Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 11 năm 2013 môn Hoá học

71642c9cc103e88a8a5fabb66de5052f
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 4 tháng 10 2017 lúc 20:31:35 | Update: 18 tháng 6 lúc 12:29:20 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 537 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO C­ĐÀO OỞ ẠHÀ TĨNHĐ CHÍNH TH CỀ THI CH SINH GI IỌ ỎT NH THPTỈ NĂM 2012­Ọ2013MÔN THI: HOÁ 11Ọ ỚTh gian làm bài: 180 phútờ(Đ thi có 02 trang, câu)ề ồCâu I: Nguyên nguyên tr ng thái có ng electron các phân làử ớ7.a. Vi hình electron nguyên tr ng thái n, xác đnh tên nguyên tế ốR.b. có phân 3d đã bão hoà, hoà tan hoàn toàn gam oxit trong dungớ ủd ch Hị2 SO4 đc, nóng, sinh ra 0,56 lít (đi ki tiêu chu n) khí SOặ ẩ2 là ph mả ẩkh duy nh t. Toàn ng khí SOử ượ2 trên ph ng lít dung ch KMnOả ị4thu đc dung ch (coi th tích dung ch không thay đi).ượ ổ­ Vi các ph ng trình hoá c, tính và tính ng mol/l dung ch KMnOế ươ ị4 đãdùng.­ Tính pH dung ch (b qua th phân các mu i). ốBi axit Hế2 SO4 có Ka1 =+∞; Ka2 10 ­2.Câu II:1. Thêm 1ml dung ch MgClị2 1M vào 100 ml dung ch NHị3 1M và NH4 Cl 1M đcượ100 ml dung ch A, có Mg(OH)ị ủ2 đc thành hay không? ượ ạBi t: ế2Mg(OH)T =10 ­10,95 và 3b(NH )K 10 ­4,75.2. Tính pH dung ch thu đc khi tr các dung ch sau:ủ ượ ịa. 10ml dung ch CHị3 COOH 0,10M 10ml dung ch HCl có pH 4,00ớ ịb. 25ml dung ch CHị3 COOH có pH 3,00 15ml dung ch KOH có pHớ 11,00Doc24.vnc. 10ml dung ch CHị3 COOH có pH 3,00 10ml dung ch axit fomic (HCOOH) cóớ ịpH=3,00.Bi Ka CHế ủ3 COOH và HCOOH là 10ầ ượ ­4,76 và 10 ­3,75 (Khi tính ch sấ ốth sau ph qu cu cùng).ứ ốCâu III:1. Cho 2,16 gam Al và Mg tan trong dung ch axit HNOỗ ị3 loãng, đunnóng nh ra dung ch và 448 ml (đo 354,9 và 988 mmHg) khí Bẹ ợg khí không màu, không đi màu trong không khí. kh so oxi ngồ ằ0,716 kh COầ ủ2 so nit Làm khan cách th thu đc ch tớ ượ ấr D, nung đn kh ng không đi thu đc 3,84 gam ch E. Tính kh iắ ượ ượ ốl ng và thành ph ph trăm kh ng kim lo trong ban đu.ượ ượ ầ2. Cho 20 gam FeCOỗ ồ3 Fe, Cu, Al ph ng 60 ml dung ch NaOHả ị2M đc 2,688 lít hiđro. Thêm ti vào bình sau ph ng 740 ml dung ch HCl 1Mượ ịvà đun nóng đn khi ng ng thoát khí, đc khí B, tách đc (khôngế ượ ượ ặch ch Al). Cho th vào dung ch vôi trong đc 10ứ ướ ượgam a. Cho ph ng HNOế ớ3 đc nóng thu đc dung ch vàặ ượ ị1,12 lít khí duy nh t. Cho ph ng dung ch NaOH đc E.ộ ượ ủNung đn kh ng không đi đc gam ch n. Tính kh ng ch tế ượ ượ ượ ấtrong A, tính m, bi th tích các khí đo đi ki tiêu chu n.ế ẩCâu IV:Đt cháy hoàn toàn 0,047 mol hiđrocacbon ch cho toàn bố ộs ph cháy th vào lít dung ch Ca(OH)ả ị2 0,0555M đc và dungượ ủd ch M. ng dung ch ng dung ch Ca(OH)ị ượ ị2 ban đu là 3,108 gam. Choầdung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch th có xu hi n. ng kh iư ốl ng hai là 20,95 gam. Cùng ng trên tác ng 1ượ ượ ớlít dung ch Brị2 0,09M. Xác đnh công th phân công th cácị ủhiđrocacbon bi có ch có cùng nguyên cacbon, phân kh các ch trong Xế ấđu bé 100 và ng trên tác ng 100ml dung ch AgNOề ượ ị30,2M trong NH3 đc 3,18 gam a. ượ ủCâu V:Doc24.vn1. ch có công th phân Cợ ử6 H10 tác ng hiđro theo mol 1: khi cóụ ệch xúc tác. Cho tác ng dung ch KMnOấ ị4 trong H2 SO4 loãng, đun nóng thuđc HOOC(CHượ2 )4 COOH.a. Xác đnh công th o, têị và vi ph ng trình ph ngế ươ ứb. Vi ph ng trình ph ng oxi hoá ng dung ch KMnOế ươ ị4 trong cướ2. Đt cháy hoàn toàn 0,02 mol hiđrocacbon đng phân A, B, C. pố ấth toàn ph cháy vào 5,75 lít dung ch Ca(OH)ụ ị2 0,02M thu đc vàượ ủkh ng dung ch tăng lên 5,08 gam. Cho Ba(OH)ố ượ ị2 vào dung ch thu đc, tư ượ ết tăng thêm, ng kh ng là 24,305 gam.ủ ượ ầa. Xác đnh công th phân hiđrocacbonị ủb. Xác đnh công th A, B, bi t:ị ế­ ch đu không làm màu dung ch brom.ả ị­ Khi đun nóng dung ch KMnOớ ị4 loãng trong H2 SO4 thì và đu cho cùng nề ảph Cẩ9 H6 O6 còn cho ph Cả ẩ8 H6 O4 .­ Khi đun nóng brom có ch cho ph monobrom. Còn ch tớ ấB, ch cho ph monobromỗ ẩVi ph ng trình hóa các ph ng raế ươ ảCâu VI:1. Khí N2 O4 kém n, phân ly ph theo ph ng trình: ươN2 O4 (khí) 2NO2 (khí) (1)Th nghi cho bi các li sau khi (1) đt tr ng thái cân ng áp su tự ấchung atm:Nhi (0 oC) 35 45hM(g) 72,450 66,800(hM là kh ng mol trung bình khí tr ng thái cân ng)ố ượ ằa. Tính phân ly Nủ2 O4 các nhi đã cho.ở ộb. Tính ng cân ng Kằ ằp (1) nhi trên.ủ ộDoc24.vnc. Cho bi (1) là ph ng thu nhi hay nhi t. Gi thích? ả(Khi tính ch th sau ph y).ấ ẩ2. Có các phân XHử3a. Hãy cho bi ng hình các phân PHế ử3 và AsH3 .b. So sánh góc liên HXH gi hai phân trên và gi thích.ế ảc. Nh ng phân nào sau đây có phân phân Gi thích ng nữ ọBF3 NH3 SO3 PF3 .Cho bi ZếP 15, ZAs 33, ZO 8, ZF 9, ZB 5, ZN 7, ZS 16.­­­­­­­­­­­­­­­­­­ T­­­­­­­­­­­­­­­­­Ế­ Thí sinh không đc ng tài li (k ng th ng tu hoàn các nguyên tượ ốhoá c).ọ­ Cán coi thi không ph gi thích gì thêmộ và tên thí sinh: ........................................................... báoọ ốdanh .............................Doc24.vnH NG CH MƯỚ ẤCâu 0,75+1,75(1+0,75)I2,5 a) Trong nguyên nguyên electron phân vao cac phân ốl theo th la: 1sớ 2; 2s 2; 3s 2; 4s => Cac hinh electronấth man laỏ1s 22s 22p 63s 23p 64s => 19 la Kali1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s => 24 la Crom1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s => 29 la đngồb) Vi oxit Cu tac ng dung ch axit sunfuric đc nong ra ạkhi SO2 do đo la đng (I) oxit (Cuồ2 O) )(025,02molnSOCu2 2H2 SO4ot 2CuSO4 SO2 2H2 0,025 0,025 (mol)=> m=144.0,025=3,6 (g)5SO2 2KMnO4 2H2 2H2 SO4 K2 SO4 2MnSO4 0,025 0,01 0,01 (mol)N ng mol/l dung ch KMnOồ ị4 la 0,005 (M)Ph ng trinh đi li axit sunfuric: ([Hươ ủ2 SO4 ]=0,005M) H2 SO4 HSO4 0,005 0,005 0,005(M) HSO4 SO4 2­ :0,005 0,005 (M)[ ]: 0,005 0,005+x (M) => 210005,0).005,0(xxx =>01,010.81,23xx => [H +]=0,005+2,81.10 ­3=7,81.10 ­3(M) => pH= 2,107 0,750,50,5Doc24.vn0,75 II 1+3(1+1+1)1. Khi thêm 1ml dung ch MgClị2 1M vào 100ml dung ch đm thì ệ2MgCban đu 10 ­2 (M).Ta có: 2Mg(OH)T [Mg 2+][OH ] 10 ­10,95 Mg(OH)ể ủ2 thì [Mg 2+][OH ] 10 ­10,95 [OH ] 21010,95210,9510Mg10 10 ­8,95. Hay [OH ] 10 ­4,475* Dung ch: NHị4 Cl 1M NH3 1M. cân ng ch là:ằ ếNH3 H2 4NH OH 3NHK= Kb 10 ­4,75 1­x 1+x xKb x1x1x 10 ­4,75 10 ­4,75Hay [OH ] 10 ­4,75 10 ­4,475. khi thêm ml dung ch MgClậ ị2 1M vào 100ml dung ch NHị3 1M vàNH4 Cl 1M thì không xu hi Mg(OH)ấ ủ2 0,50,52.a. Dung ch HCl có pH 4,0 [H +] [HCl] 10 ­4MSau khi tr n:ộDoc24.vn345HClCH COOH10 .10C 5.10 M200,1.10C 0, 05M20  HCl H→ Cl 5.10 ­5M 5.10 ­5MCH3 COOH €CH3 COO 0,05M 5.10 ­5M ∆C 0,05­x 5.10 ­5 x54,765.10 x100, 05 xx 8,991.10 ­4M (nh n)ậx ­9,664.10 ­4M(lo i)ạpH ­lg[H +] ­lg(5.10 ­5 x) 3,023=3,02b. CọA là ng dung ch CHồ ị3 COOH3 3CH COOH CH COO H € CA ΔC CA xV pH 3,0 10 ­3M3234,763A63 1,24 10A4,761010C 1010C 10 10 0, 0585M10  Dung ch KOH có pH 11,0 [OH ­] [KOH] 143111010 M10Sau khi tr n:ộ 1Doc24.vn32CH COOH34KOH3 20, 0585x 25C 0, 03656M 3, 66.10 M4010 x15C 3, 75.10 M40CH COOH KOH CH COOK O   Ph ng 3,66.10ả ­2 3,75.10 ­4 0Sau ph ng (3,66.10ả ­2 3,75.10 ­4 )0 3,75.10 ­4 3,75.10 ­4 Nên Ka x(x+3,75.10 ­4)/(0,036225­ x)=10 ­4,76 =→6,211.10 ­4pH 3,207=3,21c. ng câu trên:ươ ớ­ Dung ch CHị3 COOH có pH 3,0 ng ớ3CH COOHC 0, 0585M­ Dung ch HCOOH có pH 3,0 ng ng axit fomicị ộ2pH6pH 2,25 3HCOOH3,75HCOOH1010C 10 10 10 10 6, 62.10 MK10  Sau khi tr n:ộ ẫ3CH COOH33HCOOH0, 0585.10C 0, 02925M206, 62.10 .10C 3, 31.10 M20  B toàn đi tích [Hả +]=[CH3 COO ­]+[HCOO ­]Ta có: h= C1 Ka1 /(Ka1 +h)+ C2 Ka2 /(Ka2 +h) h→ 3+h 2(Ka1 +Ka2 )+h(Ka1 Ka2 –C1 Ka1 ­C2 Ka2 )­( C1 Ka1 Ka2 +C2 Ka1 Ka2 )=0Ta có h= 9,997.10 ­4. Nên pH 3,00 1Doc24.vn3 3CH COOH CH COO H € CΔC[ 0,036225 3,75.10 ­4 0,036225– x+3,75.10 ­4x1III 1,5+21. Theo gi thi thì ch Nả ứ2 và N2 Ta có 22 20, 448.(988 760) (0, 082.354, 9) 0, 02 0, 01.44 .28 0, 02.32.0, 716.44 28 0, 01N ON Nn nn n        mol nh ra khí này làố 0,01(10+8) 0,18 mol (I) có Al(NO3 )3 Mg(NO3 )2 có th có NHể4 NO3 .NH4 NO3 N→2 2H↑2 O2 NH4 NO3 N2 O2 H2 4Al(NO3 )3 2Al2 O3 12 NO2 3O2 2Mg(NO3 )2 2MgO NO2 O2  ch có Alỉ2 O3 và MgO.+ x, là mol Al và Mg ta có họ ượ 27 24 2,16102. 40 3, 842x yxy   0,25Doc24.vn Al 0,04 mol và Mg 0,045 mol mol cho 0,21 mol (II)ố+ (I, II) suy ra ph có NHừ ả4 NO3 đó dàng tính đc qu ượ ảsau:D m: Al(NOồ3 )3 (8,52 gam) Mg(NO3 )2 (6,66 gam) NH4 NO3 (0,3 gam) 15,48 gam. ban đu có 50% ng kim lo i.ỗ ượ 0,50,752. Khi NaOH thì nư ớNaOH 0,12 mol;n H2 0,12 mol. Suy ra NaOH dư Al NaOH H2 NaAlO→2 3/2 H2 Mol: 0,08 0,08 0,08 0,12 Sau trên thì hh có: FeCOư3 Fe Cu 0,04 mol NaOH 0,08 ưmol NaAlO2 .+ Khi thêm vào 0,74 mol HCl vào thì:NaOH HCl NaCl H→2 OMol: 0,04 0,04NaAlO2 4HCl H2 NaCl AlCl→3 3H2 OMol: 0,08 0,32 mol HCl còn sau trên là 0,38 mol. là hh khí nên ph ảcó CO2 H2 ch ch có Cu, có th có FeCOắ ể3 Fe. khác ặHNO3 NO→2 là khí duy nh nên không th ch FeCOấ ứ3 có Cu và có th có Fe (FeCOể3 đã HCl hòa tan t). ếTH1: Fe .ư là mol FeCOọ ố3 là mol Fe hòa tan; là ốmol Fe là mol Cu ta có: 116x 56(y z) 64t 20 0,08.27 17,84 (I)FeCO3 2HCl FeCl→2 CO2 H↑2 OMol: 2x xFe 2HCl FeCl→2 H2 0,50,75Doc24.vn