Đề thi HSG Tin 9 tỉnh Long An năm 2013-2014
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LONG AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
MÔN: TIN HỌC
NGÀY THI: 8/4/2014
THỜI GIAN: 150 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục là SBD của mình, làm bài và lưu với tên tập tin là bai1.pas,
bai2.pas, bai3.pas vào thư mục SBD vừa tạo.
Bài 1: (7.0 điểm)
Viết chương trình nhập vào một số nguyên N (0>>>
A boc 2 o dong 1
Dong 1 con: 4 bi
Dong 2 con: 4 bi
<<< B di >>>>
B boc 1,vien bi o dong 2
---------- Luot di thu: 2 -----------<<< A di >>>>
A boc 1 o dong 1
Dong 1 con: 3 bi
Dong 2 con: 3 bi
<<< B di >>>>
B boc 1,vien bi o dong 2
---------- Luot di thu: 3 -----------<<< A di >>>>
A boc 1 o dong 1
Dong 1 con: 2 bi
Dong 2 con: 2 bi
<<< B di >>>>
B boc 1,vien bi o dong 2
---------- Luot di thu: 4 -----------<<< A di >>>>
A boc 1 o dong 1
Dong 1 con: 1 bi
Dong 2 con: 1 bi
<<< B di >>>>
B boc 1,vien bi o dong 1
---------- Luot di thu: 5 -----------<<< A di >>>>
A boc 1 o dong 2
**** A thang ***
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
-----Hết-----
Sưu tầm đề HSG Tin học tỉnh Long An các năm cập nhật
http://violet.vn/thcs-anluclong-longan/present/show/entry_id/1
2108383
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LONG AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
MÔN: TIN HỌC
NGÀY THI: 8/4/2014
THỜI GIAN: 150 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1 : (7.0 điểm)
n=0, a=0, b=0
n=6, a=9, b=12
Khong co dang
Kết quả
Câu b1
Nhap lai
Khong co so nguyen to
n=13, a=6, b=50
n=43, a=10, b=100
Co dang
Co dang
13 19 43
13 19 43 53 61
Nhập
Câu a
Điểm
Câu b2
Khong co so Fibonaci
(1.0 đ)
13
(1.0 đ)
13 55
(1.0 đ)
1.0 đ
2.0 đ
2.0 đ
2.0 đ
Bài 2: (7.0 điểm)
Test
1
2
3
Nhập chuỗi
s1=246246246246
s2 =357357
s1=9898989898989898
s2 = 10000000000000000009
s1=123456789123456789
s2 =987654321
4
s1=999999999
s2 =888 888 888 888 888 888
888 888 888
5
s1=0
s2 =
1234567891234567891234567
89123456789
Bài 3: (6.0 điểm)
Test
Input.inp
25 17
1
2
98
Kết quả
Điểm
0.5
0.5
0.5
1.0
a) 78
b) 246246603603
a) 74
b)10009898989898989907
a) 65
0.5
b) 123456790111111110
1.0
a) 0
0.5
b) 888888888888888889888888887
1.0
a) 100
0.5
b) 123456789123456789123456789123456789
1.0
Output.out
---------- Luot di thu: 1 -----------A boc 8 o dong 1
Dong 1 con: 17 bi
Dong 2 con: 17 bi
B boc 17,vien bi o dong 1
---------- Luot di thu: 2 -----------A boc 17 o dong 2
A thang
---------- Luot di thu: 1 ------------
Điểm
2
2
3
12 17
A boc 1 o dong 1
Dong 1 con: 8 bi
Dong 2 con: 8 bi
B boc 2,vien bi o dong 2
---------- Luot di thu: 2 -----------A boc 2 o dong 1
Dong 1 con: 6 bi
Dong 2 con: 6 bi
B boc 3,vien bi o dong 1
---------- Luot di thu: 3 -----------A boc 3 o dong 2
Dong 1 con: 3 bi
Dong 2 con: 3 bi
B boc 1,vien bi o dong 1
---------- Luot di thu: 4 -----------A boc 1 o dong 2
Dong 1 con: 2 bi
Dong 2 con: 2 bi
B boc 1,vien bi o dong 1
---------- Luot di thu: 5 -----------A boc 1 o dong 2
Dong 1 con: 1 bi
Dong 2 con: 1 bi
B boc 1,vien bi o dong 1
---------- Luot di thu: 6 -----------A boc 1 o dong 2
A thang
---------- Luot di thu: 1 -----------A boc 5 o dong 2
Dong 1 con: 12 bi
Dong 2 con: 12 bi
B boc 5,vien bi o dong 2
---------- Luot di thu: 2 -----------A boc 5 o dong 1
Dong 1 con: 7 bi
Dong 2 con: 7 bi
B boc 3,vien bi o dong 1
---------- Luot di thu: 3 -----------A boc 3 o dong 2
Dong 1 con: 4 bi
Dong 2 con: 4 bi
B boc 1,vien bi o dong 2
---------- Luot di thu: 4 -----------A boc 1 o dong 1
Dong 1 con: 3 bi
Dong 2 con: 3 bi
B boc 1,vien bi o dong 2
---------- Luot di thu: 5 -----------A boc 1 o dong 1
Dong 1 con: 2 bi
Dong 2 con: 2 bi
B boc 1,vien bi o dong 1
2
---------- Luot di thu: 6 -----------A boc 1 o dong 2
Dong 1 con: 1 bi
Dong 2 con: 1 bi
B boc 1,vien bi o dong 2
---------- Luot di thu: 7 -----------A boc 1 o dong 1
A thang

