Đề thi học kì 2 Toán 11 trường THPT Lý Thường Kiệt năm 2020-2021
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT (Đề thi có 4 trang) |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể giao đề) |
|---|
Họ, tên học sinh: ……………………………………….......
Lớp:................
Câu 1.
bằng
A.
B. 1. C. 3. D.
-2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
(c là hằng số ). B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5.
bằng
A.
.
B.
.
C.2. D.0.
Câu 6. Giá trị của
để hàm số 
liên tục tại điểm
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Tổng
của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu
và công bội
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị
tại điểm có hoành độ
là
A. 18. B. 14. C. 12. D. 6.
Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ bằng 3 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho hàm số
Giá
trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho hàm số
.
Đạo hàm của
tại
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Hàm số
có đạo hàm trên
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Cho hàm số
.
Đạo hàm
của
hàm số bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Đạo hàm của hàm số
(
là hai số thực) là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Đạo hàm của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Đạo hàm của hàm số
bằng biểu thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Hàm số
có
đạo hàm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Đạo hàm của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Cho hàm số
. Giá trị
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 21. Hàm số
có đạo hàm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22.Cho hàm số
.
Giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23.Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 24. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương
trình
,
trong đó
tính bằng giây và
tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25.Đạo hàm cấp 2 của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 26.Cho hình hộp chữ nhật
.
Vectơ bằng vectơ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27.Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi,
vuông góc với đáy. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28.Cho hình chóp
có tất cả các cạnh đều bằng
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Số đo của góc
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 29.Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
, cạnh bên
vuông góc với đáy. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 30. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
vuông góc với mặt đáyvà
. Số đo của góc giữa đường
thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 31. Cho khối chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
và
,
Số đo góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 32. Cho hình chóp
có
và
. Góc giữa hai mặt phẳng
và
là
A. góc
. B. góc
.
C. góc
. D. góc
với
là trung điểm của
.
Câu 33.Cho hình chóp
có tam giác
vuông cân tại B,
,
,
. Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 34.Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
,
. Gọi I là trung điểm của
SC. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (ABCD)
bằng độ dài đoạn thẳng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 35.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình
hành, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ A đến (SBD)
bằng
. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
II. Phần tự luận (3 điểm).
Câu 1 (1 điểm).Cho hàm số
,
viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua
điểm
Câu 2 (1 điểm). Cho hình chóp
có
đáy là hình chữ nhật
có
và
.
Gọi
là trung điểm của
, biết
tạo với đáy góc
.
Tính cosin góc tạo bởi đường thẳng
và
mặt phẳng
.
Câu3 (1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có
,
,
đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, biết
,
.
Gọi N và M lần lượt là trung điểm của SA, SB. Tính khoảng cách từ M đến
(NDC) theo
.
-----------------HẾT-----------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT (Đề thi có 04 trang) |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể giao đề) |
|---|
Họ, tên học sinh: ……………………………………….......
Lớp:................
Câu 1.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2.Dãy nào sau đây có giới hạn bằng0?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3.Dãy số nào sau đây có giới hạn
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5.
bằng
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Giá trị của
sao cho hàm số
liên tục tại điểm
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Tổng
của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu
và công bội
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tại điểm
bằng
A.
.
B.
C.
D. 
Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ bằng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10.Cho hàm số
xác định trên
.
Giá trị
bằng:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 11. Đạo hàm của hàm số
tại điểm
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Đạo hàm của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 13. Đạo hàm
của
hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Đạo hàm của hàm số
tại
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Hàm số
có đạo hàm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18.Hàm số
có đạo hàm là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 19. Đạo hàm của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Cho hàm số
.
Giá trị
bằng
A.
.
B. 0. C.
D. 
Câu 21. Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22.Cho hàm số
.
Giá trị
là:
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 23.Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24.Một chất điểm chuyển động có phương trình
, trong đó t được
tính bằng giây, s được tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động
tại thời điểm t = 2 bằng
A. 
. B. 
. C. 
. D. 
.
Câu 25.Đạo hàm cấp hai của hàm số
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 26.Cho hình hộp chữ nhật
.
Vectơ bằng vectơ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27.Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28.Cho hình lập phương
,
góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29.Cho hình chóp
có
đáy
là
hình vuông, cạnh bên
vuông góc với đáy. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 30. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
vuông góc với mặt đáyvà
. Số đo của góc giữa đường
thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 31. Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt
phẳng (ABC) và
Số
đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 32. Cho hình chóp
có
và tam giác ABC đều. Góc giữa
hai mặt phẳng
và (ABC) là
A. góc SBA. B. góc SCA.
C. góc SCB. D. góc SIA với I là
trung điểm của
.
Câu 33.Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
và chiều cao bằng
.
Số đo của góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 34.Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
,
,
SA= 2a. Gọi
là trung điểm của SC, khoảng cách từ I đến mặt phẳng
bằng
A. a. B. 2a. C.
.
D. 4a.
Câu 35.Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
.
Biết
vuông góc với đáy và khoảng cách từ điểm
đến mp
bằng
.
Khoảng cách từ điểm C đến mp
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
II. Phần tự luận (3 điểm).
Câu 1 (1 điểm).Cho hàm số
,viết
phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua
điểm
Câu 2 (1 điểm). Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
có
và
.
Gọi
là trung điểm của
, biết
tạo với đáy góc
.
Tính cosin góc tạo bởi đường thẳng
và mặt phẳng
.
Câu3 (1 điểm). Cho hình hình thang ABCD vuông tại A
và B, AD = 2a, AB = BC = a. Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABCD) tại
A lấy điểm S sao cho SA=3a. M là trung điểm của SB, N là trung điểm của
SA. Tính khoảng cách từ M đến mp(NDC) theo
.
-----------------HẾT-----------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT (Đề thi có 4 trang) |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể giao đề) |
|---|
Họ, tên học sinh: ……………………………………….......
Lớp:................
Câu 1. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Đạo hàm của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3.Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
, cạnh bên
vuông góc với đáy. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Cho hình chóp
có
và
. Góc giữa hai mặt phẳng
và
là
A. góc
. B. góc
.
C. góc
. D. góc
với
là trung điểm của
.
Câu 5. Giá trị của
để hàm số 
liên tục tại điểm
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6.Cho hình chóp
có tam giác
vuông cân tại B,
,
,
. Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 7.Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
,
. Gọi I là trung điểm của
SC. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (ABCD)
bằng độ dài đoạn thẳng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 8.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành,
cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ A đến (SBD) bằng
. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 9. Cho hàm số
.
Đạo hàm của
tại
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Hàm số
có đạo hàm trên
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho hàm số
.
Đạo hàm
của
hàm số bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
vuông góc với mặt đáyvà
. Số đo của góc giữa đường
thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 13. Cho khối chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
và
,
Số đo góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 14. Đạo hàm của hàm số
(
là hai số thực) là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15.
bằng
A.
B. 1. C. 3. D.
-2.
Câu 16.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Hàm số
có đạo hàm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18.Cho hàm số
.
Giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20.
bằng
A.
.
B.
.
C.2. D.0.
Câu 21. Tổng
của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu
và công bội
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
(c là hằng số ). B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị
tại điểm có hoành độ
là
A. 18. B. 14. C. 12. D. 6.
Câu 24. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ bằng 3 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Cho hàm số
Giá
trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Đạo hàm của hàm số
bằng biểu thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Hàm số
có
đạo hàm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28.Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 29. Đạo hàm của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Cho hàm số
. Giá trị
bằng
A.1. B.
. C.
. D. 11
Câu 31. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương
trình
,
trong đó
tính bằng giây và
tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32.Đạo hàm cấp 2 của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 33.Cho hình hộp chữ nhật
.
Vectơ bằng vectơ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34.Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi,
vuông góc với đáy. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35.Cho hình chóp
có tất cả các cạnh đều bằng
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Số đo của góc
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
II. Phần tự luận (3 điểm).
Câu 1 (1 điểm).Cho hàm số
,
viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua
điểm
Câu 2 (1 điểm). Cho hình chóp
có
đáy là hình chữ nhật
có
và
.
Gọi
là trung điểm của
, biết
tạo với đáy góc
.
Tính cosin góc tạo bởi đường thẳng
và
mặt phẳng
.
Câu3 (1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có
,
,
đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, biết
,
.
Gọi N và M lần lượt là trung điểm của SA, SB. Tính khoảng cách từ M đến
(NDC) theo
.
-----------------HẾT-----------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT (Đề thi có 04 trang) |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán – 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể giao đề) |
|---|
Họ, tên học sinh: ……………………………………….......
Lớp:................
Câu 1. Đạo hàm của hàm số
tại điểm
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2.Dãy số nào sau đây có giới hạn
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Đạo hàm của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 4.Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
,
,
SA= 2a. Gọi
là trung điểm của SC, khoảng cách từ I đến mặt phẳng
bằng
A. a. B. 2a. C.
.
D. 4a.
Câu 5.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7.Cho hàm số
.
Giá trị
là:
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 8.Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ bằng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Hàm số
có đạo hàm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12.Dãy nào sau đây có giới hạn bằng0?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
vuông góc với mặt đáyvà
. Số đo của góc giữa đường
thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 14. Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt
phẳng (ABC) và
Số
đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 15.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Đạo hàm
của
hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17.
bằng
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Giá trị của
sao cho hàm số
liên tục tại điểm
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Tổng
của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu
và công bội
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tại điểm
bằng
A.
.
B.
C.
D. 
Câu 21.Cho hàm số
xác định trên
.
Giá trị
bằng:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 22. Đạo hàm của hàm số
tại
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Đạo hàm của hàm số
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24.Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
và chiều cao bằng
.
Số đo của góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 25.Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
.
Biết
vuông góc với đáy và khoảng cách từ điểm
đến mp
bằng
.
Khoảng cách từ điểm C đến mp
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 26.Hàm số
có đạo hàm là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 27. Đạo hàm của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Cho hàm số
.
Giá trị
bằng
A.
.
B. 0. C.
D. 
Câu 29.Một chất điểm chuyển động có phương trình
, trong đó t được
tính bằng giây, s được tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động
tại thời điểm t = 2 bằng
A. 
. B. 
. C. 
. D. 
.
Câu 30.Đạo hàm cấp hai của hàm số
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 31.Cho hình hộp chữ nhật
.
Vectơ bằng vectơ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32.Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33.Cho hình lập phương
,
góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34.Cho hình chóp
có
đáy
là
hình vuông, cạnh bên
vuông góc với đáy. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 35. Cho hình chóp
có
và tam giác ABC đều. Góc giữa
hai mặt phẳng
và (ABC) là
A. góc SBA. B. góc SCA.
C. góc SCB. D. góc SIA với I là
trung điểm của
.
II. Phần tự luận (3 điểm).
Câu 1 (1 điểm).Cho hàm số
,viết
phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua
điểm
Câu 2 (1 điểm). Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
có
và
.
Gọi
là trung điểm của
, biết
tạo với đáy góc
.
Tính cosin góc tạo bởi đường thẳng
và mặt phẳng
.
Câu3 (1 điểm). Cho hình hình thang ABCD vuông tại A
và B, AD = 2a, AB = BC = a. Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABCD) tại
A lấy điểm S sao cho SA=3a. M là trung điểm của SB, N là trung điểm của
SA. Tính khoảng cách từ M đến mp(NDC) theo
.
-----------------HẾT-----------------


.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
D.
.