Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎỈ MÔN SINH 12 THÁI BÌNH

c80db1f4f57928705e50982e37266675
Gửi bởi: Võ Hoàng 20 tháng 12 2017 lúc 6:03:21 | Update: 3 giờ trước (17:27:21) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 502 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠTHÁI BÌNHĐ THI CH SINH GI 12 THPT NĂM 201Ề Ọ7 ­2018Môn: SINH CỌTh gian làm bài: 90 phút, không th gian giao đ.ể ề(Đ 05 trang; Thí sinh làm bài vào Phi tr tr nghi m)ề Mã 104ềCâu 1: Cho các qu th có thành ph ki gen nh sauầ ư1. 0,64AA 0,32Aa 0,04aa 12. 0,2AA 0,5Aa 0,3aa 13. 0,08X BX 0,24X BX 0,18X bX 0,2X BY 0,3X bY 14. 100%Aa5. 0,01A1 A1 0,06A1 A2 0,12A1 0,04A2 A2 0,49aa 0,28A2 1Có bao nhiêu qu th đã cân ng di truy n?ầ ềA. 1. B. C. D. 3Câu 2: loài th alen quy đnh hoa tím tr hoàn toàn so alen quy đnh hoa đ, alen quy đnh qu dàiỞ ảtr hoàn toàn so alen quy đnh qu tròn. Hai gen này cùng trên nhi th th ng. Cho cây dộ ườ ịh hai gen trên th ph cây hoa tím, qu tròn thu ch ng. đoán nào sau đây ki hình đi con làợ ờđúng?A. các cây thu đc đi con đu có ki hình hoa tím, qu trònấ ượ ảB. Trong ng cây thu đc đi con, cây có ki hình hoa đ, qu tròn chi 50%ổ ượ ệC. Trong ng cây thu đc đi con, cây có ki hình hoa tím, qu tròn chi 50%ổ ượ ệD. Đi con có lo ki hình ph thu vào hoán genờ ịCâu 3: Cho các phát bi sau:ể1. Mã di truy đc đc trên mARN theo chi 3' 5'.ề ượ →2. Mã di truy đa các loài là mã nhau.ề ố3. Có mã ba đng th mã hóa cho axit amin.ộ ờ4. Mã di truy có tính thoái hóa.ề5. các loài đu dùng chung mã di truy n, tr vài ngo .ấ ệ6. thay th nucleotit này ng nucleotit khác ra nucleotit th hai trong ba có th đnự ếs thay đi axit amin này ng axit amin khác.ự ằ7. Mã thoái hóa ph ánh tính đa ng sinh gi i.ả ớS phát bi kh ông đúng là:A. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 4: nhóm bào sinh tinh ch mang đt bi trúc hai nhi th thu hai ng đng và 5.ộ ươ ốBi quá trình gi phân di ra bình th ng và không ra trao đi chéo. Tính theo lý thuy t, lo giao khôngế ườ ửmang nhi th đt bi trong ng giao làễ ửA. 1/4 B. 1/2. C. 1/8. D. 1/6.Câu 5: vi khu E.Coli, gi có ch ng đt bi sau đây:Ở ếCh ng I: Đt bi gen trúc nh ng không làm thay đi ch năng prôtêin do gen này quy đnh ng p.ủ ợCh ng II: Đt bi gen đi hòa làm cho phân prôtêin do gen này quy đnh ng ch năng.ủ ứCh ng III: Đt bi gen đi hòa làm cho gen này kh năng phiên mã.ủ ảCh ng IV: Đt bi gen trúc làm cho phân prôtêin do gen này quy đnh ng ch năng.ủ ứCh ng V: Đt bi vùng kh đng Operon làm cho vùng này ch năng.ủ ứCh ng VI: Đt bi gen trúc làm cho phân prôtêin do gen này quy đnh ng ch năng.ủ ứKhi môi tr ng có đng Lactoz có bao nhiêu ch ng có gen trúc Z, Y, không phiên mã?ườ ườ ấA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 6: loài th cho giao ph cây hoa tr ng thu ch ng cây hoa thu ch ng đc FỞ ượ1 100% cây hoađ, cho cây Fỏ1 th ph thu đc Fự ượ2 có cây hoa đ: cây hoa vàng: cây hoa tr ng. Cho các cây hoa vàngỉ ảvà hoa tr ng Fắ ở2 giao ph ng nhiên nhau. Theo lý thuy t, cây hoa tr ng Fấ ở3 chi :ế ệA. 1/49 B. 9/49 C. 1/9 D. 2/9Câu 7: Cho các phát bi sau đt bi gen:ể ế1. Khi các baz nit ng hi xu hi trong quá trình nhân đôi ADN thì th ng làm phát sinh đt bi gen ngơ ườ ạthêm ho nucleôtit.ặ ặ2. Trong các ng đt bi đi m, ng đt bi thay th nucleôtit th ng làm thay đi ít nh thành ph nạ ườ ầaxit amin chu polipeptit do gen đó ng p.ủ ợ3. Đt bi gen ra truy cho th sau qua sinh tínhộ ữ4. Đt bi gen ra các alen làm phong phú gen qu th ể5 tác đng cùng tác nhân đt bi ng và li ng nh nhau thì đt bi các gen là ngướ ườ ượ ằnhau.Mã 104 Trang 6S phát bi không đúng là:A. 2. B. C. 1. D. 4.Câu 8: Trong qu th đng ng ph i, ng ta th trên nhi th có gen có alen; trên nhi mộ ườ ễs th có gen có alen; trên nhi th gi tính có gen có alen. ki gen trong qu th này là:ắ ể1. 300 2. 180 3. 540 4. 120 5. 420Có bao nhiêu qu th mãn ki gen trong qu th nói trên?ế ểA. B. C. D. 2Câu 9: qu th th đang cân ng di truy có 36% cây hoa tr ng. Bi ng tính tr ng hoa tr ng là so iộ ớhoa đ. Ch ng nhiên cây hoa qu th cho ng ph i. Xác su thu đc đi con có 16% cây hoa tr ng làỏ ượ ắbao nhiêu? Bi ng không có đt bi ra.ế ảA. 39,55% B. 7,91% C. 4,25%. D. 32,9%.Câu 10: Cho hai cây có ki gen hai gen lai nhau. Đi con thu đc ki hình 1:2:1. Bi genể ượ ỗquy đnh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn, có bao nhiêu nh đnh sau đây đúng?1. có th có ki gen gi ng nhau ho khác nhauố 4. Các gen có th liên hoàn toàn ế2. Hoán gen có th ch ra gi iị 5. Đi con có th có đa lo ki genờ ể3. Hoán gen có th ra hai gi iị 6. Đi con có th có thi lo ki genờ ểA. B. C. D. 3Câu 11: Quan sát nhóm bào sinh tinh th ru gi (2n=8) gi phân bình th ng, ng ta đmộ ườ ườ ếđc trong các bào này có ng 128 nhi th kép đang phân ly hai bào. giao đcượ ượt ra sau khi quá trình gi phân thúc là:ạ ếA. 32 B. C. 16 D. 64Câu 12: loài thú, alen quy đnh tr hoàn toàn so alen quy đnh tr ng; alen quy đnh trònỞ ắtr hoàn toàn so alen quy đnh t, hai gen này cùng trên NST gi tính vùng không ngộ ươđng trên X. Khi cho lai hai th đ, tròn thì đi con thu đc: 50% cái đ, tròn; 17,5% đc đ, t;ồ ượ ẹ17,5% đc tr ng, tròn; 7,5% đc đ, tròn; 7,5% đc tr ng, t. Ki gen và hoán gen thự ểcái th là:ế ệA. BDX bd; 15% B. BdX bD; 15% C. BdX bD; 30% D. BDX bd; 30%Câu 13: loài th t, alen quy đnh hoa vàng, alen quy đnh hoa tr ng. qu th ban đu có trúc di truy nỞ ềlà: 0,5AA 0,2Aa 0,3aa 1. Ng ta ti hành thí nghi trên qu th này qua th th th nh (Fườ ấ1 đc lượ ệphân ly ki hình là 21 cây hoa vàng: cây hoa tr ng. th th (Fể ứ2 phân ly ki hình là 18 cây hoa vàng: cây hoaỉ ểtr ng. Bi ng không có tác đng các làm thay đi alen qu th Quá trình thí nghi này là:ắ ệA. Cho giao ph và cho Fấ1 th ph nự B. Cho giao ph đn Fấ ế2C. Cho th ph đn Fự ế2 D. Cho th ph và cho ấF1 giao ph n.ấCâu 14: bào thai nhi ch 47 nhi th và quan sát th hai th Barr. Có th đoán ngế ằA. Thai nhi phát tri thành bé gái không bình th ng.ẽ ườ B. Thai nhi phát tri thành bé trai không bình th ng.ẽ ườC. Ch th bi đc gi tính thai nhi.ư ượ D. Thai nhi có th ch ng Đao khi chào đi.ể ờCâu 15: Khi nói nh Phêninkêtô ni ng i, có bao nhiêu phát bi sau đây ườ đúng ?1. nh Phêninkêtô ni là do ng axitamin tirôzin th và đng trong máu, chuy lên não gây đu đc bào th nệ ượ ầkinh.2. Có th phát hi ra nh Phêninkêtô ni ng cách làm tiêu bào và quan sát hình ng nhi th kính hi nể ướ ểvi.3. Ch lo hoàn toàn axit amin Phêninalanin ra kh kh ph ăn ng nh thì ng nh tr nên kh eỉ ườ ườ ỏm nh hoàn toàn.ạ4. nh Phêninkêtô ni là nh do đt bi gen mã hóa enzim xúc tác cho ph ng chuy hóa axit amin Phêninalaninệ ểthành Tirôzin trong th .ơ ể5. Ch dò ch i, sinh thi tua nhau thai có th phát hi đc nh Phêninkêtô ni khi thai nhi còn trong ng .ọ ượ ẹA. B. C. D. 1Câu 16: Cho các bào quan sau bào nhân th c:ở ự1. Nhân bàoế 2. ch tướ 3. ch tr nướ ơ4. Ti thể 5. pụ 6. LizoxomCó bao nhiêu bào quan ch axit nucleic?ứA. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 17: Cho bi gen quy đnh tính tr ng, các gen phân ly đc p, alen tr là tr hoàn toàn và không có đtế ộbi ra. Cho phép lai P: AaBbDdeeHh AaBbDdEeHH. Theo lý thuy t, cá th có ki hình tr i, điế ờcon là:A. 3/32 B. 9/256 C. 9/32 D. 33/128Câu 18: Có bao nhiêu phát bi đúng gen trúc?ề ấMã 104 Trang 61. Gen là đo phân ADN ho ARN mang thông tin mã hoá cho chu pôlipeptit ho phân tộ ửARN2. Gen sinh nhân th có ng th ng ẳ3. ph phiên mã gen ch tARN và mARN. ồ4. Gen sinh nhân có ng vòng.ở ạA. 4. B. 1. C. D. 3.Câu 19: loài th t, alen quy đnh hoa tr hoàn toàn so alen quy đnh hoa tr ng. ắXét phép lai P: Aa Aa. Gi trong quá trình gi phân th đc đã ra lo đt bi gen, th cái♂ ểgi phân bình th ng. ng nhiên gi các lo giao đc và cái trong th tinh đã đc các cây hoaả ườ ượtr ng th Fắ ệ1 chi 30%. Tính theo lí thuy t, trong ng các cây hoa th Fế ệ1 cây có ki gen đng pể ợchi :ế ệA. 17 B. 27 C. 57 D. 37 .Câu 20: th có ki gen ểDEAaBbde gi phân ra 16 lo giao trong đó lo giao Abả De chi 5%.ế ệBi ng không có đt bi n, di bi quá trình sinh noãn và sinh ph gi ng nhau, gen quy đnh tính tr ng,ế ạalen tr là tr hoàn toàn. cho th trên th ph thì ki gen gen đi con là:ộ ờA. 8,1% B. 3,25% C. 0,065% D. 6,5%Câu 21: Xét các ví sau đây, có bao nhiêu ví ph nh ki hình?ụ ể1. cây niên thanh th ng có nhi đm ho màu tr ng xu hi trên lá xanh.ủ ườ ặ2. Tr em nh Phêninkêto ni áp ng ch ăn kiêng thì tr có th phát tri bình th ngẻ ườ3. Ng thi máu ng hình li thì viêm ph i, th kh p, suy th n, lo tâm th n, li t...ườ ệ4. Các cây hoa tú có cùng ki gen nh ng màu hoa bi hi tùy thu pH môi tr ng đtẩ ườ ấ5. ng i, ki gen AA quy đnh hói đu, ki gen aa quy đnh không hói đu, ki gen Aa quy đnh hói đu namỞ ườ ởvà không hói đu nầ ữA. B. C. D. 2Câu 22: loài th có nhi th 2n=8, trên nhi th xét gen có alen. Do đt bi nộ ếtrong loài đã xu hi ng th ba ng ng nhi th Theo lý thuy t, các th ba này có đa baoấ ươ ốnhiêu lo ki gen các gen đang xét?ạ ềA. 324 B. 144 C. 432 D. 216Câu 23: loài th t, tính tr ng chi cao cây do hai gen (A;a, B;b) trên hai nhi th cùng quyỞ ểđnh theo ki ng tác ng p, trong đó có alen tr thì chi cao cây tăng thêm 10cm; tính tr ng màu hoa do tị ươ ộc gen quy đnh, trong đó alen quy đnh hoa tr hoàn toàn so alen quy đnh hoa tr ng. ắCho phép lai P: AAaaBbbbDDdd AAaaBBbbDddd thu đc đi Fượ ờ1 Bi ng th gi phân ch cho giaoế ỉt ng và giao ng có kh năng th tinh bình th ng, theo lý thuy đi Fử ưỡ ưỡ ườ ờ1 có đa lo ki gen và số ốlo ki hình là:ạ ượA. 45 và B. 80 và C. 45 và 15 D. 80 và 16Câu 24: loài đng t, lai con cái lông đen con đc lông tr ng thu đc FỞ ượ1 100% con lông đen. Cho F1 giaoph ng nhiên nhau, Fố ớ2 thu đc con lông đen: con lông vàng: con lông tr ng. Trong đó, lông tr ng ch có conượ ởđc. Các con lông đen Fự ở2 giao ph nhau, có bao nhiêu nh đnh đúng qu Fố ả3 ?1. lông vàng thu đc là 5/24.ỉ ượ 4. đc lông đen trong ng các con đc là 1/3.ỉ ự2. lông đen trong ng con đen là 11/14.ỉ 5. cái lông đen đng là 1/6.ỉ ợ3. phân ly màu lông là 56 lông đen: 15 lông vàng: lông tr ng.ỉ ắA. B. C. D. 3Câu 25: gen đt bi nuclêôtit trí 5, 18, 23, 50, 55, 62. Phân prôtêin do gen đt bi nộ ếđi khi ng có đc đi m:ề ểA. 2ấ axit amin và có đa 20ố axit amin i.ớ B. 2ấ axit amin và có đa 21ố axit amin i.ớC. 2ấ axit amin và có đa 19ố axit amin i.ớ D. 2ấ axit amin và có đa 18ố axit amin i.ớCâu 26: Cho bi gen trên nhi th alen quy đnh hoa kép tr hoàn toàn so alen quy đnh hoaế ịđn; Alen quy đnh qu ng tr hoàn toàn so alen quy đnh qu chua. Trong qu th đt cân ng diơ ằtruy n, ng ta đem giao ph ng nhiên cá th thì thu đc Fề ườ ượ ở1 567 cây hoa kép, qu ng t; 108 cây hoaồ ọkép, qu chua; 189 cây hoa đn, qu ng t; 36 cây hoa đn, qu chua.ả Cho các phát bi sau:ể1. alen ng alen ố2. alen 0,4ầ ốMã 104 Trang 63. ch tính trong ng hoa đn, qu ng Fế ở1 thì cây có ki gen chi 3/7ể ệ4 đem cây hoa đn, qu ng Fế ở1 cho giao ph ng nhiên thì đi Fấ ờ2 xu hi lo ki hình hoa đn, qu chuaấ ảchi 4/49.ế ệS đáp án đúng là:A. B. C. D. 4Câu 27: Khi nói ch ch mã, có bao nhiêu nh đnh đúng trong các nh đnh sau?ậ ị1. Trên phân mARN ho đng pôlixôm giúp ra các chu polipeptit khác lo ạ2. Khi ch mã, riboxom ch chuy theo chi 3’­ 5’ trên phân mARN.ị ử3. ba UAG trên mARN thì tARN mang đi mã là AUXớ ố4. Các chu polipeptit sau ch mã đc axit amin đu và ti hình thành các trúc cao đỗ ượ ểtr thành prôtêin có ho tính sinh c.ở ọ5 Sau khi hoàn quá trình ch mã, ribôxôm tách kh mARN và gi nguyên trúc chu cho quá trình ch mã ti pấ ếtheo.A. 0. B. 4. C. 1. D. .Câu 28: loài th t, tính tr ng hình ng qu do hai gen không alen phân li đc cùng quy đnh. Khi trongỞ ịki gen có đng th hai alen tr và cho qu t, khi ch có trong hai alen tr ho cho qu tròn vàể ảkhi không có alen tr nào cho qu dài. Tính tr ng màu hoa do gen có alen quy đnh, alen quy đnh hoa tr iộ ộhoàn toàn so alen quy đnh hoa tr ng. Cho cây qu t, hoa (P) th ph n, thu đc Fớ ượ1 có ki hình phân li theoểt cây qu t, hoa cây qu tròn, hoa tr ng cây qu t, hoa tr ng cây qu tròn, hoa tr ng cây qu dài,ỉ ảhoa đ.ỏBi ng không ra đt bi n, ki gen nào (P) sau đây phù qu trên?ế ảA. AdBbaD B. BDAabd C. ADBBAd D. ADBbadCâu 29: Có bao nhiêu thông tin không đúng trong các thông tin sau? ố1. Gen đi hoà (R) nhóm gen trúc mang thông tin mã hoá cho prôtêin ch ế2. Vùng hành (O) tr nhóm gen trúc, là enzim phiên mã bám vào kh đng phiên mã. ướ ộ3. Ôperôn bao thành ph đc theo trình liên là: Vùng hành (O), vùng kh đng (P), nhómồ ượ ộgen trúc (Z, Y, A). ấ4. Vùng kh đng (P) operôn Lac vùng hành (O),là liên ARN pôlimeraza ti hành phiênở ếmã. 5. Gen đi hoà (R) tr gen hành (O) và có th đi khi nó thông qua ho đng prôtêin ch .ề ướ ếA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 30: Cho các cây ng cùng loài giao ph nhau thu đc các trong các đó nguyên phânưỡ ượ ửbình th ng liên ti đã ra các bào con có ng 1536 NST tr ng thái ch nhân đôi. Cho bi quá trìnhườ ếgi phân cây dùng làm có NST ra trao đi chéo đi đã ra đa 2048 lo giao ngả ượNST có trong bào con đc ra trong quá trình nguyên phân nói trên là:ộ ượ ửA. 2n 16 B. 3n 36 C. 2n 24 D. 3n 24Câu 31: Nhi làm tách hai ch phân ADN đc là nhi nóng ch y. đây là nhi nóng ch yệ ượ ướ ảc ADN đi ng sinh khác nhau đc kí hi đn nh sau: 36ủ ượ ượ OC; 78 OC; 55 OC; =83 OC; E= 44 OC. Trình các loài sinh nào đây là đúng nh liên quan đn các lo (A+T)/ ng sự ướ ốnucleotit các loài sinh nói trên theo th tăng n?ủ ầA. A→ B. A→ C. A→ D. D→ →Câu 32: loài th có nhi th ng (2n=24), nghiên bào hai cây thu loài này ng ta phátộ ưỡ ườhi bào sinh ng cây th nh có 50 nhi th đn chia thành nhóm gi ng nhau đang phân ly hai tệ ưỡ ếbào. bào sinh ng cây th có 23 nhi th kép đang thành hàng ph ng xích đo thoi phân bào.ế ưỡ ủCó th đoán:ể ựA. Cây th nh là th t, cây th hai là th baứ B. hai bào đang gi nguyên phân.ả ủC. Cây th có th là th t, cây th nh có th là th baứ D. bào đang gi gi phânả ảCâu 33: Có phân ADN nhân đôi ng nhau đã ng 372 ch polinucleotit i, nguyên li hoànử ệtoàn môi tr ng bào. nhân đôi phân ADN trên làừ ườ ửA. B. C. D. 6Câu 34: Ph ng pháp nào sau đâyươ ra đc cá th có ph ng hoàn toàn gi ng ng ban đu?ẽ ượ ầA. Dung bào tr bào lai, phát tri thành câyợ ểB. Nuôi bào th thành mô o, phát tri thành câyấ ểC. Nuôi ph và gây ng hóa, phát tri thành câyấ ưỡ ểD. ng thu chuy genử ểMã 104 Trang 6Câu 35: loài chim, xét gen trên nhi th khác nhau, gen quy đnh tính tr ng, alenỞ ạtr là tr hoàn toàn so alen n. Th hi phép lai P: AaBbDdXộ MX aaBbddX MY. Theo lý thuy t, trong ng cáế ốth Fể1 con đc có ki hình gi ng chi :ự ệA. 3/64 B. 3/16. C. 9/64. D. 3/32.Câu 36: Có bao nhiêu lu đúng khi nói gen ngoài nhân?ề1. Trong quá trình di truy n, vai trò nh nhau và bi hi ra ki hình không đu gi iề ớ2. Các gen ngoài nhân không đc phân chia đu cho các bào con trong quá trình phân bàoượ ế3. qu phép lai thu và lai ngh ch gi ng nhau, trong đó con lai th ng mang tính tr ng mế ườ ẹ4. Tính tr ng do gen ngoài nhân quy đnh khi thay th nhân bào ng nhân có trúc di truy nạ ềkhác5. Các gen ngoài nhân luôn theo alenồ ặA. B. C. D. 5Câu 37: loài đng t, tính tr ng màu lông do gen trên NST gi tính quy đnh, tính tr ng chi cao chân doỞ ềgen trên NST th ng quy đnh, tính tr ng màu do gen trong ti th quy đnh. Chuy nhân bào tằ ườ ộcon cái có màu lông vàng, chân cao, tr ng vào bào tr ng nhân th cái lông đ, chân th p, oắ ạđc bào chuy nhân. bào này có th phát tri thành th mang ki hình:ượ ểA. Cái, lông vàng, chân cao, đ.ắ B. Đc, lông vàng, chân cao, đ.ự ỏC. Đc, lông vàng, chân th p, tr ng.ự D. Cái, lông vàng, chân cao, tr ng.ắ ắCâu 38: Có bao nhiêu phát bi nào sau đây đúng ?1. bào sinh tinh có ki gen AaBbDd gi phân bình th ng theo lí thuy có th ra đa lo giao .ộ ườ ử2. bào sinh tr ng có ki gen ểAbaB gi phân bình th ng ra lo giao .ả ườ ử3. Hai bào sinh tinh ru gi có ki gen ểAbDabd gi phân bình th ng có th ra đa lo giao .ả ườ ử4. Ba bào sinh tinh có ki gen AaBbDd gi phân bình th ng có th ra đa lo giao .ế ườ ử5. bào sinh ru gi có ki gen ểD dAbX XaB gi phân bình th ng có th ra đa lo giaoả ườ ạt .ửA. B. C. D. 2Câu 39: bào sinh giao gà có ki gen AaXộ bY gi phân, gi nhi th gi tính không phân lyả ớtrong gi phân còn gi phân II di ra bình th ng. Lo giao có th đc ra là:ả ườ ượ ạA. AX bY và ho aXặ bY và A. B. AX và aYC. AaY ho aXặ bD. AX bY ho ho aXặ bY ho AặCâu 40: Lo bi không đc cùng lo các bi còn làạ ượ ạA. Bi th ch nhi th trong bào sinh ng ru gi mế ưỡ ấB. Bi ch ng Etuôt ng iế ườC. Bi th ru gi mế ấD. Bi tam không tế ạCâu 41: nh ch ng ng do alen trên nhi th th ng quy đnh, alen tr ng ng quy đnhệ ườ ườ ươ ịki hình bình th ng. ch ng đu không nh nh ng em gái ch ng, ch gái và nh. Cho bi tể ườ ếngoài nh ng ng nh đã cho thì bên gia đình không còn ai nh và không phát sinh đt bi i. vữ ườ ợch ng này ki sinh ng con, theo lý thuy t, xác su ng con này là con trai, không nh và có ki genồ ườ ườ ểđng là:ồ ợA. 1/32 B. 4/9. C. 29/36 D. 27/36Câu 42: Quy trình ch ch ra dòng thu ch ng mang nhi th hai loài khác nhau làắ ủA. Lai xa kèm theo đa hóaộ B. th ph qua nhi ềth hế ệC. Nuôi ph nấ D. Dung bào tr nợ ầCâu 43: gen ch huy ng chu pôlipeptit đã huy đng môi tr ng bào 995 axit amin các lo i. Phân tộ ườ ửmARN đc ng gen trên có A= 100, U= 125. Gen đã cho đt bi đn qu ng nuclêôtit trongượ ốgen không thay đi, nh ng T/X thay đi và ng 59,57%. Đt bi trên thu ng nào sau đây?ổ ạA. Thay th G– ng A– T.ế B. Thay th hai A– ng hai G– Xế .C. Thay th hai G– ng hai A– T.ế D. Thay th A– ng G– X.ế ặCâu 44: lo nh ng do gen trên NST th ng quy đnh, alen tr ng ng quy đnh ki hình bìnhộ ườ ườ ươ ểth ng. ch ng đu không nh nh ng ch alen gây nh. ch ng này ki sinh hai ng con.ườ ườTheo lí thuy t, nh ng nh xét nào sau đây đúng ?Mã 104 Trang 61. Xác su sinh trai bình th ng là 9/64ấ ườ 4. Xác su sinh trai bình th ng, gái nh là 6/64ấ ườ ệ2. Xác su sinh gái nh là 9/64ấ 5. Xác su sinh trai bình th ng, gái bình th ng là 18/64ấ ườ ườ3. Xác su sinh trai bình th ng, trai nh là 6/64ấ ườ ệA. B. C. D. 2Câu 45: Hai gen và cùng trên nhóm gen liên cách nhau 40cM. Hai gen và cùng trên tằ ộnhóm gen liên cách nhau 20cM. Bi gen quy đnh tính tr ng, tr hoàn toàn. Cho phép laiế ặsau đi con xu hi ki hình có tính tr ng n, tính tr ng tr chi :ờ ệA. 1,63%. B. 7,16% C. 3,58% D. 3,26%Câu 46: Trong các gi ng cây tr ng sau đây có gi ng cây tr ng có th áp ng ph ng pháp gây đt bi th đa iố ươ ộl ?ẻ1. Mía 2. Ngô 3. Dâu 4. 5. Đu ng 6. Khoai lang 7. Nho 8. đngằ ươ ườA. B. C. D. 4Câu 47: ph sau mô di truy nh ng i. Bi ng nh do trong hai alen gen quyơ ườ ộđnh và không phát sinh đt bi nh ng ng trong ph Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi uị ườ ểđúng ?1. nh đc quy đnh alen trên nhi th gi iệ ượ ớtính X, không có alen ng ng trên ươ ứ2. Có 25 ng trong ph này xác đnh đc chính xác ki uườ ượ ểgen.3. Có nhi nh 19 ng trong ph này có ki gen đng pề ườ ợt .ử4. nh ng ng nh trong ph này đu có ki genấ ườ ểđng tồ ử5. Nh ng ng không nh trong ph này đu không mangữ ườ ềalen gây nh.ệA. B. 2C. D. 4Câu 48: Nh ng mã di truy nào sau đây có tính thoái hóaữ ?A. 5'AAX3', 5'AXG3' B. 5'UUU3', 5'UGG3' C. 5'AUG3', 5'UGG3' D. 5'XAG3', 5'AUG3'Câu 49: Trong các nh xét đây, có bao nhiêu nh xét ướ đúng nhân đôi ADN? ề1. Enzim ADN pôlimeraza ng ch theo chi 5’­3’.ổ ề2. Enzim ADN pôlimeraza di chuy trên ch khuôn theo chi 3’­5’. ề3. sinh nhân th c, quá trình nhân đôi ADN di ra hoàn toàn trong nhân bào. ế4 ch đc ng cách gián đo (s ra ch m) có chi ng ng chi phát tri ch nhânạ ượ ượ ạđôi.5. Các ch ch xo thành phân ADN con khi ch đc ng xong hoàn toànạ ượ ợA. B. C. D. 2Câu 50: Th hi phép lai: AaBbCcDdee aaBbCCDdEE. Theo lí thuy t, cá th mang ki hình khác bự ốvà đi con là bao nhiêu? Bi gen quy đnh tính tr ng, tr hoàn toàn.ẹ ặA. 71,875%. B. 50%. C. 31,25%. D. 25% Mã 104 Trang 6AB De Ab Deab dE aB dE