Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 12 (3)

aebdf75e25108c691d97c938cd811f49
Gửi bởi: Võ Hoàng 12 tháng 4 2018 lúc 17:21:19 | Update: 31 tháng 5 lúc 5:32:58 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 449 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

        \Z\Z !\"\" \Z  h \Z !\" # Câu 1: Trên mặt phẳng tọa , tìm tọa  điểm biểu diễn số phức .z i= A. ()2; .M- B. ()1; .M C. ()1; .M D. ()2;1 .M Câu 2: Giải ph ng trình 22 0z z+ trên tập số phức. A. 7; .2 2z z= B. 7; .2 2z z= C. 7; .2 2z i= D. 7; .2 2z i= Câu 3: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi  thị của hai hàm số 22 1y x= và 21.y x= A. 5.12S B. 1.12S= C. 1.S= D. 5.S= Câu 4: Trong không gian ,Oxyz viết ph ng trình tham số của ờng thẳng đi qua ()1; 1; 2M và vuông góc với mặt phẳng (): 0.x za+ A. 21 .2x ty tz t= + = - = - B. 21 .2x ty tz t= + = + = - C. 21 .1x ty tz t= + + = - D. 21 .1 2x ty tz t= + = - = + Câu 5: Tìm số phức liên hợp của số phức ()()()2 .z i= A. 54 19 .z i= B. 54 19 .z i= C. 19 54 .z i= D. 54 19 .z i= Câu 6: Trên mặt phẳng tọa , cho điểm (như hình vẽ) là điểm biểu diễn của số phức .z Tìm .z A. .z i= B. .z i= C. .z i= D. .z i= Câu 7: Tính .xxe dx A. 2.2x xxxe dx C= + B. .x xxe dx xe C= + C. .x xxe dx xe C= + D. .x xxe dx xe C= + Câu 8: Cho hai số phức 12z i= và 21 .z i= Tìm số phức 22 .z z= A. .z i= B. .z i= C. .z i= D. 3.z= $%&\'( )$*+,-.%#/#0   \Z\Z6   #\Z$%&\'\Z$((()*+,-.+/0 \Z$15        \Z\Z !\"\" \Z Câu 9: Tìm phần ảo của số phức ()2 .z i= A. 2.- B. 3.- C. 2. D. 3. Câu 10: Trong không gian ,Oxyz tìm tâm và bán kính của mặt cầu 22 0.x y+ A. ()1; 1; 0I- và 2.R= B. ()1; 1; 0I- và 4.R= C. ()1;1; 0I và 2.R= D. ()1;1; 0I và 4.R= Câu 11: Tìm một ph ng trình bậc hai nhận hai số phức 3i+ và 3i- làm nghiệm. A. 24 0.z z+ B. 24 0.z z+ C. 24 0.z z- D. 24 0.z z- Câu 12: Trong không gian với hệ tọa  ,Oxyz viết ph ng trình mặt cầu tâm ()2;10; 4I- và tiếp xúc với mặt phẳng ().Oxz A. )2 22 10 100.x B. )2 22 10 10.x z+ C. )2 22 10 100.x D. )2 22 10 16.x z+ Câu 13: Trong không gian ,Oxyz cho hai mặt phẳng (): 0P z- và (): 0.Q z- Khẳng nh nào sau đây đúng? A. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ()P và ()Q bằng 3. B. ()P và ()Q cắt nhau. C. ()P và ()Q trùng nhau. D. ()P và ()Q song song với nhau. Câu 14: Tính thể tích của khối tròn xoay ợc tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi  thị hàm số 23y x= và trục hoành quay quanh trục .Ox A. 81.10V B. 91.10Vp= C. 81.10Vp= D. 83.10Vp= Câu 15: Cho hàm số ()f liên tục trên [](); .a kÎ Îℝ Khẳng nh nào i đây sai? A. ).c ba af dx dx dx+ = B. )0,b bf dx dx- = C. )b af dx dx= D. )0.b bf dx dx+ = Câu 16: Tìm số phức ,z biết 12 43iz ii-= ++ A. 18.5 5z i= B. 18.5 5z i= C. 18.5 5z i= D. 18.5 5z i= Câu 17: Gọi là tập hợp các nghiệm của ph ng trình 26 0z z+ trên tập số phức. Tìm .S A. {}2 .S B. {}3; .S= C. {}3; 3; .S D. {}3; 3; .S i= Câu 18: Trong không gian ,Oxyz tìm tọa  giao điểm của ờng thẳng 112x ty tz t= + = - = + và mặt phẳng 0.x z+ A. ()2; 4; .M- B. ()2; 4;1 .M-        \Z\Z !\"\" \Z C. ()2; 4; .M- D. ()2; 4; .M- Câu 19: Cắt một vật thể ()T bởi hai mặt phẳng ()P và ()Q vuông góc với trục Ox lần t tại 1x= và 2.x= Một mặt phẳng tùy vuông góc với trục Ox tại điểm ()1 2x x£ cắt ()T theo thiết diện có diện tích là 26 .x Tính thể tích của phần vật thể ()T giới hạn bởi hai mặt phẳng ()P và ().Q A. 28 .Vp= B. 28.V= C. 14 .Vp= D. 14.V= Câu 20: Tính sin .xdx A. sin sin .xdx C= + B. sin cos .xdx C= + C. sin sin .xdx C= + D. sin cos .xdx C= + Câu 21: Cho tích phân 201x dx+ và t 21.t x= Khẳng nh nào sau đây đúng? A. 1712 .I dt= B. 401.2I dt= C. 17 11.2I dt= D. 02 .I dt= Câu 22: Tính tích phân 1ln .eI xdx= A. 1.I e= B. 1.I= C. 1.I e= D. 1.I e= Câu 23: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ờng parabol 22 ,y x= trục Ox và các ờng thẳng 1, 2.x x= A. 16.3S B. 2.3S= C. 20.3S= D. 4.3S= Câu 24: Tìm số phức liên hợp của số phức 3z i= là? A. .z i= B. .z i= C. .z i= D. .z i= Câu 25: Tính 1.xe dx+ A. 12 .x xe dx C+ += + B. 1.x xe dx C+ += + C. 2.x xe dx C+= + D. 11.2x xe dx C+ += + Câu 26: Trong không gian với hệ tọa  Oxyz, viết ph ng trình tham số của ờng thẳng đi qua hai điểm ()1; 1; 2A-,()3; 2;1B có ph ng trình là: A. 21 32= - = - = +x ty tz t. B. 33 21x ty tz t= + = + = +. C. 212 3x ty tz t= - = + = +. D. 431 2x ty tz t= + = - = +. Câu 27: Tính tích phân 21lnex dx là: A. )312 19I e= +. B. )312 19I e= +. C. )312 13I e= +. D. )312 19I e= -. Câu 28: Cho số phức bi= +. Môđun của là: A. 2z b= +. B. b= +. C. b= +. D. 2z b= +.        \Z\Z !\"\" \Z Câu 29: Trong không gian với hệ tọa  Oxyz, viết ph ng trình tham số của ờng thẳng đi qua điểm ()2;1; 3M- và song song với ờng thẳng thẳng 12 3x z- += =-, có ph ng trình là: A. 213x ty tz= + = - = -. B. 213 3x ty tz t= + = - = +. C. 113x ty tz t= + = + = -. D. 213 3x ty tz t= + = + = -. Câu 30: Trong không gian với hệ tọa  Oxyz, viết ph ng trình mặt cầu có tâm là gốc tọa  và bán kính bằng là: A. 29x z+ =. B. 26 0x x+ =. C. 26 0x z+ =. D. 26 0x y+ =. Câu 31: Trong không gian với hệ tọa  Oxyz, tìm tọa  của vectơ 2u k= - ? A. ()1; 2; 1u= -. B. ()1; 2;1u -. C. ()2;1; 1u= -. D. ()1;1; 2u= -. Câu 32: Tìm các số thực ,x thỏa mãn ()()2 6x i+ -? A. 3x=,6y=. B. 1x=,4y= -. C. 1x= -,4y=. D. 3x=,6y= -. Câu 33: Trong mặt tọa , tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn 1z i+ có ph ng trình: A. )221 1x y+ =. B. 21x y+ =. C. )2 21 1x y+ =. D. )221 1x y+ =. Câu 34: Trong không gian với hệ tọa  Oxyz, viết ph ng trình ờng thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng (): 0x za+ và (): 0x zb- =? A. 132 41 7x ty tz t= + = - = -. B. 134 27x ty tz t= - = + = +. C. 133 42 7x ty tz t= + = - = -. D. 132 43 7x ty tz t= + = + = +. Câu 35: Hàm số ()3F x= là một nguyên hàm của hàm số nào i đây? A. )33xf =. B. )44xf =. C. ()2f x=. D. ()23f x=. Câu 36: Trong không gian với hệ tọa  Oxyz, cho mặt cầu ()2 2: 0S mx m+ với là tham số thực. Tìm các giá trị của  mặt cầu ()S có bán kính nhỏ nhất. A. 3m=. B. 2m=. C. 4m=. D. 5m=. Câu 37: Trong không gian với hệ tọa  Oxyz, cho hai điểm ()()2;1; 0; 0; 3A -. Viết ph ng trình mặt phẳng ()P đi qua sao cho khoảng cách từ n mặt phẳng ()P lớn nhất. A. 15 0x z+ =. B. 0x z+ =. C. 0x z- =. D. 0x z+ =. Câu 38: Trong không gian với hệ tọa  Oxyz, cho ờng thẳng 2: 2x td tz t= - = + = - và 1:2 2x zd- -¢ là tham số thực. Tìm giá trị của  hai ờng thẳng và d¢ cắt nhau. A. 3m= -. B. 1m= -. C. 3m=. D. 1m=. Câu 39: Cho số phức có phần thực bằng ba lần phần ảo và 10z= Tính 2z- biết phần ảo của là số âm? A. 2. B. 10. C. 26. D. 2.        \Z\Z !\"\" \Z Câu 40: \"t là diện tích hình phẳng giới hạn bởi  thị hàm số 22y x= và ờng thẳng mx= với 0m<. Tìm sao cho 92S=? A. 3m= -. B. 2m= -. C. 1m= -. D. 4m= -. Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ()()1; 2; 0; 3; 4A B- và ờng thẳng 2:1= - = = -x td tz t. Viết ph ng trình mặt cầu có tâm thuộc và đi qua hai điểm ,A B. A. )2 21 25x z- =. B. )2 23 29x z- =. C. )2 23 29x z+ =. D. )2 23 29x z- =. Câu 42: Cho số phức ()23 2z i= với mÎℝ. Tính giá trị 2016 2017 20182 3P z= biết là số thực. A. 20166.2P=. B. 6P=. C. 0P=. D. 201617.2P=. Câu 43: Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi 0t=(s) chuyển ng với vận tốc ()25v t= -(m/s). Tính quãng ờng vật đi ợc cho tới khi nó dừng lại (kết quả ợc làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). A. 54,17(m). B. 104,17(m). C. 20, 83(m). D. 29,17(m). Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm ,A lần t thuộc các tia ,Ox Oy Oz (không trùng với gốc tọa ) sao cho ,OA OB OC c= =. Giả sử là một điểm thuộc miền trong của tam giác ABC và có khoảng cách n các mặt ()()(), ,OBC OCA OAB lần t là 1, 2, 3. Tính tổng c= khi thể tích của khối chóp .O ABC t giá trị nhỏ nhất. A. 18S=. B. 9S=. C. 6S=. D. 24S=. Câu 45: Trong không gian Oxyz, viết ph ng trình chính tắc của ờng thẳng là ờng vuông góc chung của hai ờng thẳng chéo nhau 12 2:1 1x zd- -= =- và 23: 25x td tz= + = + =. A. 31 1x z- -= =- -. B. 11 2x z- -= =- -. C. 31 2x z- -= =- -. D. 31 2x z- -= -. Câu 46: Tính giá trị thực của  hàm số ()()3 22 10F x= là một nguyên hàm của hàm số ()23 12 4f x= với mọi xÎℝ? A. 9m=. B. 92m=. C. 92m= -. D. 9m= -. Câu 47: Trên mặt phẳng tọa , tìm tọa  của điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện ()()2 2i i+ +. A. 11 5;8 8M   . B. 11 5;8 8M - -  . C. 11 5;8 8M -  . D. 11 5;8 8M -  . Câu 48: Trong không gian với hệ tọa  Oxyz, viết ph ng trình mặt cầu tâm ()1; 0;1I- và cắt mặt phẳng (): 17 0P z+ theo giao tuyến là một ờng tròn có chu vi bằng 16p. A. )2 221 81x z+ =. B. )2 221 100x z+ =. C. )2 221 10x z+ =. D. )2 221 64x z+ =. Câu 49: Cho tích phân 02dxIx m=+ với 0m>. Tìm điều kiện của  1I³.        \Z\Z !\"\" \Z A. 104m< £. B. 0m>. C. 18 4m£ £. D. 14m>. Câu 50: Cho ()H là hình tam giác giới hạn bởi  thị hàm số 1y x= -, trục Ox và ờng thẳng m= với 1m>. \"t là thể tích khối nón tròn xoay tạo thành khi quay ()H quanh trục Ox. Tính các giá trị của  3Vp=. A. 2m=. B. 32m=. C. 3m=. D. 4m=. #\Z$%&\'\Z$(((()*+,-.+/0 \Z$12