Đề thi HSG Môn toán Tỉnh hà tĩnh lớp 9
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi có 1 trang, gồm 5 câu)
————————–
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1.
(
1 1
4
+ =
a) Giải hệ phương trình x y√ x + y
xy = 4y − 3.
b) Cho các số thực không x,
âmy thỏa mãnx + y = 2.Chứng minh rằng
2≤
p
√
√
x2 + y2 + xy ≤ 6.
Câu 2. Với n nguyên dương
(n ≥ 2),đặt
Pn = 1 −
1
1
1
1−
... 1 −
.
1+2
1+2+3
1 + 2 + ... + n
1
là số nguyên.
Pn
Tìm tất cả các số nguyên dương
n (n ≥ 2)sao cho
Câu 3. Cho các số nguyên dương
x, y, zthỏa mãnx2 + y2 = z2.
a) Chứng minh
A = xy chia hết cho 12.
b) Chứng minhB = x3y − xy3 chia hết cho 7.
Câu 4. Cho đường tròn
(O). Lấy các điểm
A, B, C thuộc(O) sao cho tam giác
ABC nhọn
và AB > BC > CA. Đường tròn tâm
C, bán kínhCB cắt đường thẳng
AB và (O) lần
lượt tạiD và E (D, E khácB ).
a) Chứng minh đường thẳng
DE vuông góc với đường thẳng
AC.
b) Giả sử đường thẳng
DE cắt(O) tại F (khácE ); các đường thẳng
CO, AB cắt nhau
[
[
tại G và các đường thẳng
BE, CF cắt nhau tạiK. Chứng minhCKG
= CBG.
Câu 5. Bên trong hình chữ nhật kích thước
5 × 12chon điểm bất kỳ.
a) Vớin = 11,chứng minh trong số√ các điểm đã cho luôn tồn tại hai điểm mà khoảng
cách giữa hai điểm đó không lớn hơn
13.
b) Kết luận trên còn đúng khôngnkhi
= 10?Tại sao?
————————————— HẾT —————————————
Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: .....................................................................; Số báo danh: ......................
KỲ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH HÀ TĨNH LỚP 9
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
(Hướng dẫn giải gồm 3 trang)
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu
Hướng dẫn
1 1
4
x y x y
xy 4y 3.
3
. Từ phương trình sau ta xcó 0 (do xy 0;y 0)
4
1 1
2
4
.
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có
x y
xy x y
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ xkhi
y.
Do vậy phương trình đầu tương đương
x với
y.
Điều kiệnxy 0;y
1.a
Khi đó phương trình sau trở thành
x2 4x 3 x4 4x
3 (x2 1)2 2(x 1)2 0 x
Với x 1 thì y 1. Đáp số(x; y) (1;1).
Ta có thể biển đổi phương trình (đầu
x y)2 4xy (x y)2 0 x
1
4x
3 1 0 x
2
Với x
y 2 thì x2 y2 4 2xy.
Khi đó Áp dụng Bất đẳng thức Cô-si ta có
Khi đó x2
4x 3 (x 1)2
2 4
Do đó
2
xy 2 2xy(2 xy) 4
1.
y.
1.
xy (2xy
2 xy) 6.
6.
1.b
Chú ý rằngx2 y2 2xy
xy
ta có
4
2 x2 y2 xy 2 xy( x2 y2) x2 y2 xy xy 4.
Do đó 2.
1
quocluatnk
1
1
Pn
1
1
1
2
1 2
k(k 1)
; k .
2
1
2
(k 1)(k 2)
Áp dụng nhận xét trên ta 1có
1
.
1
2 ... k
k(k 1)
k(k 1)
Cho k 2,...,n rồi nhân các đẳng thức thu được lại với nhau ta có
1
2
Nhận xét rằng
2
1
.
...
1
1
3
2 ... n
...
k
Pn
1.4 2.5 (n 1)(n 2) n 2
.
...
.
2.3 3.4
n(n 1)
3n
1
6
3
n 2 6 n 4 (do n 2
4).
Pn
n 2
Vậy tất cả các giá trị
n cần tìm làn 4.
Nhận xét rằng một số chính phương chia 3,4 chỉ có thể dư 0 hoặc 1.
Thật vậy:
Nếu n 3k thì n2 9k2 chia 3 dư 0.
Nếu n 3k 1 thì n2 3(3k2 2k) 1 chia 3 dư 1.
Khi đó
3.a
Giả sửxy 3 thì x và y đều không chia hết cho 3, khi
x2 đó
y2 chia 3 dư 2, vô lý theo
xy
3.
nhận xét trên. Vậy
Nếu x, y đều lẻ thìx2 y2 chia 4 dư 2, vô lý theo nhận xét trên.
Nếu có đúng 1 số lẻ, chẳngxhạn
chẵn,y lẻ thìz lẻ.
Đặt x 2a; y 2b 1;z 2c 1 thay vào ta được
a2 c(c 1) b( b
1) 2.
4.
Do đóa chẵn. Suy ra
x chia hết cho 4, do xy
đó
Nếu x, y đều chẵn thì hiển nhiên
xy
4.
xy 12,
đpcm.
Vì (3, 4) 1 nên ta có
Nhận xét rằng một số chính phương chia 7 chỉ có thể dư 0,1,2 hoặc 4.
Thật vậy:
Nếu n 7k thì n2 49k2 chia 7 dư 0.
Nếu n 7k 1 thì n2 7(7k2 2k) 1 chia 7 dư 1.
Nếu n 7k 2 thì n2 7(7k2 4k) 4 chia 7 dư 4.
Nếu n 7k 3 thì n2 7(7k2 6k 1) 2 chia 7 dư 2.
3.b
Giả sửx3y xy3 7 hay xy( x2 y2) 7.
Khi đó x2 và y2 đều không chia hết cho 7 và không có cùng số dư khi chia cho 7. Nếu c
số dư khi chia
z2 chia 7 dư 3, vô lý theo nhận xét trên.
x2, y2 cho 7 là 1,2 thì
Nếu các số dư khi chia
x2, y2 cho 7 là 1,4 thì
z2 chia 7 dư 5, vô lý theo nhận xét trên.
z2 chia 7 dư 6, vô lý theo nhận xét trên.
Nếu các số dư khi chia
x2, y2 cho 7 là 2,4 thì
Vậy x3y xy3 7.
Kết hợp cả 2 ý a,b ta có ngay
x, y) 1 thì trong 4
B 84. Ta còn có thể chứng minh (nếu
số x, y, x y, x y chỉ có đúng 1 số chia hết cho 7.
2
quocluatnk
4
4.a
4.b
có CBA
CDA
.
Theo tính chất của tam giác cân CEA
ta
Lại cóCED CDE nênAED ADE hay tam giác
ADE cân.
Từ đó AD AE , kết hợp với
CD CE ta đượcDE AC , đpcm.
Áp dụng câu a) ta có
ADE AED ABF (góc nội tiếp chắn cung nhỏ
AF ).
F , suy raFB FD .
Suy raFBD là tam giác cân tại
Kết hợp vớiCB CD ta cóCF BD hay BG CK .
Mặt khácCB CE nênCO BE hayCG BK .
Suy raG là trực tâm của tam giác
BCK .
Khi đó CKG 90 KCB CBG , đpcm.
Chia hình chữ nhật đã cho thành 10 hình chữ
2nhật
3 như hình dưới
5.a
Theo nguyên lý Đi-rich-lê, 10 hình chữ nhật nhỏ chứa 11 điểm nên luôn tồn tại
cùng thuộc một hình chữ nhật nhỏ, khoảng cách giữa chúng hiển nhiên
22 32
13, đpcm.
Khi n 10 kết luận vẫn đúng.
Chia hình chữ nhật đã cho thành 9 hình như hình dưới
5.b
Theo nguyên lý Đi-rich-lê, 9 hình nhỏ chứa 10 điểm nên luôn tồn tại 2 điểm cùng thuộ
một hình nhỏ, khoảng cách giữa chúng
22 32
3
13, đpcm.
quocluatnk
HÀ TĨNH
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi có 1 trang, gồm 5 câu)
————————–
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1.
(
1 1
4
+ =
a) Giải hệ phương trình x y√ x + y
xy = 4y − 3.
b) Cho các số thực không x,
âmy thỏa mãnx + y = 2.Chứng minh rằng
2≤
p
√
√
x2 + y2 + xy ≤ 6.
Câu 2. Với n nguyên dương
(n ≥ 2),đặt
Pn = 1 −
1
1
1
1−
... 1 −
.
1+2
1+2+3
1 + 2 + ... + n
1
là số nguyên.
Pn
Tìm tất cả các số nguyên dương
n (n ≥ 2)sao cho
Câu 3. Cho các số nguyên dương
x, y, zthỏa mãnx2 + y2 = z2.
a) Chứng minh
A = xy chia hết cho 12.
b) Chứng minhB = x3y − xy3 chia hết cho 7.
Câu 4. Cho đường tròn
(O). Lấy các điểm
A, B, C thuộc(O) sao cho tam giác
ABC nhọn
và AB > BC > CA. Đường tròn tâm
C, bán kínhCB cắt đường thẳng
AB và (O) lần
lượt tạiD và E (D, E khácB ).
a) Chứng minh đường thẳng
DE vuông góc với đường thẳng
AC.
b) Giả sử đường thẳng
DE cắt(O) tại F (khácE ); các đường thẳng
CO, AB cắt nhau
[
[
tại G và các đường thẳng
BE, CF cắt nhau tạiK. Chứng minhCKG
= CBG.
Câu 5. Bên trong hình chữ nhật kích thước
5 × 12chon điểm bất kỳ.
a) Vớin = 11,chứng minh trong số√ các điểm đã cho luôn tồn tại hai điểm mà khoảng
cách giữa hai điểm đó không lớn hơn
13.
b) Kết luận trên còn đúng khôngnkhi
= 10?Tại sao?
————————————— HẾT —————————————
Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: .....................................................................; Số báo danh: ......................
KỲ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH HÀ TĨNH LỚP 9
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
(Hướng dẫn giải gồm 3 trang)
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu
Hướng dẫn
1 1
4
x y x y
xy 4y 3.
3
. Từ phương trình sau ta xcó 0 (do xy 0;y 0)
4
1 1
2
4
.
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có
x y
xy x y
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ xkhi
y.
Do vậy phương trình đầu tương đương
x với
y.
Điều kiệnxy 0;y
1.a
Khi đó phương trình sau trở thành
x2 4x 3 x4 4x
3 (x2 1)2 2(x 1)2 0 x
Với x 1 thì y 1. Đáp số(x; y) (1;1).
Ta có thể biển đổi phương trình (đầu
x y)2 4xy (x y)2 0 x
1
4x
3 1 0 x
2
Với x
y 2 thì x2 y2 4 2xy.
Khi đó Áp dụng Bất đẳng thức Cô-si ta có
Khi đó x2
4x 3 (x 1)2
2 4
Do đó
2
xy 2 2xy(2 xy) 4
1.
y.
1.
xy (2xy
2 xy) 6.
6.
1.b
Chú ý rằngx2 y2 2xy
xy
ta có
4
2 x2 y2 xy 2 xy( x2 y2) x2 y2 xy xy 4.
Do đó 2.
1
quocluatnk
1
1
Pn
1
1
1
2
1 2
k(k 1)
; k .
2
1
2
(k 1)(k 2)
Áp dụng nhận xét trên ta 1có
1
.
1
2 ... k
k(k 1)
k(k 1)
Cho k 2,...,n rồi nhân các đẳng thức thu được lại với nhau ta có
1
2
Nhận xét rằng
2
1
.
...
1
1
3
2 ... n
...
k
Pn
1.4 2.5 (n 1)(n 2) n 2
.
...
.
2.3 3.4
n(n 1)
3n
1
6
3
n 2 6 n 4 (do n 2
4).
Pn
n 2
Vậy tất cả các giá trị
n cần tìm làn 4.
Nhận xét rằng một số chính phương chia 3,4 chỉ có thể dư 0 hoặc 1.
Thật vậy:
Nếu n 3k thì n2 9k2 chia 3 dư 0.
Nếu n 3k 1 thì n2 3(3k2 2k) 1 chia 3 dư 1.
Khi đó
3.a
Giả sửxy 3 thì x và y đều không chia hết cho 3, khi
x2 đó
y2 chia 3 dư 2, vô lý theo
xy
3.
nhận xét trên. Vậy
Nếu x, y đều lẻ thìx2 y2 chia 4 dư 2, vô lý theo nhận xét trên.
Nếu có đúng 1 số lẻ, chẳngxhạn
chẵn,y lẻ thìz lẻ.
Đặt x 2a; y 2b 1;z 2c 1 thay vào ta được
a2 c(c 1) b( b
1) 2.
4.
Do đóa chẵn. Suy ra
x chia hết cho 4, do xy
đó
Nếu x, y đều chẵn thì hiển nhiên
xy
4.
xy 12,
đpcm.
Vì (3, 4) 1 nên ta có
Nhận xét rằng một số chính phương chia 7 chỉ có thể dư 0,1,2 hoặc 4.
Thật vậy:
Nếu n 7k thì n2 49k2 chia 7 dư 0.
Nếu n 7k 1 thì n2 7(7k2 2k) 1 chia 7 dư 1.
Nếu n 7k 2 thì n2 7(7k2 4k) 4 chia 7 dư 4.
Nếu n 7k 3 thì n2 7(7k2 6k 1) 2 chia 7 dư 2.
3.b
Giả sửx3y xy3 7 hay xy( x2 y2) 7.
Khi đó x2 và y2 đều không chia hết cho 7 và không có cùng số dư khi chia cho 7. Nếu c
số dư khi chia
z2 chia 7 dư 3, vô lý theo nhận xét trên.
x2, y2 cho 7 là 1,2 thì
Nếu các số dư khi chia
x2, y2 cho 7 là 1,4 thì
z2 chia 7 dư 5, vô lý theo nhận xét trên.
z2 chia 7 dư 6, vô lý theo nhận xét trên.
Nếu các số dư khi chia
x2, y2 cho 7 là 2,4 thì
Vậy x3y xy3 7.
Kết hợp cả 2 ý a,b ta có ngay
x, y) 1 thì trong 4
B 84. Ta còn có thể chứng minh (nếu
số x, y, x y, x y chỉ có đúng 1 số chia hết cho 7.
2
quocluatnk
4
4.a
4.b
có CBA
CDA
.
Theo tính chất của tam giác cân CEA
ta
Lại cóCED CDE nênAED ADE hay tam giác
ADE cân.
Từ đó AD AE , kết hợp với
CD CE ta đượcDE AC , đpcm.
Áp dụng câu a) ta có
ADE AED ABF (góc nội tiếp chắn cung nhỏ
AF ).
F , suy raFB FD .
Suy raFBD là tam giác cân tại
Kết hợp vớiCB CD ta cóCF BD hay BG CK .
Mặt khácCB CE nênCO BE hayCG BK .
Suy raG là trực tâm của tam giác
BCK .
Khi đó CKG 90 KCB CBG , đpcm.
Chia hình chữ nhật đã cho thành 10 hình chữ
2nhật
3 như hình dưới
5.a
Theo nguyên lý Đi-rich-lê, 10 hình chữ nhật nhỏ chứa 11 điểm nên luôn tồn tại
cùng thuộc một hình chữ nhật nhỏ, khoảng cách giữa chúng hiển nhiên
22 32
13, đpcm.
Khi n 10 kết luận vẫn đúng.
Chia hình chữ nhật đã cho thành 9 hình như hình dưới
5.b
Theo nguyên lý Đi-rich-lê, 9 hình nhỏ chứa 10 điểm nên luôn tồn tại 2 điểm cùng thuộ
một hình nhỏ, khoảng cách giữa chúng
22 32
3
13, đpcm.
quocluatnk

