Đề thi học kì 2 Toán 10 trường THPT Xuân Áng năm 2020-2021
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| TRƯỜNG THPT XUÂN ÁNG | ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán - Lớp 10 - Chương trình chuẩn |
|||
|---|---|---|---|---|
| Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) | ||||
Mã đề thi 261 |
||||
| Họ và tên:………………………………………….Lớp:……………...……..……… | ||||
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm)
Câu 1. Khi quy đổi
rad ra đơn vị độ, ta được kết quả là
A.
B.
C.
D. 
Câu 2. Gọi
là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu
,
điểm cuối
.
Khi đó số đo của các cung lượng giác có điểm đầu
,
điểm cuối
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Cho tam giác
có
và
Tính độ dài cạnh
(kết
quả làm tròn đến hàng đơn vị).
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Trong mặt phẳng
cho điểm
và đường thẳng 
(
). Khoảng cách từ
đến đường thẳng
được tính bởi công thức nào dưới đây ?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 5. Giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Cung có số đo
rad của đường tròn bán kính
cm
có độ dài bằng
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
cm.
Câu 7. Xét
,
là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Trong mặt phẳng
cho
hai điểm
và
Đường thẳng
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Khi quy đổi
ra đơn vị radian, ta được kết quả là
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 10. Xét
,
là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 11. Trong mặt phẳng
cho đường tròn
Tâm của
có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là:
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 6 lần lượt là 1; 1; 6; 7; 8; 8; 8; 9; 10.
Mốt của dãy số liệu trên là
A.
B.
C.
D. 
Câu 14. Cho hai điểm
và
cố định và một độ dài không đổi
lớn hơn
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Elip là tập hợp tất cả các điểm
trong mặt phẳng sao cho 
B. Elip là tập hợp tất cả các điểm
trong mặt phẳng sao cho 
C. Elip là tập hợp tất cả các điểm
trong mặt phẳng sao cho 
D. Elip là tập hợp tất cả các điểm
trong mặt phẳng sao cho 
Câu 15. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
| Cỡ áo | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tần số (Số áo bán được) |
13 | 45 | 126 | 125 | 130 | 40 |
|
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Biết
,
.
Giá trị của
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 17. Xét
tùy ý, mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 18. Trong mặt phẳng
cho đường tròn
Tọa độ tâm
và bán kính
của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau:
Giá trị
có tần số bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Phương trình chính tắc của elip có độ dài
trục lớn bằng
độ dài trục bé bằng
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 23. Biết
Giá trị của
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 24. Cho
là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Xét
,
là các góc tùy ý sao cho các biểu thức sau đều có nghĩa, mệnh đề nào
dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Với các số thực dương
tùy ý, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Trong mặt phẳng
cho
hai điểm
và
Đường tròn tâm
và đi qua
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Trong mặt phẳng
cho
Độ dài trục lớn của
đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Trong mặt phẳng
phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn ?
A.
B.
C.
D. 
Câu 30. Xét tam giác
tùy ý, có độ dài ba cạnh là
.
Gọi
là độ dài đường trung tuyến kẻ từ
của tam giác
Mệnh đề nào dưới dây đúng ?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 31. Điều kiện xác định của bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Tiền lương hàng tháng của
nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là :
;
;
;
;
;
;
(đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng
A.
triệu đồng. B.
triệu đồng. C.
triệu đồng. D.
triệu đồng.
Câu 33. Xét tam giác
tùy ý có độ dài ba cạnh là
và gọi
là
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Diện tích của tam giác
tính theo công thức nào dưới đây ?
A.
B.
C.
D. 
Câu 34. Xét
là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B. 
C.
.
D.
.
Câu 35. Biết
Giá trị của biểu thức
bằng
A.
B.
C.
D. 
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu 36 (1,0 điểm). Cho
và
.
Tính giá trị của
.
Câu 37 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ
cho điểm
và đường thẳng
.
a) Tính khoảng cách từ
đến đường thẳng d.
b)Viết phương trình đường tròn tâm
cắt
tại hai điểm
sao cho 
Câu 38 (0,5 điểm). Xét các số thực dương
thỏa mãn 
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Câu 39 (0,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
cân tại
có diện tích bằng
Biết
và trọng tâm
Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh
biết điểm
có hoành độ là số dương.
------------- HẾT -------------


).
Khoảng cách từ
đến đường thẳng
được tính bởi công thức nào dưới đây ?
có
tần số bằng