Đề thi học kì 2 Vật lý 6 trường THCS Đạ Kho năm 2017-2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ
đề
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
Nhận biết được:
-Các chất nở ra khi nóng lên, co
lại khi lạnh đi, chất khí nở vì
nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất
1.
lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất
Maùy rắn.
cơ ñơn - Nhiệt kế là dụng cụ dùng để
giản - đo nhiệt độ,GHĐ và ĐCNN của
Sự nở nhiệt kế
vì nhiệt
Số câu
hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2. Sự
chuyể
n thể
của
caùc
chất
Số câu
hỏi
Số điểm
TL
Hiểu được:
- Các chất nở ra khi nóng
lên thì thể tích tăng, KLR
sẽ giảm, các chất co lại
khi lạnh đi thì thể tích
giảm, KLR sẽ tăng, nếu bị
ngăn cản thì gây ra lực
lớn.
5C
2,15,16,
7,5
1.25
12.5
5C6,12,11,
20, 1
1,25
12.5
Biết được:
- Đặc điểm của qúa trình nóng
chảy hay đông đặc, sự sôi của
các chất.
- Nhận biết được hiện tượng
sôi, hiện tượng nóng chảy hay
đông đặc của các chất
- Qua đồ thị nhận biết tên của
các chất.
3C8,10,17
0.75
TNKQ
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấ
TNKQ
TL TNK
Vận dụng kiến thức
về máy cơ đơn giản,
sự nở vì nhiệt của
các chất để giải thích
được một số hiện
tượng trong thực tế.
0,5C 23a
0,5
1C14
1C21
1C22
0.25
1.25
1.25
2.5
12.5
12.5
0
Hiểu được
-Mỗi chất lỏng sôi ở một
nhiệt độ nhất định. Trong
suốt thời gian sôi nhiệt độ
của chất lỏng không thay
đổi.
-Nhiệt độ sôi phụ thuộc Giải thích được hiện tượn
vào áp suất trên mặt chất và hiện tượng ngưng tụ v
lỏng.
đặc trong thực tế.
- Qua đồ thị phân tích
được quá trình nóng chảy
hay đông đặc băng phiến.
- Tốc độ bay hơi phụ
thuộc vào diện tích mặt
thoáng của chất lỏng.
-Ứng dụng của sự đông
đặc.
3C 9,18,4
0.75
0,5 C23b
0.75
3C3,13,19
0.75
1C 24
1.25
0
Tỉ lệ %
TS câu
hỏi
TS điểm
Tỉ lệ %
7.5
5
7.5
8.5
2.5
25%
7.5
7.5
5.5
3.0
30%
Trường THCS Đạ Kho
Họ và tên :.............................
Lớp 6/
12.5
10
4.5
45%
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: Vật lý lớp 6 - Thời gian 20 phút
I. TRẮC NGHIỆM (5ñ):
Khoanh troøn vaøo chöõ caùi ñöùng ñaàu caâu traû lôøi ñuùng nhaát
trong caùc caâu sau ñaây:
Câu 1. Trong sự giãn nở vì nhiệt của các khí nitơ và khí ôxi thì
A. khí nitơ giãn nở vì nhiệt nhiều hơn khí ôxi.
B. khí ôxi giãn nở vì nhiệt nhiều nhất.
C. khí nitơ giãn nở vì nhiệt ít nhất .
D. cả khí ôxi và khí nitơ giãn nở vì nhiệt như nhau.
Câu 2. Khi lợp nhà bằng tôn, người ta chỉ đóng đinh một đầu còn đầu kia để tự do là để
A. tôn không bị thủng nhiều lỗ.
C. tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt.
B. tiết kiệm đinh.
D.tiết kiệm thời gian.
Câu 3 Khi làm muối bằng nước biển người ta đã dựa vào
A. sự ngưng tụ.
B. sự bay hơi.
C. sự đông đặc.
D. bay hơi hoặc đông đặc.
Câu 4. Bên ngoài thành cốc đựng nước đá có nước vì
A. nước trong cốc thấm ra ngoài.
B. nước trong không khí tụ trên thành cốc.
C. nước trong cốc bay hơi ra bên ngoài.
D. hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ tạo thành nước.
Câu 5. Khi sử dụng palăng
như hình 1 để kéo vật có khối lượng m =
100kg thì lực kéo F sẽ là
A. 50kg.
B. 100kg.
C. 1000N.
F
D. 500N.
Hình 1
0
Câu 6. Trong cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít, cách sắp xếp đúng là
A. rắn – lỏng – khí.
B. lỏng – khí – rắn.
C. khí - lỏng - rắn. D. lỏng - rắn - khí.
Câu 7. Khi đúc tượng đồng, các quá trình xảy ra là
A. rắn, lỏng, rắn.
B. lỏng, rắn, lỏng.
C. lỏng, rắn.
D. rắn, lỏng.
Câu 8. Khi nói về sự đông đặc, câu kết luận không đúng là
A. phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy.
B. các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác.
C. nhiệt độ đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau.
D. trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi.
Câu 9. Thông thường nước sôi ở 1000C nhưng ta có thể đun sôi nước ở nhiệt độ cao hơn 1000C
trong điều kiện
A. áp suất cao.
C. áp suất tiêu chuẩn.
B. áp suất thấp.
D. ở độ cao ngang với mực nước biển.
Câu 10. Khi đun nước, hiện tượng chứng tỏ nước sôi là
A. các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.
B. các bọt khí nổi lên.
C. các bọt khí càng nổi lên, càng to ra.
D. các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng của nước.
Câu 11. Nhiệt độ màu đỏ trên nhiệt kế y tế là
A. 100o C
B. 42o C
C. 37o C
D. 20o C
Câu 12. Nhiệt kế là dụng cụ dùng để
A. đo nhiệt độ.
B. đo khối lượng.
C. đo thể tích.
D. đo lực.
Câu 13. Rượu đựng trong chai, khi mở nắp sẽ cạn dần là do
A . ngưng tụ nhiều.
B. bay hơi nhiều.
C. bay hơi nhiều, ngưng tụ ít.
D. ngưng tụ nhiều, bay hơi ít.
Câu 14. Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì
A. khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi.
B. khối lượng của vật không thay đổi và thể tích của vật giảm.
C. khối lượng của vật không đổi và thể tích của vật tăng lên.
D. khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi.
Câu 15. Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt có một khe hở là vì
A. chiều dài của thanh ray không đủ.
B. để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn.
C. khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.
D. không thể hàn hai thanh ray được.
Câu 16. Các bình ở hình vẽ dưới đây đều chứa cùng một lượng nước và được đặt trong cùng
một phòng thì tốc độ bay hơi của nước
A. trong bình A nhanh nhất.
B. trong bình B nhanh nhất.
Hình 1
C. trong bình C nhanh nhất.
D. trong 3 bình như nhau.
Câu 17. Nhiệt độ sôi của một chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố
A. khối lượng chất lỏng.
B. diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
C. diện tích và áp suất trên mặt thoáng chất lỏng. D. áp suất trên mặt chất lỏng.
Câu 18. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp liên quan đến sự đông đặc là
A. đúc tượng đồng. B. sự tạo thành sương mù. C. làm muối.
D. chưng cất rượu.
Câu 19. Khi làm kem que, các quá trình chuyển thể xảy ra là
A. rắn - lỏng. B. lỏng - rắn - lỏng.
C. lỏng - rắn. D. rắn - lỏng - rắn.
Câu 20. Nhiệt kế trong hình dưới đây có thể đo được nhiệt độ nhỏ nhất là
A. -400C
B. 400C
C. từ 400C đến 500C
Trường THCS Đạ Kho
Họ và tên :.............................
Lớp 6/
Điểm
D. 500C
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: Vật lý lớp 6 - Thời gian 20 phút
Đề:02
I. TRẮC NGHIỆM (5ñ):
Khoanh troøn vaøo chöõ caùi ñöùng ñaàu caâu traû lôøi ñuùng nhaát
trong caùc caâu sau ñaây
Câu 1. Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế y tế là
A. 35o C
B. 37o C
C. 42o C
D. 100o C
Câu 2. Nhiệt kế là dụng cụ dùng để
A. đo thể tích.
B. đo lực.
C. đo khối lượng. D. đo nhiệt độ.
0
Câu 3. Thông thường nước sôi ở 100 C nhưng ta có thể đun sôi nước ở nhiệt độ thấp hơn
1000C trong điều kiện
A. áp suất thấp.
B. ở độ cao ngang với mực nước biển.
C. áp suất cao.
D. áp suất tiêu chuẩn.
Câu 4. Không khí đựng trong bình kín, nếu làm lạnh đi thì
A. khối lượng của không khí trong bình giảm.
B. thể tích của không khí trong bình tăng.
C. khối lượng riêng của không khí trong bình tăng.
D. thể tích của không khí trong bình không thay đổi.
Câu 5. Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt có một khe hở là vì
A. để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn. C. không thể hàn hai thanh ray được.
B. chiều dài của thanh ray không đủ.
D. khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.
Câu 6. Khi làm cầu bằng thép người ta thường đặt hai đầu cầu lên hai gối đỡ, một trong hai
gối đỡ này được đặt trên các con lăn là để
A. cầu dễ dàng co dãn vì nhiệt.
C. Nhôm
tiết kiệm vật liệu và thời gian
0,120 cm
xây dựng cầu.
0,086 cm
B. tăng thêm độ cao của cầu. Đồng
D. trang trí cho cầu đẹp hơn.
Câu 7. Nhiệt độ sôi của một chất lỏng Sắt
phụ thuộc vào yếu tố
0,060 cm
A. áp suất trên mặt chất lỏng.
C.
diện tích và áp suất trên mặt
thoáng chất lỏng.
B. khối lượng chất lỏng.
D. diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
Câu 8. Trường hợp sau đây không liên quan đến sự đông đặc là
A. làm kem que.
B. tạo thành sương mù.
C. đúc tượng đồng.
D. làm nến.
Câu 9. Khi làm kem que, các quá trình chuyển thể xảy ra là
A. lỏng - rắn lỏng. B. lỏng - rắn. C. rắn - lỏng - rắn.
D. rắn - lỏng.
Câu 10. Nhiệt
kế trong hình dưới đây có thể đo được
nhiệt độ nhỏ
nhất là
A. -200C
B. 500C
C. 00C
D. 200C
Hình 1
Câu 11. Dưới đây là bảng biểu thị độ tăng chiều dài của một số thanh kim loại khác nhau có cùng
chiều dài ban đầu 1m khi nhiệt độ tăng lên 50oC. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít
tới nhiều, cách sắp xếp đúng là
A. nhôm, đồng, sắt.
B. sắt, đồng, nhôm.
C. sắt, nhôm, đồng.
D. đồng, nhôm, sắt.
Câu 12. Khi lợp nhà bằng tôn, người ta chỉ đóng đinh một đầu còn đầu kia để tự do là để
A. tiết kiệm thời gian.
B. tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt.
C. tôn không bị thủng nhiều lỗ.
D. tiết kiệm đinh.
Câu 13. Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để
A. giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước.
B. giảm bớt lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây.
C. thuận tiện cho việc đi lại chăm sóc cây.
D. đỡ tốn diện tích đất trồng.
Câu 14. Bên ngoài thành cốc đựng nước đá có nước vì
A. nước trong không khí tụ trên thành cốc.
B. nước trong cốc thấm ra ngoài.
C. hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ tạo thành nước.
D. nước trong cốc bay hơi ra bên ngòai.
Câu 15. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít, cách sắp xếp đúng là
A. lỏng - rắn - khí. B. khí - lỏng - rắn.
C. lỏng – khí – rắn. D. rắn - lỏng – khí.
Câu 16. Khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh dày thì dễ vỡ hơn khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh
mỏng vì
A. cốc dày tỏa nhiệt chậm hơn.
B. cốc dày nên dễ nở vì nhiệt hơn, còn cốc mỏng thì không nở vì nhiệt.
C. cốc dày nên nở vì nhiệt không đồng đều giữa mặt trong với mặt ngoài của cốc.
D. cốc dày nên không nở vì nhiệt, còn cốc mỏng thì dễ nở vì nhiệt hơn.
Câu 17. Khi nói về sự nóng chảy, câu kết luận không đúng là
A. nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau.
B. trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi.
C. phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy.
D. các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác.
Câu 18. Khi làm muối bằng nước biển người ta đã dựa vào
A. bay hơi hoặc đông đặc.
B. sự ngưng tụ.
C. sự bay hơi.
D. sự đông đặc.
Câu 19. Khi đun nước, hiện tượng chứng tỏ nước sôi là
A. các bọt khí càng nổi lên, càng to ra.
B. các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng của nước.
C. các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.
D. các bọt khí nổi lên.
Câu 20. Khi sử dụng palăng như hình 1 để kéo vật có khối lượng m = 45kg thì lực kéo F sẽ là
A. 225N.
B. 45N.
C. 45kg.
D. 450N
F
Trường THCS Đạ Kho
HKII
Họ và tên :.............................
Lớp 6/
KIỂM
Hình 1
TRA CHẤT LƯỢNG
NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: Vật lý lớp 6 - Thời gian 25 phút
Đề:01
B. TỰ LUẬN: (5đ)
21 (1,25đ): Tại sao các ống dẫn hơi trong các lò áp suất lại có những đoạn uốn cong?
22 (1,25đ): Giải thích tại sao vào mùa hè, khi ta chạy xe trên đường thì không nên bơm bánh xe quá
căng?
23 (1,25đ):
a/ Sự nóng chảy là gì? Nêu đặc điểm của quá trình nóng chảy của chất rắn?
b/ Dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất. Cho biết
chất có tên gọi là gì ? Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB, BC, CD?
t0
95
80
B
D
C
A
0
1
2
3
4
5
6
TG
24 (1,25đ): Tại sao khi tắm dưới hồ lên dù gió yếu ta vẫn cảm thấy lạnh?
Trường THCS Đạ Kho
Họ và tên :.............................
Lớp 6/
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII
NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN: Vật lý lớp 6 - Thời gian 25 phút
Đề: 02
B. TỰ LUẬN: (5đ)
21 (1,25đ): Tại sao người ta không đóng thật đầy nước ngọt vào chai?
22 (1,25đ) Tại sao khi quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng nó lại phồng lên?
23. (1,25đ)
a/ Sự đông đặc là gì? Nêu đặc điểm của quá trình đông đặc của chất rắn?
b/ Dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi làm lạnh một chất. Cho biết
chất có tên gọi là gì? Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB, BC, CD?
t0
A
90
B
80
C
D
30
0
5
10
20
TG
24 (1,25đ): Tại sao vào mùa lạnh khi hà hơi vào mặt gương ta0thấy gương mờGG
đi sau đó một thời gian gương
sáng trở lại?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII
Môn :Vật lí lớp 6
Năm học: 2016 – 2017
A.Traéc nghieäm : (5ñ)
Chọn mỗi câu đúng: 0,25đ
Caâ
u
Ñeà
1
Ñeà
2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
1
0
D
1
1
C
1
2
A
1
3
C
1
4
B
1
5
C
1
6
B
1
7
D
1
8
A
1
9
C
2
0
D
D
C
B
D
D
A
C
B
C
D
A
C
D
A
A
D
B
D
B
B
A
C
B
C
D
C
B
A
B. Töï luaän.(5ñ)
ĐÁP ÁN ĐỀ 01
Câu 21 (1,25đ): Đường ống hơi phải có những đoạn uốn cong để khi nóng lên hoặc lạnh đi (0,5đ), ống dãn
nở được dễ dàng (0,5đ), không bị cản trở (0,25đ).
Câu 22 (1,25đ): Về mùa hè, nhiệt độ lên rất cao. Nhiệt độ trong bóng râm và ngoài nắng chênh lệch
nhau khá nhiều (0,25đ). Nếu bơm căng xe trong bóng râm và đi xe ra ngoài nắng một lúc không khí
trong ruột xe bị nóng lên mạnh (0,5đ), nhưng không nở ra được, ruột xe cản trở sự nở vì nhiệt của chất
khí gây ra một lực lớn làm nổ lốp xe (0,5đ).
Câu 23 (1,25đ’)
a/
- Nêu được: Sự chuyển thể của một chất từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy (0,25đ).
- Đặc điểm: Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ không thay đổi (0,25đ).
b/
- Chất có tên gọi là băng phiến (0,25đ).
- Moâ taû söï thay ñoåi nhieät ñoä vaø theå cuûa chaát ñoù öùng vôùi caùc ñoaïn
AB và đđoạn CD (0,25đ).
- Moâ taû söï thay ñoåi nhieät ñoä vaø theå cuûa chaát ñoù öùng vôùi caùc ñoaïn
BC (0,25’).
Câu 24. (1,25đ)
Vì sau khi tắm nước ở trên người bay hơi (0,5đ), khi nước bay hơi thì nhiệt độ cơ thể giảm xuống (0,5đ). Do
đó dù gió yếu nhưng vẫn gây cho ta cảm giác lạnh (0,25đ).
ĐÁP ÁN ĐỀ 02
B. Töï luaän: (5ñ)
Câu 21(1,25đ):
Vì nếu đóng thật đầy thì khi trời nắng nóng, nước trong chai và vỏ chai đều dãn nở (0,5đ), tuy nhiên vỏ
chai nở rất ít so với nước trong chai (0,25đ), vì thế vỏ chai cản trở sự nở vì nhiệt của nước có thể gây ra một
lực rất lớn làm vỡ chai (0,5đ).
Câu 22 (1,25đ): Vì không khí trong quả bóng bàn đã nóng lên bị nở ra (0,5đ), thể tích của không khí tăng
(0,5đ), nên quả bóng phồng lên (0,25đ).
Câu 23 (1,25đ):
a/
- Nêu được: Sự chuyển thể của một chất từ lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc (0,25đ).
- Đặc điểm: Trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ không thay đổi (0,25đ):
b/
- Chất có tên gọi là băng phiến (0,25đ).
- Moâ taû söï thay ñoåi nhieät ñoä vaø theå cuûa chaát ñoù öùng vôùi caùc ñoaïn
AB và đđoạn CD (0,25đ).
- Moâ taû söï thay ñoåi nhieät ñoä vaø theå cuûa chaát ñoù öùng vôùi caùc ñoaïn
BC (0,25đ).
Câu 24 (1,25đ):
Vì trong hơi thở người có hơi nước (0,25đ), khi gặp mặt gương lạnh hơi nước này ngưng tụ thành những
giọt nước rất nhỏ làm mờ gương (0,5đ). Sau một thời gian ngắn, những giọt nước nhỏ này bay hơi hết vào
trong không khí, gương sáng trở lại (0,5đ).
Ñaï Kho, ngaøy
14 thaùng 4 naêm 2017
Duyeät cuûa BGH
Ngöôøi ra ñeà
Duyeät cuûa toå
Lê Thị Hoài
-
Lê Mậu Kiên
Tröông Thò Kieân

