình vẽ
bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.

a  0, b  0, c  0
a  0, b  0, c  0

a  0, b  0, c  0
a  0, b  0, c  0

Câu 35:Cho hàm số f  x có đạo hàm trên  và có đồ thị y  f  x như hình vẽ.
Xét hàm số g x   f  x2  2  . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số gx  đồng biến trên    .
B. Hàm số gx  nghịch biến trên 0; 2 .
C. Hàm số gx  nghịch biến trên   1; 0 .
D. Hàm số gx  nghịch biến trên 

.

Trang 4/6 – Mã đề 107

Câu 36:Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos 2 x  tan 2 x 

cos 2 x  cos 3 x  1
trên đoạn
cos 2 x

1 ; 70
A. 365 
B. 188 
C. 263 
D. 363 
0 
0 

Câu 37:Cho hình chóp S.ABCcó SA1, SB2, SC 3 và ASB60 , BSC120 , CSA900 . Tính thể tích
khối chóp S. ABC.
2
2
2
A.
B.
C.
D. 2 .
.
.
.
2
4
6
Câu 38:Cho cấp số nhân un  có công bội q và u1  0 . Điều kiện của q để cấp số nhân un  có ba số
hạng liên tiếp là độ dài ba cạnh của một tam giác là:
 1 5
1 5
1 5
B. 1  q 
C. 0  q 1 D. q 1
 q
2
2
2
Câu 39:Đường dây điện 110KV kéo từ trạm phát (điểm A) trong đất liền ra đảo (điểm C). Biết khoảng
cách ngắn nhất từ C đến B là 60km, khoảng cách từ A đến B là 100km, mỗi km dây điện dưới nước chi phí
là 100 triệu đồng, chi phí mỗi km dây điện trên bờ là 60 triệu đồng. Hỏi điểm G cách A bao nhiêu km để
mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi phí thấp nhất? (Đoạn AB ở trên bờ, đoạn GC dưới nước)

A.

A.55 (km)
B. 50 (km)
C. 60 (km)
D. 45 (km)

mx 1
đồng biến trên khoảng (2;  ) .
x m
A. m 1 hoặc m 1 .
B.  1 m 1 .
C. m 1 hoặc m1 .
D.  2 m 1 hoặc m 1
Câu 41:Cho hình hộp ABCD. A' B' C' D' có tất cả các mặt là hình vuông cạnh a . Các điểm M ,N lần lượt

Câu 40:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y 

nằm trên AD ',DB sao cho AM DN x ( 0  x  a 2 ). Khi x thay đổi, đường thẳng MN luôn song
song với mặt phẳng cố định nào sau đây?
A.  A' BC

B.  AD' C

C. CB' D '
2

D.  BA' C'

2

Câu 42:Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện x  y 2 . Gọi M,mlần lượt là giá trị lớn nhất

m bằng
và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2( x3  y3 )  3 xy. Giá trị của của M 
A. 

1
2

B. 1  4 2

C.  4

D.  6

   
Câu 43:Cho lăng trụ tam giác ABC. A' B' C' . Đặt AA' a , AB b, AC c , Gọi I là điểm thuộc đường



1 
thẳng CC' sao cho C 'I  C 'C , G điểm thỏa mãn GB  GA  GB GC 0 . Biểu diễn vectơ IG qua các
3

vectơ a, b, c. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

Trang 5/6 – Mã đề 107

 1  1   
A. IG   a  2b 3c 
4 3


 1   
a  c  2b .
4
 1  1  
D. IG   b  c  2 a  .
4
3


B. IG 

 1   
a  b  2c .
3

C. IG 









Câu 44:Cho hình chóp S. ABCDđáy là hình thang vuông tại A và B , AB BC a, AD 2a. Biết SA
vuông góc với đáy (ABCD), SAa. Gọi M ,N lần lượt là trung điểm SB, CD. Tính sin góc giữa đường
thẳng MN và mặt phẳng  SAC .
A.

2 5
.
5

Câu 45:Cho hàm số y 

B.

3 5
10

C.

5
5

D.

55
10

x 1
. Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số có hai đường
mx  2 x 3
2

tiệm cận.
A. 2.
B. 0.
C. 3 .
D. 1.
 C Dcó thể tích bằng 2018. Gọi M là trung điểm của cạnh AB . Mặt
Câu 46:Cho khối hộp ABCD. A B
 C Dthành hai khối đa diện. Tính thể tích của phần khối đa diện
phẳng ( MB D) chia khối hộp ABCD. A B
chứa đỉnh A.
7063
5045
7063
10090
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
6
12
17
 
 3

Câu 47:Nghiệm của phương trình cos 4 x  sin 4 x  cos x   sin  3 x    0 là:
4 
4 2




A. x   k , k  Z
4



B. x   k2 , k  Z
4



C. x   k2 , k  Z
3



D. x   k , k  Z
3

Câu 48:Cho tam giác ABC có A(1;- 1),B (3;- 3),C (6; 0).Diện tích D ABC là
A. 9.
B. 6 2.
C. 12.
D. 6.
Câu 49:
Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó. Gọi P
là xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng:
A.

10
33

B.

16
33

C.

2
11

D.

1
12

Câu 50:Cho hàm số y x3  x2  2 x 5 có đồ thị C  . Trong các tiếp tuyến của C  , tiếp tuyến có hệ số
góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là
A.

2
.
3

B.

4
.
3

C.

5
.
3

D.

1
.
3

-------------------------Hết-------------------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6/6 – Mã đề 107