Đề thi học kì 2 Toán 10 trường THPT Yên Mỹ năm 2019-2020
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THPT YÊN MỸ
(Đề có 4 trang) |
KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2019 - 2020 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 40 câu)
|
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
Câu
1:
Tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA = b thỏa mãn
.
Số đo của góc A là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu
2:
Trong mặt phẳng Oxy, đường
tròn
có tâm
và tiếp xúc với đường thẳng
có phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho các mệnh đề sau
I.
; II.
; III.
.
Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ I và II. B. Chỉ I. C. Chỉ I và III. D. Chỉ III.
Câu
4:
Cho tam giác
có
,
,
.
Diện tích của tam giác
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x |
|
f(x) |
– 0 + |
A. f(x)= –2x+10 B. f(x)= x2 – 25
C. f(x)= 2x –10 D. f(x)= –x2 + 25
Câu
6:
Bất phương trình nào trong các
bất phương trình sau có tập
nghiệm
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 7: Từ một miếng tôn hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1m người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
A. 1 m2. B. 1.2 m2.
C. 0,8 m2. D. 1,6m2.
Câu
8:
Cho
đường thẳng (d):
. Vecto nào sau đây là vecto pháp
tuyến của (d)?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
9:
Điểm nào sau đây thuộc miền
nghiệm của hệ bất phương trình
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
10:
Cho
3 đường thẳng có phương trình
Tìm
tọa độ điểm M nằm trên
sao cho khoảng cách từ M đến
bằng 2 lần khoảng cách từ M đến
.
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
11:
Tìm các giá trị của tham số m
để phương trình
vô nghiệm.
A.
B.
C.
D.
Câu
12:
Với
thuộc tập hợp nào dưới đây
thì nhị thức bậc nhất
không âm?
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 14: Tam giác ABC có AB = 5, BC = 8, CA = 6. Gọi G là trọng tâm tam giác, độ dài đoạn thẳng CG bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu
15:
Bất phương trình
có tập nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu
16:
Góc có số đo
đổi
sang độ là
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu
17:
Biểu
thức
với
có
kết quả rút gọn bằng
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu
18:
Tổng các nghiệm nguyên của hệ
bất phương trình sau
bằng
A. 2. B. 3. C. –3. D. 6.
Câu
19:
Một
đường tròn có bán kính
.
Độ dài cung trên đường tròn
đó có số đo
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Tam giác ABC có
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu
21:
Giá trị
thuộc tập nghiệm của bất phương
trình nào trong các bất phương
trình sau đây?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
22:
Tìm tập nghiệm S của bất phương
trình
.
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
23:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
.
Tọa độ tâm
và bán kính
của đường tròn là
A.
B.
C.
D.
Câu
24:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4;1), đường
thẳng d qua M cắt tia Ox, Oy lần lượt
tại A(a;0)
và B(0;b)
sao cho tam giác AOB có diện tích nhỏ
nhất. Giá trị của
bằng
A.
0. B.
.
C.
8 . D.
.
Câu
25:
Viết phương trình tham số của
đường thẳng (d) đi qua điểm
A(1
; 2) và vuông góc với đường
thẳng
:
.
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu
26:
Cho
điểm
trên đường tròn lượng giác
gốc
,
gắn với hệ trục toạ độ
.
Nếu
thì hoành độ điểm M
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
27:
Tập
các giá trị của tham số m để
phương trình
có ba nghiệm phân biệt có dạng
.
Khi
đó
bằng
A. 29. B. 28. C. 20. D. 21.
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu
29:
Trong
đường tròn lượng giác
cho hình vuông MNPQ nội tiếp vẽ
theo chiều ngược với chiều quay của
kim đồng hồ, biết sđ
. Khi đó sđ
bằng
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
30:
Với
mọi số thực
để
biểu thức có nghĩa,
giá trị
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu
31:
Cho tam thức bậc hai
.
Tìm
để
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu
32:
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
33:
Tìm cosin của góc giữa 2 đường
thẳng 1
:
và 2
:
.
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
34:
Một
đồng hồ treo tường, kim giờ dài
và kim phút dài
.Trong
30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn
có độ dài là
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu
35:
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 36: Rút gọn biểu thức
.
Câu
37:
Tìm
m để bất phương trình
có nghiệm?
Câu
38:
Cho
,
với
.
Tính giá trị của
?
Câu
39:
Trong mặt phẳng Oxy, cho
a) Viết phương trình đường tròn tâm là trung điểm I của AB và bán kính R=3.
b)
Tìm điểm M thuộc đường
thẳng d:
sao cho khoảng cách từ M đến đường
thẳng AB
bằng
.
Câu
40:
Giải
bất phương trình
.
------ HẾT ------
Trang

