Đề thi HSG Toán 7 trường THCS Quảng Phú
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ |
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 7 Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) |
Câu 1: (4,5 điểm).
a) Tính giá trị của biểu thức
b) Tính giá trị của biểu thức B = 2x2 – 3x + 1 với .
c) Tìm 3 số x, y, z biết rằng: ; và x + y + z = - 110.
Câu 2: (4,5 điểm).
a) Tìm tập hợp các số nguyên x, biết rằng:
b) Tìm x biết:
c) Tính giá trị của biểu thức:C = 2x5 – 5y3 + 2015 tại x, y thỏa mãn:
+ (y + 2)20 = 0
Câu 3: (3,5 điểm).
a) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ theo 1: 2: 3.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên a, b sao cho : 2a + 37 = + b - 45.
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE. Gọi I là giao của CD và BE, K là giao của AB và DC.
a) Chứng minh rằng: ∆ADC = ∆ABE.
b) Chứng minh rằng: = 600.
c) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và BE. Chứng minh rằng ∆AMN đều.
d) Chứng minh rằng IA là phân giác của góc DIE.
Câu 5: (1,5 điểm)
Cho 20 số nguyên khác 0 : a1, a2, a3, … , a20 có các tính chất sau:
* a1 là số dương.
* Tổng của ba số viết liền nhau bất kì là một số dương.
* Tổng của 20 số đó là số âm.
Chứng minh rằng : a1.a14 + a14a12 < a1.a12.
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI TOÁN 7
| CÂU 1 (4,5đ) | a (1,5) |
= Vậy : A = 0 |
0,75 đ 0,5đ 0,25đ |
b (1,5) |
Vì nên x = hoặc x = - Với x = thì: A = 2.()2 – 3. + 1 = 0 Với x = - thì: A = 2.(- )2 – 3.(-) + 1 = 3 Vậy : A=0 với x = và A=3 với x = - |
0,75 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ |
|
c (1,5) |
Từ ; . Suy ra Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: = -2 Suy ra x = -2.6 = -12; y = -2.14 = -28; z = -2.35 = - 70. Vậy:x = -12; y = -28; z = - 70. |
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ |
|
CÂU 2 (4,5đ) |
a (1,5) |
2) Ta có: Lạicó: Do đó: - 5 < x < mà x ∈ Z nên x ∈{-4; -3; -2; -1} |
0,5đ 0,5đ 0,5đ |
b (2,0) |
a) NhËn xÐt: VÕ tr¸i cña ®¼ng thøc lu«n 0 nªn vÕ ph¶i 0 suy ra 11x 0 hay x 0. víi x 0 ta cã: suy ra x = 1- = (TM) Vậy:x = |
0,75đ 0,75đ 0,25đ 0,25đ |
|
c (1,0) |
1) Do ≥ 0; (y + 2)20 ≥ 0 ⇒ + (y + 2)20 ≥ 0 với mọi x, y. Kết hợp + (y + 2)20 = 0 suy ra = 0 và (y + 2)20 = 0 ⇔ x = 1; y = - 2. Giá trị của biểu thức :C=2x5 – 5y3 + 2015 tại x = 1; y = - 2 là:C=2.15 – 5.(-2)3 + 2015 = 2 + 40 + 2015 = 2057 Vậy C=2057 |
0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25đ |
|
CÂU 3 (3,5đ) |
a (1,5) |
Gọi a, b, c là các chữ số của số có ba chữ số cần tìm. Không mất tính tổng quát, giả sử a b c9. Ta có 1 a + b + c 27 . Mặt khác số cần tìm là bội của 18 nên là bội của 9, do đó a + b + c = 9 hoặc a + b + c = 18 hoặc a + b + c = 27. Theo đề bài ta có: Như vậy a + b + c chia hết cho 6, nên a + b + c = 18. Từ đó suy ra a = 3, b = 6, c = 9. Do số phải tìm là bội của 18 nên chữ số hàng đơn vị chẵn, vì vậy hai số cần tìm là: 396; 936. |
0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ |
b (2,0) |
Nhận xét: Với x ≥ 0 thì + x = 2x Với x < 0 thì + x = 0. Do đó + x luôn là số chẵn với ∀ x∈Z. Áp dụng nhận xét trên thì + b – 45 là số chẵn với b ∈ Z. Suy ra 2a + 37 là số chẵn ⇒ 2a lẻ ⇔ a = 0 . Khi đó + b – 45 = 38 + Nếu b < 45, ta có - (b – 45) + b – 45 = 38 ⇔ 0 = 38 (loại) + Nếu b ≥ 45 , ta có 2(b – 45) = 38 ⇔b – 45 = 19 ⇔ b = 64 (TM) vậy (a; b) = (0; 64) |
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ |
|
CÂU 4 (6,0đ) |
a (1,0) |
Ta có: AD = AB; và AC = AE Suy ra ∆ADC = ∆ABE (c.g.c) |
0,75 đ 0,25 đ |
b (1,5) |
Từ ∆ADC = ∆ABE (câu a), mà (đối đỉnh). Khi đó xét ∆BIK và ∆DAK suy ra = 600 (đpcm) |
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ |
|
c (1,5) |
Từ ∆ADC = ∆ABE (câu a) ⇒ CM = EN và ⇒∆ACM = ∆AEN (c.g.c) ⇒ AM = AN và = 600. Do đó ∆AMN đều. |
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ |
|
d (2,0) |
Trên tia ID lấy điểm J sao cho IJ = IB ⇒ ∆BIJ đều ⇒ BJ = BI và = 600 suy ra , kết hợp BA = BD ⇒∆IBA = ∆JBD (c.g.c) = 1200 mà = 600 = 600. Từ đó suy ra IA là phân giác của góc DIE |
||
CÂU 5 (1,5đ) |
(1,5) | Ta có : a1 + (a2 + a3 + a4) + … + (a11 + a12 + a13) + a14 + (a15 + a16 + a17) + (a18 + a19 + a20) < 0 ; a1 > 0 ; a2 + a3 + a4 > 0 ; … ; a11 + a12 + a13 > 0 ; a15 + a16 + a17 > 0 ; a18 + a19 + a20 > 0 => a14 < 0. Cũng như vậy : (a1 + a2 + a3) + … + (a10 + a11 + a12) + (a13 + a14) + (a15 + a16 + a17) + (a18 + a19 + a20) < 0 => a13 + a14 < 0. Mặt khác, a12 + a13 + a14 > 0 => a12 > 0. Từ các điều kiện a1 > 0 ; a12 > 0 ; a14 < 0 => a1.a14 + a14a12 < a1.a12 (đpcm). |
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ |

