Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi HSG môn sinh học lớp 10

2bcbce76766694fc530d8a511d0fb855
Gửi bởi: Võ Hoàng 20 tháng 11 2018 lúc 17:19:11 | Update: 2 tháng 6 lúc 4:20:18 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 670 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TÀI LI ÔN THI SINH GI 10 LỆ HÀNH BỘ ỘCHUYÊN 4. CHUY HÓA CH VÀ NĂNG NG TRONG BÀOỀ ƯỢ ẾA. KHÁI QUÁT NĂNG NG VÀ CHUY HÓA CH TƯỢ ẤI. KHÁI NI NĂNG NGỆ ƯỢ1. nh nghĩa:ịLà ng tr ng cho kh năng sinh công. ượ ả3. Phân lo i: ạCó nhi ng năng ng khác nhau nh đi năng, quang năng, năng, hoá năng, nhi năng… ượ ệ* vào ngu cung năng ng phân bi t: năng ng tr i, năng ng gió,…ự ượ ượ ượ vào tr ng thái sàng sinh ra công hay không, chia thành:ự ẵ- Th năng:ế là tr ng thái ti năng ng (n hay ng cao nh nh, năngạ ượ ướ ịl ng các liên hoá trong các ch chênh ch các đi tích ng hai bênượ ượ ởmàng…). ng năng:ộ Khi các đi ki nh nh năng ng ti (th năng) chuy sang tr tháiặ ượ ạđ ng năng có liên quan các hình th chuy ng ch (các ion, phân các th n)ộ ớvà ra công ng ng. Các ng n.l ng có th chuy hoá ng và cu cùng thành ngạ ươ ượ ươ ạnhi năng.ệII. CHUY HOÁ NĂNG NGỂ ƯỢ1. VD: Quang p:ợ là chuy hoá năng ng ánh sáng thành năng ng hoá ch trong cácự ượ ượ ứch .ấ Hô bào:ấ là chuy hoá năng ng hoá trong các liên các ch tự ượ ấh đã bào ng thành năng ng trong các liên cao năng (ATP) ng.ữ ượ ượ ụ2. nh nghĩa:ịLà bi năng ng ng này sang ng khác cho các ho ng ng. ượ ốTrong th sinh có nhi quá trình đòi năng ng th ng xuyên nh các ph ng sinhơ ượ ườ ứt ng các ch t, tái sinh các ch (phân bào, sinh n), th hi công (chuy ng aổ ủch nguyên sinh, bào quan) hay công đi nh phát sinh và chuy các thông tin ngấ ướ ạdòng đi sinh c.ệ ọDòng năng ng sinh cượ là dòng năng ng trong bào, dòng năng ng bào này sang tượ ượ ếbào khác ho th này sang th khác. Trong các ng năng ng tr trong cácặ ượ ượ ữliên hoá c.ế ọIII. ATP Ađênôzin triphotphat) NG TI NĂNG NG BÀOỒ ƯỢ Ế1. Vai trò: Là ti năng ng bào, năng ng nề ượ ượ ồt ti trong các liên hoá c. Nh kh năng dạ ễdàng nh ng năng ng mà ATP tr thành ch cườ ượ ơcung năng ng ph bi trong bào ATP cấ ượ ượdùng cho các quá trình năng ng.ấ ượ2. trúc:ấ m:ồPhân ng ườ riboz (5C) dùng làm khungượ ộđ ađênin và ba nhóm photphat .Ch có hai liên photphat ngoài cùng là liên caoỉ ếnăng, có đi là mang nhi năng ng. ượ3. ch truy năng ng:ơ ượ ATP truy năng ng cho các ch khác thôngề ượ ấqua chuy nhóm photphat cu cùng tr thành ADPể ở(ađênozin điphotphat) và nh ngay ADP iầ ạđ thêm nhóm photphat tr thành ATP.ượ ở- chuy hoá năng ng:ự ượ bi năng ngự ượt ng này sang ng khác cho các ho ng ng. VD:ừ ốQuang năng hoá năng năng nhi năng…ơ ệ- Dòng năng ng trong th gi ng:ượ ánhắ ừsáng tr truy cây xanh qua chu th ăn điặ ứvào ng nhi năng phát tán vào môi tr ng.ộ ườ TRÚC PHÂN ATPẤ ỬC CH TRUY NĂNG NG ATPƠ ƯỢ Ủ1TÀI LI ÔN THI SINH GI 10 LỆ HÀNH BỘ ỘIV. CHUY HÓA CH TỂ Ấ1) Khái ni mệ- Chuy hoá ch là các ph ng sinh hoá ra bên trong bào.ể ế- Chuy hoá ch luôn kèm theo chuy hoá năng ng.ể ượ- ch t: ng hoá, hoá.ả ị2) ng hoá và hoáồ ị- ng hoá: là quá trình ng các ch ph các ch gi n, ng th tích lu ỹnăng ng ng hoá năng.ượ ạ- hoá: là quá trình phân gi các ch ph thành các ch gi n, ng th gi ảphóng năng ng.ượS sánh ng hóa và hóa:ồ ịĐ ng hóaồ hóaịX ra các bào quan th hi ch năngả ứt ng ch ng nh p, riboxom,ổ ạgongi... ra các bào quan th hi ch năng phânả ứgi các ch nh Ti th Lizoxom...ả ểT ng các ch tổ Phân gi các ch tả ấTích lũy năng ngượ Gi phóng năng ngả ượM quan gi ng hóa và hóa: ịCác ch ng ng hóa là nguyên li cho hóa. Do đó, năng ng ng ượ ượ ượ ởđ ng hóa gi phóng trong quá trình hóa cung tr cho ho ng ng ượ ủđ ng hóa. quá trình này tuy trái ng nhau, mâu thu nhau nh ng th ng nh nhau. không ượ ếcó ng hóa thì không có nguyên li cho hóa và ng i, không có hóa thì không có ượ ẽnăng ng cho ho ng ng hóa.ượ ồB. ENZIMI. ENZIM 1. Khái ni mệLà ch xúc tác sinh ng trong bào ng, làm tăng ph ng mà không bấ ượ ịbi sau ph ng.ế ứ2. tínhặ :- Ho tính nh:ạ nhi th trong phút phân enzim catalaza có th phân hu 5Ở ượtri phân ch peroxy hydro (Hệ ấ2 O2 ).- Tính chuyên hoá cao: Ureaza ch phân hu ure trong ti u, mà không tác ng lên ch tỉ ướ ấnào khác.- liên ch mang tính thù hi uặ enzim th ng liên ho vàiỗ ườ ộc ch nh nh.ơ ịII. TRÚCẤ :1. trúc hoá c:ấ (B ch hoá c)ả ọThành ph là protein và protein liên ch khác, ít trầ ng có th là ARN.ờ ể2. trúc không gian:ấ Trung tâm ho ng có đi m:ạ ể- Là ch lõm xu ng hay khe nh trên enzim.ỗ ủ- Là liên th ch t.ơ ấ- hình không gian ng ng hình ch t.ấ ươ ấII. PHÂN LO IẠ Có lo iạ : Enzim thành ph n: ch protein.ỉ ồ Enzim hai thành ph n:ầ Chi trong bào, m: ph protein vàầ ph không ph ảprotein (coenzim) Enzim trong bào ngồ hòa tan trong bào ch ho liên ch bào quan xác ớđ nh.ịIV. CH TÁC NGƠ Ộ2TÀI LI ÔN THI SINH GI 10 LỆ HÀNH BỘ Ộ1. ch tác ng:ả Làm gi năng ng ho hoáượ ph ng sinh hoá ng cách ạnhi ph ng trung gian. ứ2. th ng: có ch xúc tác tham gia ph ng thì các ph ng có th ểti hành theo các giai đo sau:ế ABX CDX→C X3 dung:ộ- Giai đo th nh t: enzim ch ng liên thành ph enzim cế ơch (Eấ S) không n, ph ng này ra nhanh và đòi năng ng ho hóa th p;ề ượ ấ- Giai đo th hai:ạ ch ng cách hình thành các liên gi các nhóm hoá cọ aủTTHĐ các các nhóm hoá cọ ch t, kéo căng và phá các liên hóa tr củ ơch t.ấ- Giai đo th ba: thành ph m, còn enzim gi phóng ra ng doạ ượ ướ nguyên nẹti xúc tác cho các ph ng khácế .4. Ví :ụSaccaraza Saccarôz Saccaraza Saccarôz Glucoz Fructoz Saccarazaơ EV. VAI TRÒ ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH TRAO CH TỔ ch nh quá trình chuy hoá ch t: th đi ch nh thông qua đi khi ho tínhề ạc enzim ng các cách:ủ ằ1. ng ph ng sinh hoá trong bào:ộ ng tăng các ch ho hoá ho tăngằ ặ[enzim]. 2. Gi ph ng sinh hoá trong bào:ộ ng các ch ch :ằ ếa. Ch ch hi u:ặ Liên enzim bi hình không liên đư iợ ớS.b. Ch ch là cấ ch t:ấ ch ng cỨ ượS ph quay tác ng nh ch ch làm ho xúc tác cho ph ng conộ ầđ ng chuy hoá.ườ ểKhi enzim nào đó trong bào không ng ho ho thì không nh ng nộ ượ ảph không thanh mà ch enzim đó tích lu gây cho bào ho có thẩ ượ ểđ chuy hoá theo con ng ph thành các ch gây nên các tri ch ng nh lí. Các nhượ ườ ệnh ng là ườ ượ nh lo chuy hoá.ệ VD nh phenyl keto ni u. Do gen bi không ra enzim xúc tác cho ph ngệ ượ ứchuy hoá axit amin phenylalanin thành tyrosin nên phenyalanin ng trong máu, chuy lên nãoể ểgây bào th kinh thi năng trí tu trí.ầ ấVI. CÁC NH NGẾ ƯỞ1. Nhi :ệ ộ- Nhi uệ ho tính đa, làm cho ph ng ra nhanh nh t.ạ ấ- nhi cao quá: ho tínhế ạ- nhi quá th p: Gi ho tính, th ng ng ho ng.ế ộVí Đa các enzim bào th ng ho ng nhi 35-40ụ ườ oC, nh ngưenzim vi khu su nóng ho ng nh 70ủ ướ oC ho cao n. ơKhi ch nhi enzim thì gia tăng nhi làm tăng ph nư ảng enzim. Tuy nhiên, khi đã qua nhi E. thì gia tăng nhi làm gi đứ ộph ng và có th E. hoàn toàn ho tính.ả ạ2. pH:ộ Enzim có pH thích p, đỗ enzim có pH 8. ếVí Pepsin (d dày) pH Pespsin (tuy tu pH 8,5ụ ỵ3. ng enzim và ng (c ch t)ồ ấ+ [enzim] ng nh nh ượ [enzim] càng tăng thì ho tính enzim càng tăng.ạ ủ+ [c ch t]: ng enzim xác nh, [c ch t] tăng trong dung ch: lúc ho tơ ượ ạtính Enzim tăng, sau đó không tăng vì các TTHĐ enzim đã bão hoà ch t.ấ ượ ấ4. Ch ch ho hoáấ ạ3TÀI LI ÔN THI SINH GI 10 LỆ HÀNH BỘ ỘHo tính E. xác nh ng ng ph ra ng ch trên th iạ ượ ượ ượ ượ ờgian.Ch ho hóa là ch khi liên E. chúng làm tăng ho tấ ạtính E.ủCh ch là ch khi liên E. chúng làm bi iấ ổc hình TTHĐ E. làm gi ho tính enzimấ ủM ch hoá có th ch ho ng enzim nênộ ủt bào khi ch enzim nào đó cũng có th ra các ch cế ứch hi cho enzim y. ch môi tr ngế ườnh thu tr sâu DDT là nh ng ch ch enzim quanư ốtr ng th kinh ng và ng t.ọ ườ ậC. HÔ BÀOẤ ẾI. KHÁI NI MỆ1. nh nghĩa:ị Là quá trình chuy hoá năng ng di ra trongể ượ ễm bào ng, trong đó các ch phân gi thành nhi ph trung gian cu cùngọ ốđ COế2 và H2 O, ng th gi phóng năng ng cho ho ng bào là ATP.ồ ượ ế2. ch t:ả Là chu các ph ng oxy hoá kh sinh (chu ph ng enzim) phân gi nộ ầd các phân ch (ch là glucôz và năng ng không gi phóng mà yầ ượ ượ ấra ng ph các giai đo khác nhau.ừ ạ3. Ph ng trình ng quát phân gi hoàn toàn phân Glucozoươ :C6 H12 O6 6O2 6CO2 6H2 năng ng (ATP nhi năng)ượ ệII. CÁC GIAI ĐO CHÍNH HÔ BÀO (XÉT QUÁ TRÌNH PHÂN GI PHÂN GLUCÔZ )Ả ƠQuá trình hô bào chia làm giai đo n: ng phân, chu trình Crep và chu chuy ượ ườ ềelectron hô p.ấ1. ng phânườ- trí:ị bào ch tỞ ấ- Nguyên li uệ glucôz ơ- Di bi n:1 phân Glucôz thành: phân axit pyruvic (Cễ ử3 H4 O3 ATP 2NADH.Chú ý: Th ra ATP nh ng đã dùng ATP ho hoá phân glucôz .ự ơ2. Chu trình Crep- tríị Ch ti th ể- Nguyên li uệ pyruvic- Di bi nễ :+ Ho hoá axit pyruvicạ thành acetyl-CoA:2 pyruvic axetyl-coenzimA (C–C–CoA) 2CO2+ NADH+ Chu trình Crep: Axetyl CoA đi vào chu trìnhCrep.M vòng chu trình Crep, phân acetyl–coAử bẽ ịoxy hoá hoàn toàn ra 2CO2 ATP, FADH2 +3NADH.- qu 6CO2 2ATP, 2FADH2 8NADH qu hai giai đo n: ng phân và chu trình Crep thu c:ế ườ ượ- ph mang năng ng: 4ATP, 10NADH, 2FADHả ượ2 ph không mang năng ng: 6COả ượ2 .3. Chu chuy electron hô (h chuy đi )ệ trí: màng trong ti th .ị ể* Thành ph chu hô p: Xit b, Xit a, Xit a3, Q, Xit và ATP aza.ầ 4TÀI LI ÔN THI SINH GI 10 LỆ HÀNH BỘ Ộ* NADH và FADH2 nh ng ườ cho chu chuy đi màng trong ty th .ỗ ể* chuy trong chu chuy đi ượ ửt nên chu các ph ng oxy hoá khạ ửk ti nhau. Đây là giai đo gi phóng ra nhi ATP nh t. Trong đó:ế ấ- NADH nh ng ườ cho chu chuy ng 3ATP.ổ ượ FADH2 nh ng ườ cho chu chuy ng 2ATP.ổ ượ* Trong ph ng cu cùng, Oả ố2 kh ra c.ẽ ướ 4. ng quátơ ổ5. Quá trình phân gi các ch khácả ấD. HOÁ NG VÀ QUANG NG PỔ ỢHóa ng là hình th ng xu tổ ưỡ ấhi tr và quang ng là hình th ngệ ướ ưỡti hóa cao n.ế ơI. HOÁ NG PỔ Ợ1. Khái ni mệHóa ng là quá trình ng hoá COổ ồ2 nh năng ngờ ược các ph ng oxy hoá ng thành các ch tủ ấh khác nhau th ể2. Ph ng trình ng quát:ươ (Ch vô Oấ ơ2 Vi sinh AO2 Năngl ng (Q)ượ 5Ánh sáng, Di cệ ụTÀI LI ÔN THI SINH GI 10 LỆ HÀNH BỘ CO2 RH2 Vi sinh tậ→ Ch cấ ơ(Trong đó: là năng ng do các ph ng oxy hoá kh ra; ượ RH2 là ch cho hydro)ấ3. Các nhóm vi khu hoá ng pẩ ợa) Nhóm vi khu năng ng các ch ch huỳnhẩ ượ ư* Có kh năng oxy hoá Hả2 ra năng ng ng ph nh ng ch :ạ ượ 2H2 O2 2H2 2S 2S 2H2 3O2 H2 SO4 CO2 2H2 1/6 C6 H12 O6 H2 2S Vai trò: Ho ng nhóm vi khu này đã góp ph làm ch môi tr ng c.ạ ườ ướb) Nhóm vi khu năng ng các ch ch nitẩ ượ Nhóm vi khu ng này đông nh t, nhóm nh :ẩ ưỡ ỏ- Các vi khu nitrit hoá (nh Nitrosomonas ): Oxy hoá NH3 thành axit nitro năng ng.ể ượ 2NH3 3O2 2HNO2 2H2 6% năng ng gi phóng dùng ng glucôz COượ ượ ừ2 CO2 4H 1/6 C6 H12 O6 H2 Các vi khu nitrat hoáẩ (nh Nitrobacter ): oxy hoá HNO2 thành HNO3 2HNO2 O2 2HNO3 7% năng ng gi phóng dùng ng glucôz COượ ượ ừ2 CO2 4H 1/6 C6 H12 O6 H2 Vai trò: Trong nhiên, chu trình tu hoàn ch t.ự ấc) Nhóm vi khu năng ng các ch ch tẩ ượ ắB ng cách oxy hoá hoá tr thành hoá tr 3:ằ 4FeCO3 O2 6H2 4Fe(OH)3 4CO2 ph năng ng vi khu ng ng ch ượ ượ ơ* Vai trò: Nh ho ng nhóm vi khu này mà Fe(OH)ờ ẩ3 ra các t.ế ắNgoài ra, còn có nhóm vi khu hydro có kh năng oxy hoá hydro phân (Hẩ ử2 và ng ph nử ầnăng ng gi phóng ng ch .ượ ượ ơII. QUANG NG (QUANG P)Ổ Ợ1. Khái ni mệ Là quá trình ng các ch các ch vô (COổ ơ2 và H2 O) nh năng ng ánh sáng doờ ượcác quang thu và chuy hoá, tích lu ng năng ng hoá ti tàng trongắ ượ ượ ềcác ch bào.ợ CO2 H2 [CH2 O] O2 Cacbohidrat2. quang pắ Có nhóm chínha. Thành ph n:ầ* chính:ắ Clorophyl (ch di c) có vai trò thu quang năng: Di a, Di b. ụ* ph :ắ lo i:ồ ạ- Carotenoid: Caroten và Xantophyl.ồ- Phicobilin: o, th th p. ấVi khu quang (Vi khu lam) ch có Clorophyl.ẩ ỉb. Vai trò:- chính:ắ thu quang năng, có kh năng thu ánh sáng có ch c, có kh năng mấ ảquang và tham gia tr ti trong các ph ng quang hoá nh đó các ph ng quang di ra. ễ- ph :ắ thu kho ng 10% 20% ng năng ng ánh sáng do lá cây thu vàấ ượ ượ ượchuy cho chlorophyll. Khi ng ánh sáng quá cao, các ph có tác ng ch di pể ườ ệl kh phân hu .ụ ỷ3. ch quang pơ Có ính ch hai pha.ấa) Pha sáng quang (pha ánh sáng)ầ* trí:ị ra trúc grana p, trong các túi (màng tilacoit). ẹ* Di bi n: ế- Bi quang lý:ế Di th năng ng ánh sáng tr thành ng kích ng đi tệ ượ ử(electron).6TÀI LI ÔN THI SINH GI 10 LỆ HÀNH BỘ Ộ- Bi quang hoá:ế Di tr ng thái kích ng chuy năng ng cho các ch nh th cệ ượ ựhi quá trình:ệ+ Quang phân ly c: Hướ2 2H 2e 1/2O2+ Hình thành ch kh nh:ấ th t: NADP 2HỞ NADPH vi khu quang p: NAD 2HỞ NADH ++ ng ATP: ADP Pi ATP Hổ ợ2 O* lu n:ế ậ- Nguyên li pha sáng là Hệ ủ2 O, ánh sáng, NADP, ADP.- ph pha sáng là: Oả ủ2 ATP, NADPH (th t) ho NADH (vi khu quang p).ự ợ- ng quát:ơ ổNLAS H2 NADP ADP Pi ATP O2 NADPHb) Pha quang ợ* trí:ị Trong ch (stroma) cây xanh và ho trong bào ch vi khu ẩquang p.ợ* ch :ơ Pha là pha kh COố ử2 nh ATP và NADPH (hay NADH) hình thành trong pha sáng các ượ ạh ch (Cợ ơ6 H12 O6 )Pha th hi theo ba chu trình ng ng ba nhóm th t: ượ ướ C3 C4 CAM. Trong các con ng đó Chu trình C3 là con ng ph bi nh t. Chu trình C3 hay chu trình Canvin di ra ườ ườ ượ ễtheo :ơ ồ+ CO2 nh ch nh COượ ậ2 là ch RiDP thành ch tiên ch ứCacbon là APG.+ APG kh ATP và NADPH (l pha sáng) thành AlPG.ượ ừ+ ph AlPG tách ra ng Glucozo, ph còn tái sinh ch nh RiDP.ầ ượ ậ* Phân bi pha quang p:ệ ợĐi phân ểbi tệ Pha sáng Pha iốĐi ki nề ánh sángầ Không ánh sángầN di raơ granna, màng tilacoit.ạ Ch (Stroma)ấ ềNguyên li uệ H2 O, NADP +, ADP CO2 ATP, NADPHS ph mả ATP, NADPH, O2 ng glucoz ...ườ ơIII. LIÊN QUAN GI HÔ VÀ QUANG PỐ ỢĐ đi mặ Hô pấ Quang pợ1. PTTQ C6 H12 O6 6O2 => 6CO2 6H2 NL(ATP nhi năng)ệ CO2 2H2 A. sáng [CH2 O] O2 cacbonhidratụ ạ2. th hi nơ Ti thể pụ ạ3. Năng ngượ Gi phóngả Tích luỹ4. tắ Không có Có tắ ố5. đi ểkhác Di ra TB, vào lúcễ Ch có TB QH (ph xanh TV) khi có ủđ ánh sáng.ủH CÂU ÔN PỆ Ậ7as, dl as, dls quang pắ ợTÀI LI ÔN THI SINH GI 10 LỆ HÀNH BỘ ỘM CÂU ÔN PỘ Ậ1. Năng ngượ1. sao ATP coi là “đ ng ti năng ng” bào ?ạ ượ ượ ế2. ng quát phân ATP Trình bày ch truy năng ng ATP ?ẽ ượ ủ2. Enzim1. Trình bày trúc và ch xúc tác và vai trò đi hoà ph ng enzim ?ấ ủ2. Gi thích sao ng ta có th ng cách cách: Đun nóng, ngâm chua, nh qu ườ ướ ảth ăn ?ứ3.Hô p:ấ1.Giai đo nào trong ba giai đo hô bào xem là nh Gi thích ?ạ ượ ả2.T sao quá trình hô sinh nhân gi phóng gi phóng 38ATP nh ng sinh nhân ậchu ch gi phóng 36-38ATP ?ẩ ả3.Quá trình OXH glucôz bào tuy hi qu cao (kho ng 40% năng ng) song không hi uơ ượ ệsu 100%, là có hao phí ng nhi t. nhi ng hao phí đó có hoàn toàn là vô ướ ượích không ?4.C th ch NAD+ và FAD hai lo vitamine B, niaxin và riboflavin. ch ộl ng vitamine bé. Li ng cho phép khuy cáo là ngày ch 20mg niaxin và 1,7mg ượ ượ ượ ỉriboflavin. So ng glucôz trong th ta ngày thì các ng này ít nh là bao ượ ượ ấnhiêu phân NAD+ và FAD có th cho bi sao nhu hàng ngày các ch đó ấl ít th không ?ạ ế4.Quang pợ1.So sánh quang và hoá ng ?ợ ợ2.Nêu ho ng nhóm vi khu năng ng ch ch nito ?ạ ượ ứ3.Lo nào sau đây CO2 nhanh (tính theo tr ng ng): Cây non, cây tr ng thành, cây ượ ưởgià Khi ch các cây già và gieo tr ng thì có tác ng gì hi ng nhà kính ?ặ ứ4.Mô ng cây dùng ng xu ra trong quang làm gì ?ả ườ ể5.Các nguyên oxy glucôz xu ng quang hay CO2 Hãy trí thí ướ ốnghi ch ng minh ?ệ ứ6.Gi thích tính thích nghi các hình th quang th ?ả ậ5.T ng p:ổ ợ1.K tên các ch chuy đi quan tr ng trong bào thi các ch đó thì đi gì ềs ra ?ẽ ả2.So sánh chu chuy trên màng thylakoid và chu chuy trên màng trong ểty th (1) thu năng ng đâu (2) Các ượ thu gì cu chu chuy ượ (3) Năng ng dòng ượ trao cho ng nh th nào ?ượ ế3.T sao quá trình quang pha sáng trong khi ATP cho pha hoàn toàn có th ừquá trình hô bào ?ấ ế4.Gi trung bình ngày 2200kcal cho duy trì th và ho ng tuỳ ý. ộGi thi kh ph cung trung bình ngày 2300kcal. tránh năng ng tích lu ượ ỹvào làm tăng cân, ph th nhi n. tu ph dành gi đi ộ(ho i, ho ch y) cháy calo th đó ?ặ ừBi ng đi tiêu th 231 kcal/h, 535 kcal/h, ch 865 kcal/h.ế ạ5.Ch ng minh năng ng dùng cho ho ng ng có ngu năng ng ánh sáng ượ ượ ặtr ?ờ8