Đề thi học kì 2 Toán 11 trường THPT Đa Phúc năm 2016-2017 MĐ 896
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC Năm học 2016-2017 |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) |
|
|---|---|---|
| Họ, tên thí sinh:.......................................................... SBD: ........................... | Mã đề thi 896 | |
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1: Cho hàm số
. Tìm
giá trị của tham số m để
có
hai nghiệm
thỏa
mãn
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 2: Cho hàm số
.
Chọn kết quả đúng:
A.
B. 
C.
D. 
Câu 3: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 4: Cho hàm số
.
Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số với Oy. Tìm m để tiếp tuyến của đồ
thị hàm số tại A vuông góc với đường thẳng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 5: Cho hàm số
.
Khi đó phương trình
có
tập nghiệm là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 6: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng ?
A. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cắt nhau cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng
B. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng
C. Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì cùng nằm trong một mặt phẳng
D. Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong một mặt phẳng thì đồng quy
Câu 7: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có
.
Hãy phân tích (biểu thị) vectơ
qua
các vectơ
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị
tại
điểm có hành độ 
A.
B.
C.
D. 
Câu 9: Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là
?
A.
B.
C.
D. 
Câu 10: Giới hạn
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 11: Cho hàm số
có
đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng
có
phương trình là
A.
B. 
C.
và
D. 
Câu 12: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng
?
A.
B.
C.
D. 
Câu 13: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên và mặt đáy bằng α. Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng:
A.
sin
α B. a
cot
α C.
cos
α D. a
tan
α
Câu 14: Cho hình lập phương
cạnh bằng
.
Gọi M là trung điểm của AD. Khoảng cách từ A1 đến mặt phẳng
(C1D1M) bằng bao nhiêu?
A. a B.
C.
D. 
Câu 15: Cho phương trình
(1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng
.
B. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng
.
C. Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong
khoảng
.
D. Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng
.
Câu 16: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 17: Cho hàm số
có
đồ thị (C). Số tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng
là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 18: Tính giới hạn
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 19: Cho hàm số
.
Khi đó phương trình
có
tập nghiệm là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 20: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tại
điểm
là
A. 6 B. -11 C. -12 D. 11
Câu 21: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 22: Giá trị của giới hạn
bằng
A. 2 B. 3 C. 0 D. 1
Câu 23: Cho hình chóp cụt đều ABC.A’B’C’ với đáy lớn
ABC có cạnh bằng
.
Đáy nhỏ A’B’C’ có cạnh bằng
, O
và O’ lần lượt lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC và
A’B’C’ và OO’ =
.
Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Diện tích đáy lớn ABC gấp 4 lần diện tích đáy nhỏ A’B’C’.
B. Góc giữa mặt bên và mặt đáy (ABC) bằng góc
(I, I’ lần lượt là trung điểm của BC, B’C’)
C. AA’= BB’= CC’ =
D. Ba đường thẳng AA’, BB’, CC’ đồng qui tại một điểm S.
Câu 24: Cho hàm số
.
Xác định a để hàm số liên tục tại 
A.
B.
C.
D. 
Câu 25: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA (ABC). Gọi (P) là mặt phẳng qua B và vuông góc với SC. Thiết diện của (P) và hình chóp S.ABC là:
A. Tam giác cân B. Tam giác vuông C. Hình thang vuông D. Tam giác đều
Câu 27: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA = 2AB. Góc giữa (SAB) và (ABC) bằng α. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
B. α = 600 C.
D. 
Câu 28: Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và
.
Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Hãy xác định góc giữa
cặp vectơ
và
?
A. 900 B. 450 C. 1200 D. 600
Câu 29: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 30: Cho hàm số
.
Đạo hàm cấp 4 của hàm số là
A.
B.
C.
D. 
Câu 31: Cho
.
Giá trị của a là
A.
B.
C.
D. 
Câu 32: Giá trị của
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 33: Tính
bằng
A.
B. -2 C. 0 D. 2
Câu 34: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a
. Tính 
A.
B.
C.
D. 
Câu 35: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ với tâm O. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:
A.
B. 
C.
D. 
Câu 36: Cho hình lập phương
.
Chọn khẳng định sai?
A. Góc giữa BD và
bằng 900. B. Góc giữa
và
bằng 600.
C. Góc giữa AD và
bằng 450. D. Góc giữa AC và
bằng 900.
Câu 37: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 38: Cho hàm số
.
Vi phân của hàm số tại
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 39: Tính giới hạn
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 40: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
B.
C.
D. 
Câu 41: Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, BC, BD bằng nhau và vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Góc giữa AC và (ABD) là góc
B. Góc giữa AD và (ABC) là góc 
C. Góc giữa AC và (BCD) là góc
D. Góc giữa CD và (ABD) là góc 
Câu 42: Cho hàm số
.
Đạo hàm của hàm số âm khi và chỉ khi
A.
hoặc
B.
C.
D.
hoặc 
Câu 43: Cho hàm số
.
Khi đó,
bằng
A.
B. 0 C.
D. 
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥( ABCD), đáy
ABCD là hình chữ nhật với AC = a
và
BC=a
.
Tính khoảng cách giữa SD và BC
A.
B.
C. a
D. 
Câu 45: Cho hình lập phương
.
Gọi α là góc giữa AC1 và mp(A1BCD1).
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. α = 450 B.
C.
D. α = 300
Câu 46: Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD và BC lần
lượt lấy M, N sao cho
.
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC. Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
A. Các vectơ
đồng phẳng. B. Các vectơ
không đồng phẳng.
C. Các vectơ
đồng phẳng. D. Các vectơ
đồng phẳng.
Câu 47: Cho hàm số
.
Số
là
nghiệm của bất phương trình
khi và chỉ khi
A.
B.
C.
D. 
Câu 48: Hàm số
là
liên tục trên
khi
A.
B.
C.
D. 
Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a
và chiều cao bằng
.
Tính số đo của góc giữa mặt bên và mặt đáy.
A. 450 B. 600 C. 300 D. 750
Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
đều cạnh
.
Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC.
Biết tam giác SBC là tam giác đều. Tính số đo của góc giữa SA và
(ABC).
A. 750 B. 450 C. 600 D. 300
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Người ra đề: Ngô Quang Dũng
Người kiểm tra đề: Lã Thị Ngọ

