Đề thi học kì 2 Toán 8 trường THCS-THPT Xín Màn năm 2018-2019
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT XÍN MẦN
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 1
Tên chủ đề
Phương
trình bậc
nhất 1 ẩn Bất phương
trình bậc hai
một ẩn
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
Định lí Talet
trong tam
giác, Tam
giác đồng
dạng
Nhận biết
TNKQ
- Nhận biết
được phương
trình bậc nhất
1 ẩn, nghiệm
của phương
trình bậc nhất
một ẩn Nhận biết
được bất
đẳng thức, bất
phương trình
bậc nhất 1 ẩn,
giá trị tuyệt
đối.
8
2
20%
Nhận biết được
các tam giác
đồng dạng
Thông hiểu
TL
TNKQ
Hiểu các
phương
pháp biến
đổi phương
trình, tìm
nghiệm và
biểu diễn
nghiệm
trên trục số
4
1
10%
Hiểu các
khái niệm,
định nghĩa và
tính chất và
định lý trong
TL
Vận dụng
Cấp độ thấp
Giải được các
phương trình
đưa được về
dạng ax+b=0;
phương trình
tích, phương
trình chứa ẩn ở
mẫu, bất
phương trình.
Cấp độ cao
Cộng
Vận dụng được
các bước giải
toán bằng cách
lập phương trình
1
1
10%
1
2
20%
6
7
70%
Vận dụng được định
lí talet và tính chất
đường phân giác,
các trường hợp
đồng dạng để giải
1
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
4
1
10%
12
3
30%
tam giác
đồng dạng và
định lý ta-lét
4
1
10%
8
2
20%
toán
1
1
10%
1
2
20%
1
2
20%
1
2
20%
1
3
30%
7
10
100%
2
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT XÍN MẦN
ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian ra đề)
Đề chính thức
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1(0,25 điểm): Hãy chỉ ra đâu là phương trình bậc nhất một ẩn
A.
B.
C.
D.
Câu 2(0,25 điểm): Phương trình
có nghiệm là
C.
D.
A.
B.
Câu 3 (0,25 điểm): Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình
A. -2,5x + 1 = 11;
B. -2,5x = -10;
C. 3x – 8 = 0;
D. 3x – 1 = x + 7
Câu 4 (0,25 điểm): Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2x – 6 = 0
A. x = 3
B. x = -3
C. x = 2
D. x = -2
Câu 5 (0,5 điểm): Trong bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A. 2+ x4 = 1
B. 2xy2 -1<0
C. 1+ x > 0
D. xy + 2y > 0
Câu 6 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình
là
A. x ¹ 2
B. x ¹ 5
C. x ¹ -2
D. x ¹ -5
Câu 7 (0,25 điểm): Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm): Nghiệm của bất phương trinh
A.
B.
C.
Câu 9 (0,25 điểm): Nhân hai vế của phương trình
là
D.
với 2 ta được phương
trình nào sau đây?
A. x = 2
B. x = 1
C. x = -1
D. x = -2
Câu 10 (0,25 điểm): Phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm duy nhất
A. x = 2
B. x = -2
C. x = 3
D. x = -3
Câu 11 (0,25 điểm): Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm): Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3)=8 có nghiệm x= –1 ?
A. m = 2
B. m = – 2
C. m = 3
D. m = – 3
Câu 13 (0,25 điểm): Nếu AB= 5m, CD=4 dm thì
A.
B.
Câu 14 (0,25 điểm): Cho biết
A. 16cm
B.16m
C.
dm
D.
m
AB 3
và CD=12cm thì độ dài của AB là
CD 4
C.12cm
x
Câu 15 (0,25 điểm): Tỉ số y trong hình bên (biết
D. 9cm
) bằng
3
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,25 điểm): Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’và
C’D’ nếu có tỉ lệ thức
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,25 điểm): Cho hình vẽ, đáp án đúng là?
A. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF
B.Tam giác ACB đồng dạng với tam giác DFE
C. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DFE
D. tam giác ACB đồng dạng với tam giác EDF
Câu 18 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’biết
AB=3cm,BC=4cm,A’B’=6cm,A’C’=5cm.Khi đó ta có
A. AC=8cm; B’C’=2,5cm
B. AC=2,5cm; B’C’=10cm
C. AC=2,5cm; B’C’=8cm
D. AC=10cm; B’C’=2cm
Câu 19 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC và tam giác DEF có
,
. AB= 8cm,
BC= 10cm, DE= 4cm, Thì EF bằng
A. 8cm
B. 4cm
C. 6cm
D. 5cm
Câu 20 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có
,
Để tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’
0
A. 30
B. 600
C. 400
D.500.
II. Tự luận:
Câu 5 (1 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x – 1 = 0
b) 2x – 1 > 3
Câu 6 (2 điểm): Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ
30 phút cùng ngày. Do đường chưa tốt nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự
định 5 km/h. Vì thế phải 12 giờ người ấy mới đến B. Tính quãng đường AB.
Câu 7 (2 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm, AC = 4cm vẽ đường cao AE.
a) Chứng minh rằng DABC đồng dạng với DEBA.
b) Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại F. Tính BF
Xín mần, ngày tháng năm 2019
Duyệt đề
Người ra đề
4
Nguyễn Công Phượng
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT XÍN MẦN
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN HỌC- Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A B A A C B C D D A C B B D B A C C D D
II. Tự luận:
Câu 1:
a) 2x – 1 = 0
2x = 1
0, 25 điểm
0,25 điểm
1
2
x=
Vậy
0, 25 điểm
b) 2x – 1 > 3
2x > 4
x>2
Vậy nghiệm của bất phương trình là
Câu 2:
Gọi x (km) là quảng đường AB (x > 0)
Vận tốc dự định đi là x :
Vận tốc thực tế đã đi là
=
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
(km/h)
0,25 điểm
(km/h)
Vì vận tốc thực tế chậm hơn vận tốc dự định 5 km/h nên ta có phương
trình:
+5=
0,25 điểm
0,25 điểm
Giải phương trình suy ra nghiệm x = 225
Vậy quảng đường AB dài 225 km
0,5 điểm
0,25 điểm
Câu 3:
B
E
A
a) Xét
F
C
ABC và EBA có:
; là góc chung => ABC
EBA
0,25 điểm
5
b) Áp dụng định lý pytago vào tam giác vuông ABC ta có:
BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25
Vậy BC = 5 cm
Vì BF là tai phân giác của góc B
0,25 điểm
0,25 điểm
=>
0,25 điểm
(Tính chất tia phân giác của một góc trong tam giác)
0,25 điểm
=>
hay
=> AF = 3.4:8 = 1,5 cm
0,25 điểm
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông ABF ta có
0,25 điểm
BF2 = AB2 + AF2 = 32 + 1,52 = 11,25
0,25 điểm
=> BF =
3,4 cm
(Học sinh giải theo cách khác đúng, lôgic vẫn cho điểm tối đa)
6
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT XÍN MẦN
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 2
Tên chủ đề
Phương
trình bậc
nhất 1 ẩn Bất phương
trình bậc hai
một ẩn
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
Định lí Talet
trong tam
giác, Tam
giác đồng
dạng
Nhận biết
TNKQ
- Nhận biết
được phương
trình bậc nhất
1 ẩn, nghiệm
của phương
trình bậc nhất
một ẩn Nhận biết
được bất
đẳng thức, bất
phương trình
bậc nhất 1 ẩn,
giá trị tuyệt
đối.
4
2
20%
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
Cấp độ thấp
Giải được các
phương trình
đưa được về
dạng ax+b=0;
phương trình
tích, phương
trình chứa ẩn ở
mẫu, bất
phương trình.
Cấp độ cao
Cộng
Vận dụng được
các bước giải
toán bằng cách
lập phương trình
1
3
30%
1
2
20%
6
7
70%
Vận dụng được định
lí talet và tính chất
đường phân giác,
các trường hợp
đồng dạng để giải
7
toán
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
4
2
20%
1
3
30%
1
3
30%
1
3
30%
1
2
20%
1
3
30%
7
10
100%
8
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT XÍN MẦN
ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian ra đề)
Đề 2
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5 điểm): Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm): Phương trình bậc nhất một ẩn
A. có vô số nghiệm.
B. có duy nhất một nghiệm.
C. không có nghiệm.
D. có hai nghiệm.
Câu 3 (0,5 điểm): Trong bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A. 2+ x4 = 1
B. 2xy2 -1<0
C. 1+ x > 0
D. xy + 2y > 0
Câu 4 (0,5 điểm): Hai bất phương trình tương đương là
A. hai bất phương trình có vế trái giống nhau.
B. hai bất phương trình có vế phải giống nhau.
C. hai bất phương trình có chung một nghiệm.
D. hai bất phương trình có chung tập nghiệm.
Câu 5 (0,5 điểm): Trong bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A. 2x +1 = 0
B. 2x – 1=0
C. 1+ x > 0
D. 1+x2 > 0
Câu 6 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình
là:
A. x ¹ 2
B. x ¹ 1
C. x ¹ -2
Câu 7 (0,25 điểm): Tập nghiệm của phương trình 2x – 1 = 3 là
A.
B.
C.
D.
D. x ¹ -1
Câu 8 (0,25 điểm): Nghiệm của bất phương trinh
A.
B.
C.
là
D.
Câu 9 (0,25 điểm): Chia hai vế của phương trình
cho
ta được phương
trình nào sau đây?
A. x = 2
B. x = 1
C. x = -1
D. x = -2
Câu 10 (0,25 điểm): Phương trình x – 1 = 0 có mấy nghiệm?
A. Một nghiệm
B. Hai nghiệm
C. Vô nghiệm
D. Vô số nghiệm
Câu 11 (0,25 điểm): Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm): Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3)=8 có nghiệm x= –1 ?
A. m = 2
B. m = – 2
C. m = 3
D. m = – 3
Câu 13 (0,25 điểm): Nếu AB= 2m, CD=4 dm thì
A.
B.
C.
dm
D.
m
9
Câu 14 (0,25 điểm): Cho biết
A. 16cm
B.12m
AB 3
và CD = 8cm thì độ dài của AB là
CD 4
C. 9cm
x
Câu 15 (0,25 điểm): Tỉ số y trong hình bên (biết
A.
B.
C.
D.
D. 6cm
) bằng
Câu 16 (0,25 điểm): Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’và
C’D’ nếu có tỉ lệ thức
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,25 điểm): Cho hình vẽ, đáp án đúng là?
A. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF
B. Tam giác ACB đồng dạng với tam giác DFE
C. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DFE
D. Tam giác ACB đồng dạng với tam giác EDF
Câu 18 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’biết
AB=3cm,BC=4cm,A’B’=6cm,A’C’=5cm.Khi đó ta có
A. AC=8cm; B’C’=2,5cm
B. AC=2,5cm; B’C’=10cm
C. AC=2,5cm; B’C’=8cm
D. AC=10cm; B’C’=2cm
Câu 19 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC và tam giác DEF có
,
. AB= 8cm,
BC= 10cm, DE= 4cm, Thì EF bằng
A. 8cm
B. 4cm
C. 6cm
D. 5cm
Câu 20 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có
,
Để tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’
0
A. 30
B. 600
C. 400
D.500.
II. Tự luận:
Câu 1 (1 điểm): Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x - 3 = 3 - x
b) (3x – 2)(4x + 5) = 0
Câu 2 (2 điểm):
Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 8 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A
mất 10 giờ. Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là
4 km/h.
10
Câu 3 (2 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân
giác góc A,
.
a. Tính
?
b. Kẻ đường cao AH (
). Chứng minh rằng:
.
Xín mần, ngày tháng năm 2019
Người ra đề
Duyệt đề
Nguyễn Công Phượng
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT XÍN MẦN
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 2
I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A B C D C B C D D A C B B D B A C C D D
II. Tự luận:
Câu 1:
a) 2x -3 = 3 –x
<=> 2x + x = 3 + 3
<=> 3x = 6
<=> x = 2.
Vậy tập nghiệm của phương trình là x = 2
b) (3x – 2)(4x + 5) = 0
<=> 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0
<=>3x = 2 hoặc 4x = -5
<=> x =
hoặc x =
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Câu 2:
Gọi x là khoảng cách giữa hai điểm A và B (điều kiện x>0)
Vận tốc canô xuôi dòng là
0, 25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
. Vì vận tốc nước chảy là 4km/h nên vận
tốc canô ( khi nước yên lặng) là
- 4(km/h), và khi ngược dòng là
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
11
- 8(km/h).
0,25 điểm
Vì canô về ngược dòng hết 10 giờ nên ta có phương trình
Giải phương trình :
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Vậy khoảng cách hai bến A và B là 320km
Câu 3:
0,25 điểm
a. AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
(Tính chất tia phân giác của một góc trong tam giác)
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
b. Xét DAHB và DCHA có:
,
(cùng phụ với
Vậy DAHB DCHA (g-g)
)
0,25 điểm
0,25 điểm
0, 25 điểm
12

