Đề thi học kì 2 Toán 11 trường THPT Hoàng Văn Thụ năm 2019-2020 MĐ 123
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD & ĐT TỈNH YÊN BÁI TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ |
KIỂM TRAHỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 24 câu) |
|
|---|---|---|
ĐÈ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang) |
||
| Họ tên : ............................................................... Lớp : ................... | ||
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6điểm)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
Câu 1: Cho hình lập phương
Góc
giữa hai đường thẳng
và
là.
A.
B.
C.
D. 
Câu 2: Cho hàm số
.
Giải bất phương trình 
A.
B.
C.
D. 
Câu 3:
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 4: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Cho hai hàm số
Tính 
A.
B.
C.
D. 
Câu 6:
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều
với
là
tâm của đa giác đáy. Biết cạnh bên bằng
và
.
Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Cho hình chóp
có
đáy
là
hình thoi tâm
(xem hình vẽ),
và
.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A.
B.
C.
D. 
Câu 9: Một chất điểm chuyển động theo quy luật
với
là
khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và
là
quãng đường vật chuyển động trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời
gian
giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của chất điểm là
bao nhiêu?
A.
B.
C.
D. 
Câu 10: Cho hai đường thẳng
và
mặt phẳng
Chỉ
ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu
và
thì
B. Nếu
và
thì

C. Nếu
và
thì
.
D. Nếu
và
thì

Câu 11:
là.
A.
B.
C.
D. 
Câu 12: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại
?
A.
B.
C.
D. 
Câu 13: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại
điểm có hoành độ
có
phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D. 
Câu 14: Cho hình hộp
.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
B.
C.
D. 
Câu 15: Cho hàm số
.
Tập hợp tất cả các số thực
sao
cho
là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho
,
tính đạo hàm của hàm số
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 17: Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 18: Biết
là
các hàm số thỏa mãn
và
.
Khi đó
bằng
A. 3. B. 1. C. 2. D. -1.
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 20: Cho hình chóp
có

và
ABCD là hình vuông có cạnh bằng
.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Đạo hàm của hàm số
trên tập
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 22: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với
(ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại
Khi đó mp(SAC) không vuông góc với?
A. (SBC). B. (ABC). C. (SAB). D. AB.
Câu 23: Tính đạo hàm của hàm số
.
A.
B. 
C.
D. 
Câu 24: Giả sử
,
với
.
Tính
.
A.
B.
C.
D. 
B. PHẦN TỰ LUẬN (4điểm)
Câu 25(1đ). Cho hàm số
.
a)Tính đạo hàm của hàm số.
b)Giải phương trình phương trình 
Câu 26(1đ). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số
:
biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng 
Câu 27(2đ).Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
ABCD cạnh a
.SB
vuông góc với (ABCD) và SB=a.
1. Chứng minh
;
.
2.Tính góc giữa 2 mặt phẳng (SAD) và (ABCD).
3. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC,tính khoảng cách từ G đến mp(SAD) theo a.
------ HẾT ------

