Đề thi học kì 2 Toán 10 ĐỀ 3
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8 điểm)
Câu I: (3 điểm)
1) Xét dấu biểu thức: 
2) Gỉai các bất phương trình:

Câu II: (3 điểm)
1) Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết
và

2) Rút gọn biểu thức:

Câu III: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm I(1,3), M(2,5)
1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I, bán kính IM
2) Viết phương trình tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm M.
II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)
A. PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
1) Cho phương trình
với
tham số m. Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
2) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM=
.
Chứng minh rằng: 
B. PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
1) Xác định m để hàm số
có
tập xác định là R
2) Cho đường tròn (C):
,
ABCD là hình vuông có A,B ∈(C); A,C∈Oy. Tìm tọa độ A,B, biết
yB <0.
ĐÁP ÁN 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH
| CÂU | MỤC | NỘI DUNG | ĐIỂM | ||
|---|---|---|---|---|---|
| I | 1 |
|
0.25 | ||
BXD:
|
0.25 0.25 0.25 |
||||
| 2a |
|
0.25 | |||
| Các GTĐB: -1;3 | 0.25 | ||||
BXD:
KL: |
0.25 0.25 |
||||
| 2b |
|
0.25 | |||
Các GTĐB: ![]() |
0.25 | ||||
BXD:
KL: |
0.25 0.25 |
||||
| II | 1 | và
![]() |
|||
![]() |
0.5 | ||||
Do nên
![]() |
0.5 | ||||
![]() |
0.5 | ||||
![]() |
0.5 | ||||
| 2 | ![]() |
||||
![]() |
0.25 | ||||
![]() |
0.25 0.25 |
||||
![]() |
0.25 | ||||
| III | 1 | R=IM=![]() |
0.5 | ||
PTĐT tâm I, bán kính R:
|
0.25 0.25 |
||||
| 2 | ![]() |
0.25 | |||
Tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn tại điểm M nên có vectơ pháp
tuyến ![]() |
0.25 | ||||
Phương trình tiếp tuyến:
|
0.25 0.25 |
A. PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
| CÂU | MỤC | NỘI DUNG | ĐIỂM |
|---|---|---|---|
| 1 |
|
0.25 | |
Để (*) có 3 nghiệm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1, tức là
|
0.25 | ||
![]() |
0.25 | ||
Vậy
thõa yêu cầu bài toán |
0.25 | ||
| 2 | ![]() |
0.25 | |
![]() |
0.25 | ||
![]() |
0.25 | ||
Theo định lí sin: (*) |
0.25 |
B. PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
| CÂU | MỤC | NỘI DUNG | ĐIỂM |
|---|---|---|---|
| 1 | y có TXĐ là R ⇔ f(x)= * |
0.25 | |
![]() |
0.25 | ||
![]() |
0.25 | ||
Vậy thỏa
đề bài |
0.25 | ||
| 2 | ![]() |
0.25 | |
AB hợp AC 1 góc 450 nên A,C∈Oy ⇒AB hợp Ox 1 góc 450 ⇒ phương trình AB: |
0.25 | ||
![]() |
0.25 | ||
![]() |
0.25 |











+∞













(*)


thõa yêu cầu bài toán



>0,
∀x


thỏa
đề bài


