Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2018 môn toán 12 Mã đề 106

3aa60bc156ed6e95964499224a9c16d4
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 20:55:29 | Update: 31 tháng 5 lúc 8:59:12 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 497 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT TỈNH BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC
NINH

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1 – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề có 50 câu trắc nghiệm)

(Đề có 06 trang)
Mã đề 106

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho các số nguyên dương
A.

. Mệnh đề nào sau đây sai?

B.

Câu 2: Trong mặt phẳng

C.
cho hình bình hành

D.
, biết

,

,

. Tọa độ điểm

là:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi
H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Hàm số có đạo hàm bằng
A.

là:

B.

Câu 5: Nếu hàm số

C.
có đạo hàm tại

D.

thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm


A.

B.

C.
D.
Câu 6: Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Hàm số đồng biến trên
B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng



.

D. Hàm số đồng biến trên

Câu 7: Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra một học
sinh nam và một học sinh nữ dự trại hè của trường. Số cách chọn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Trang 1/6 – Mã đề 106

D. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường
thẳng thì song song nhau.
Câu 9: Cho hình chóp
của khối chóp



lần lượt là trung điểm của



A.

Tính tỉ số

C.

Câu 10: Cho phương trình
.

Câu 11: Hàm số
A.
C.

D.

. Với giá trị nào của

B.

.

C.

thì

có

.

nghiệm
D.



.

Câu 13: Giới hạn

.

C.

. SA vuông góc với mặt

.

D.

B.

C.

D.

có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A.

.
B.

.
C.

Câu 15: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số nhân?
,

B.

Câu 16: Đạo hàm của hàm số
A.

.

bằng

Câu 14: Đồ thị hàm số

A.

.

B.
D.

B.

A.

.

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 12: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
phẳng (ABCD),
. Tính theo a thể tích khối chóp
.
A.

lần lượt là thể tích

.

B.

A.

Gọi

,

C.

.
,

D.
D.



.
,

là:

B.

C.

D.

Câu 17: Đồ thị sau của hàm số nào ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.

Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
B.
C.
D.

Hai mặt đối diện của hình hộp luôn song song với nhau
Bốn đường chéo của hình hộp đồng quy tại trung điểm của mỗi đường
Hai đáy của hình hộp là hai hình chữ nhật bằng nhau
Các mặt bên của hình hộp là các hình bình hành
Trang 2/6 – Mã đề 106

Câu 19: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
A.

B.

Câu 20: Hàm số

D.

C.

D.

xác định khi:

A.

B.

Câu 21: Hàm số nào sau đây đạt cực đại tại
A.
Câu 22: Cho hàm số
A.
B.
C.
D.

C.

Hàm số
Hàm số
Hàm số
Hàm số

B.

?

C.
nghịch biến trên khoảng

D.
. Mệnh đề nào sau đây sai?

đồng biến trên khoảng
nghịch biến trên khoảng
đồng biến trên khoảng
nghịch biến trên khoảng

Câu 23: Tính theo a thể tích khối lập phương
A.

.

B.

.

Câu 24: Cho hàm số

.

C.
có đồ thị là

tiếp tuyến có hệ số góc
A.

.

.

D.

.

. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị

biết

.
B.

.

Câu 25: Cho đường thẳng
thì

, biết độ dài đoạn thẳng

C.

.

Để phép tịnh tiến theo

D.

.

biến đường thẳng

thành chính nó

phải là véc tơ nào sau đây:

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Giả sử

, với

là các hệ số. Hãy

tính tổng
A.

B.

C.

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
hoặc
C.
hoặc
.
Câu 28: Cho hàm số
số

.
liên tục trên

có đồ thị như hình vẽ. Hàm số

D.

để hàm số

đồng biến trên khoảng

B.
hoặc
D.
.
Biết rằng đồ thị hàm

.

.

nghịch

biến trên khoảng nào sau đây?
A.
C.

.

B.
.

D.

.
.

Trang 3/6 – Mã đề 106

Câu 29: Cho các điểm
A.

Diện tích
B.

bằng bao nhiêu?

C.

D.

Câu 30: Cho các số tự nhiên m, n thỏa mãn đồng thời các điều kiện
bằng



. Khi đó m + n

A.
B.
C.
D.
Câu 31: Nghiệm của phương trình cos7x.cos5x –
sin2x = 1 – sin7x.sin5x là:

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Cho hình chóp S.ABC có
khối chóp
.
2
A. 2 .
B.
.
6


2
.
4

C.

Câu 33: Cho hàm số

. Tính thể tích
D.

.
y

có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
C.
.

B.
D.

.
.

x

O

Câu 34: Xác định a để hai phương trình sau tương đương:

A.

B.

C.

Câu 35: Cho cấp số nhân
có công bội và
hạng liên tiếp là độ dài ba cạnh của một tam giác là:
A.

B.

.

B.

. Điều kiện của

C.

Câu 36: Cho khối hộp
phẳng
chia khối hộp
chứa đỉnh
A.

D.

để cấp số nhân

có ba số

D.

có thể tích bằng 2018. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Mặt
thành hai khối đa diện. Tính thể tích của phần khối đa diện
.

C.

.

D.

.
Trang 4/6 – Mã đề 106

Câu 37: Cho hình chóp
vuông góc với đáy (ABCD),
thẳng
A.

đáy là hình thang vuông tại
và ,
Gọi
lần lượt là trung điểm

và mặt phẳng
.

Biết
. Tính sin góc giữa đường

.
B.

C.

D.

Câu 38: Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số
tại

thỏa mãn
A.

.

. Biết

. Tính

B.

Câu 39: Cho hàm số

.

đạtcực trị

.
C.

.

. Đạo hàm cấp 2018 của hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Cho hàm số

có đồ thị

D.

.

là:

. Trong các tiếp tuyến của

, tiếp tuyến có hệ

số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là
A. .
B.
.
Câu 41: Trong hệ tọa độ
, cho tam giác
chân đường cao kẻ từ
lần lượt là

C. .
D.
có phương trình đường thẳng
Biết tọa độ đỉnh

Khi đó:

Các

A.
C.

B.
D.


 
 
Câu 42: Cho lăng trụ tam giác ABC. A ' B ' C ' . Đặt AA ' a , AB b , AC c , Gọi I là điểm thuộc đường

 1

thẳng CC ' sao cho C ' I  C ' C , G điểm thỏa mãn
. Biểu diễn vectơ IG qua các
3

vectơ a, b, c . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

1  


1 
1 
A. IG   b  c  2a  .
B. IG  a  c  2b .
4
3
4






D. IG 

C.
Câu 43: Cho đồ thị

. Gọi

cắt hai đường tiệm cận của
điểm hai đường tiệm cận của
A.

B.




1 
a  b  2c .
3





là điểm bất kì thuộc đồ thị

tại hai điểm



Gọi

). Diện tích tam giác

. Tiếp tuyến của đồ thị

là trọng tâm tam giác

(với

tại
là giao


C.

D.

Câu 44: Cho hình hộp
có tất cả các mặt là hình vuông cạnh . Các điểm
lần lượt
nằm trên
sao cho
(
). Khi thay đổi, đường thẳng
luôn song
song với mặt phẳng cố định nào sau đây?
Trang 5/6 – Mã đề 106

A.

B.

C.

D.

Câu 45: Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số

có 7 điểm cực trị là

A.
B.
C.
D.
Câu 46: Đường dây điện 110KV kéo từ trạm phát (điểm A) trong đất liền ra đảo (điểm C). Biết khoảng
cách ngắn nhất từ C đến B là 60km, khoảng cách từ A đến B là 100km, mỗi km dây điện dưới nước chi phí
là 150 triệu đồng, chi phí mỗi km dây điện trên bờ là 90 triệu đồng. Hỏi điểm G cách A bao nhiêu km để
mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi phí thấp nhất? (Đoạn AB ở trên bờ, đoạn GC dưới nước)
A. 50 (km)
B. 55 (km)
C. 45 (km)
D. 40 (km)

Câu 47: Cho dãy số

xác định bởi:

với

. Giá trị của

bằng:
A.

B.

Câu 48: Cho hai số thực

C.
thay đổi thỏa mãn điều kiện

và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.

. Gọi M,mlần lượt là giá trị lớn nhất

. Giá trị của của

B.

C.

Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
2 nghiệm dương?
A.
.
B.
.
Câu 50: Cho hàm số
tiệm cận.
A.

D.

D.

sao cho phương trình
C.

.

. Có tất cả bao nhiêu giá trị của
B.

.

bằng

C.

có đúng
D.

.

để đồ thị hàm số có hai đường
D.

-------------------------------Hết-------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6/6 – Mã đề 106