Đề thi học kì 2 Vật lý 10 trường THPT Đa Phúc năm 2016-2017 mã đề 743
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 |
Năm học: 2016-2017 |
Môn: Vật lý - Lớp: 10 |
Mã đề: 743 (HS phải ghi mã đề thi vào bài làm) |
Thời gian: 45 phút |
Họ tên :..................................................................................................... STT: ...................
P
hần
trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình: |
|
A. đẳng nhiệt. B. Đẳng tích. C. đẳng áp. D. bất kì không phải đẳng quá trình.
Câu 2: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 10m/s2.
A. 10 kg.m/s. B. 4,9 kg.m/s. C. 5,0 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s.
Câu 3: Nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
A. 2 lần. B. 3 lần. C. 2.5 lần. D. 1.5 lần.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ cô lập khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác( Mặt Trời, các hành tinh...).
B. Hệ gồm hai vật đang rơi tự do không phải là hệ cô lập.
C. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.
D. Một hệ gọi là hệ cô lập khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.
Câu 5:
Chất điểm M chuyển động không
vận tốc đầu dưới tác dụng
của lực
.
Động lượng chất điểm ở
thời điểm t là A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 6: Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì
A. Động năng không đổi, thế năng giảm. B. Động năng và thế năng đều tăng.
C. Động năng và thế năng đều giảm. D. Động năng tăng, thế năng giảm.
Câu 7: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75atm. Áp suất ban đầu của khí là giá trị nào sau đây A. 2,5atm. B. 1,5 atm. C. 1,75 atm. D. 1,65atm.
Câu 8: Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ
A. giảm 2 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 9:
Quả cầu A khối lượng m1
chuyển động với
vận tốc
va chạm vào quả cầu B khối lượng
m2
đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả
cầu có cùng vận tốc
. Ta có
A
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào |
|
A. Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt. B. Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt.
C. Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt. D. Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt.
Câu 11: Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là: A. 104N B. 360N C. 2778N D. 1000N
Câu 12: Tập hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.
A. Áp suất, thể tích, động lượng. B. Thể tích, khối lượng, áp suất.
C. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Động lượng của vật chuyển động thẳng đều luôn không đổi.
B. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
C. Xung của lực là một đại lượng vectơ.
D. Động lượng là một đại lượng vectơ.
Câu 14: Một vật khối lượng 10kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một góc 300. Khi vật di chuyển 2m trên sàn thì lực thực hiện một công :
A. 20
J B.
40
J C.
40J D.
20J
Câu 15: Một vật khối lượng 10kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một góc 300. Khi vật di chuyển 2m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là:
A. 5W B.
W. C.
10W D.
W.
Câu 16:
Quả cầu khối lượng m1
đang chuyển động đều với vận
tốc
thì va chạm mềm xuyên tâm với
quả cầu có khối lượng m2
đang nằm yên. Động năng của hệ
2 quả cầu sau va chạm có biểu thức
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 17: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động đi lên của vật thì:
A. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
C. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
Câu 18: Thế năng hấp dẫn là đại lượng:
A. Vô hướng, chỉ có thể dương hoặc bằng không. B. Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
C. Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực. D. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
Câu 19:
Quả cầu khối lượng m1
đang chuyển động đều với vận
tốc
thì va chạm mềm xuyên tâm với
quả cầu có khối lượng m2
đang nằm yên. Nhiệt tỏa ra trong va chạm
có biểu thức
A
.
. B.
. C.
bằng không D.
.
Câu 20: Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích |
|
A. V1 < V2. B. V1 ≥ V2. C. V1 = V2. D. V1 > V2.
Phần tự luận (5,0 điểm)
Bài
1 (3,0 điểm) Một
con lắc đơn gồm sợi dây có
chiều dài
,
vật nặng có khối lượng
.
Kéo vật nặng lệch khỏi vị trí
cân bằng sao cho phương của sợi dây
tạo với phương thẳng đứng một
góc
rồi
buông nhẹ. Bỏ qua lực cản không
khí. Lấy
.
Chọn mốc tính thế năng tại vị
trí cân bằng của con lắc.
a. Tính cơ năng của vật tại vị trí thả vật và vận tốc của vật khi nó đi qua vị trí cân bằng.
b
.
Viết biểu thức lực căng T của dây
treo vật theo: m, .
Khi
biến thiên trong đoạn
,
hãy tính lực căng dây lớn nhất.
Bài 2 (2,0 điểm)
-
Đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của lượng khí lí tưởng trong hệ tọa độ (p,T)
a. Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó
b. Tính
,
.
Biết
,
,
,
.
…….Hết……..
Người
ra đề: Đỗ Viết Sỹ - Người
soát đề: Nguyễn Tu Doãn
Trang

