Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9

5e8527d69c3045ef9cced5e95c7c3eb9
Gửi bởi: Võ Hoàng 14 tháng 12 2017 lúc 6:18:09 | Update: 5 giờ trước (15:26:09) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 582 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI CH SINH GI VÒNG TR NGỀ ƯỜMÔN HÓA NĂM 2016 2017Ọ ỌTh gian làm bài: 120 phút (không th gian giao đ)ờ ềCâu 1(2đ)Tìm ký hi ng ch cái trong sau và hoàn thành ng ph ng ươtrình ph ng:ả ứA CaO Ca(OH)2 Ca(HCO3 )2 CaCl2 Câu (2 đ)Cã dung dÞch kh«ng mµu bÞ mÊt nh·n K2 SO4 K2 CO3 HCl ;BaCl2 .Nªu c¸ch nhËn ra tõng dung dÞch, viÕt c¸c ph ¬ng tr×nh ho¸häc cña ph¶n øng.a) ChØ dïng quú tÝmb) Kh«ng dïng thªm thuèc thö nµo kh¸c.Câu (3đ)Nung 10,23g hai oxit là CuO và PbO Cacbon toàn ộl ng khí sinh ra đc vào bình đng dung ch Ca(OH)ượ ượ ị2 ,ư ph ng ứxong thu đc 5,5g a. Tính thanh ph theo kh ng các oxit trong ượ ượh ban đu.ỗ âCâu (3 đi )ể Hòa tan hoàn toàn gam kim lo hóa tr III và kim lo hóaỗ ạtr II dùng 170 ml dung ch HCl 2Mị ịa) Tính th tích Hể2 thoát ra đktc)Ởb) Cô dung ch đc bao nhiêu gam mu khanạ ượ ?c) bi kim lo hóa tr III là Al và mol ng mol kimế ủlo hóa tr II. Kim lo hóa tr II là nguyên nào.ạ ố(Cho Cu 16, Pb 207 Ca 40 16 12 Al 27 )ĐÁP ÁN THI CH HSG VÒNG TR NGỌ ƯỜCâu Đáp án Đi mểCâu 12đ là CaCO3M PT vi đúng đc 0,3 đi mỗ ượ 0,5đ1,5đCâu 22đ a,­ Trích thẫ ử­ Th các th ng qu tím :ử ỳN qu tím chuy là HCl Không chuy màu là các ểch còn iấ ạ­ Nh HCl vào các th còn nh ra Kỏ ậ2 CO3­ Nh Kỏ2 CO3 vào hai ch còn nh ra BaClấ ậ2Chât còn là Kạ2 SO4 .b, nh bi tậ K2 SO4 K2 CO3 HCl BaCl2 K2 SO4 kt tr ngắ K2 CO3 Khí kt tr ngắ HCl khí BaCl2 kt tr ng ­ắK lu n:ế ậ­ th khi nh vào các th khác mà không có hi ệt ng gì là Kượ2 SO4 th khi nh vào các th khác mà ch ấkhí và kt tr ng là Kộ ắ2 CO3­ th khi nh vào các th khác mà ch ấkhí là HCl­ th khi nh vào các th khác mà kt tr ng làẫ ắBaCl2 0,75 đ0,75đ0,5đCâu 33đ 2CuO ot 2Cu CO2 2x x2PbO ot 2Pb CO2 2y yCO2 Ca(OH)2  CaCO3 H2 O0,055mol 0,055mol mol CaCOố3 5,5: 100 0,055molTa có PT: 160x 446y 10,23ệ 0,055Gi ra ta đc: 0,05; 0,005ả ượ%CuO 23,1010016005,0xx 78,2%%PbO 23,10100446005,0xx 21,8% 1đ1đ1đCâu 43đ và là kim lo hóa tr II và hóa tr III.ọ ượ ịPTHH: 2HCl ACl2 H2 (1) 2B 6HCl 2BCl3 3H2 (2). 0,17.2 0, 34HCl Mn mol T (1) và (2) ta th ng mol axit HCl sừ ốmol H2 raạ=> 20, 34 0,17Hn mol 0,17.22, 3, 808HClV lit b) nHCl 0,34 mol suy ra nCl 0,34 mol mCl 0,34 35,5 12,07 gam=> Kh ng mu mố ượ ốhh (Cl) 12,07 16,07 gc) mol Al là mol => mol kim lo có hóa tr II là 5ọ ịT (2) suy ra nHCl 3aT (1) suy ra nừ HCl 0,4aTa có 3a 0,4a 0,34 => 0,1 molS mol kiml ai có hóa tr II là 0,1ố 0,02 mol0,1.27 2, 7Alm g mkim lo iạ 2,7 1,3 gMkim loai 1, 3650, 02 => Là (ẽ Zn 0,50,25đ0,25đ0,75đ0,25đ0,25đ0,25đ0,5đ ng 10 đổ