Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 2 môn Vật lý 10 (Cơ bản và nâng cao) năm 2013-2014 trường THPT Trường Chinh, Hồ Chí Minh

149dd84858e586283d5077dd6506de52
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 3 tháng 5 2017 lúc 6:12:02 | Update: 16 tháng 7 lúc 9:57:04 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 521 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnTRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014 TỔ LÝ TIN KTCN Môn thi: Vật lí khối 10 Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề )Họ và tên: ....................................................................... Lớp .............Mã đề 201(Đề có trang)I. Phần chung (Dùng chung cho tất cả các thí sinh) Câu 1: Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng: A. Động lượng có đơn vị là Kg.m/s 2.B. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ. C. Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng. D. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất? A. J/s B. HP C. kW.h D. Câu 3: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:A. động năng tăng gấp đôi. B. động năng tăng gấp 4C. động năng tăng gấp D. động năng tăng gấp 6Câu 4: Một động cơ điện cung cấp công suất 15kW cho cần cẩu nâng vật 1000kg chuyểnđộng đều lên cao 30m. Lấy 10m/s 2. Th ời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là: 20s B. 5s C. 15s D. 10s Câu 5: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vịtrí xác định trong trọng trường của Trái đất.B. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m 2.C.Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt mgz D. Khi tính thế nănng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năngCâu 6: Một khẩu súng có hối lượng 4kg (không kể khối lượng viên đạn) bắn ra viên đạn cók hối lượng 50g theo phương ngang. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốcgiật lùi của súng (theo phương ngang) là:A. 2m/s B. m/s C. 10 m/s D. 12 m/sCâu 7: Một lò xo có độ cứng 100 N/m trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Thế năngđàn hồi của lò xo khi giãn ra cm so với trạng thái ban đầu là bao nhiêu?A. 0,125 B. 2,5 C. D. 0,25 Câu 8: Một vật được ném thẳng lên cao. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì đại lượng nào sauđây của vật không đổi khi vật đang chuyển động.A. Thế năng B. Động năng C. Cơ năng D. Động lượngCâu 9: độ cao 5m so với mốc thế năng, ném một vật có 0,5kg với vận tốc 2m/s, lấyg=10m/s Cơ năng của vật sẽ bằng bao nhiêu? A. 5J B. 26J C. 45J D. 25J Câu 10: Một vật có khối lượng 500g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêngxuống mặt phẳng nằm ngang. Vật chuyển động trên mặt phẳng ngang 8m thì dừng lại, ma sáttrên mặt phẳng nghiêng không đáng kể, ma sát trên mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy 10 m/s .Tính độ cao h?A. 1,2 B. 1,6m C. 0,8m D. 2m .Câu 11: Một vật rơi tự do từ độ cao 10 so với mặt đất Lấy 10 m/s 2. độ cao nào so vớimặt đất thì vật có thế năng bằng động năng? A. B. 0,6 C. D. 0,7 Đề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014Doc24.vnCâu 12: Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất:A. Các phân tử luôn luôn chuyển động không ngừngB. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lạiC. Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng caoD. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.Câu 13: Một lượng khí có thể tích 10lít và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất4atm thì thể tích của khí là: A. 2,5 lít B. lít C. 10 lít D. 25 lít Câu 14: Chọn phát biểu đúng Trong hệ toạ độ (p,V)A. đường đẳng tích là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ .B. đường đẳng nhiệt là đường hypebol .C. đường đẳng nhiệt là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ .D. đường đẳng tích là đường thẳng vuông góc với trục áp suất p.Câu 15: Một bình kín chứa khí 300K và áp suất 2.10 5Pa, khi tăng nhiệt độ lên gấp đôi thì ápsuất trong bình là A. 10 Pa B. 2.10 Pa C. 3.10 Pa 4.10 PaCâu 16: Công thức TV hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khíxác định ?A. Quá trình bất kì B. Quá trình đẳng nhiệt Quá trình đẳng tích Quá trình đẳng áp Câu 17: Một lượng khí đựng trong một xilanh có pit-tông chuyển động được. Các thông sốtrạng thái của lượng khí này là: 2atm, 15 lít, 300K. Khi pit-tông nén khí, áp suất của khí tăng lêntới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí khi nén. A. 420 oC B. 693 oC C. 147 oC D. 300 oCCâu 18: Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể? A. Hạt muối B. Viên kim cương C. Miếng thạch anh D. Cốc thủy tinh Câu 19: Một thanh ray của đường sắt nhiệt độ 15 0C có độ dài là 12,5m. Nếu hai đầu các thanhray khi đó chỉ đặt cách nhau 4,5mm, thì các thanh ray này có thể chịu được nhiệt độ lớn nhấtbằng bao nhiêu để chúng không bị uốn cong do tác dụng nở vì nhiệt? cho biết hệ số nở dài củamỗi thanh ray là 12.10 -6K -1.A. 50 oC B. 30 oC C. 45 oC D. 100 oCCâu 20: Với ký hiệu: V0 là thể tích 0C; thể tích 0C; là hệ số nở khối. Biểu thức nàosau đây là đúng với công thức tính thể tích 0C?A. V0 - B. V0 + C. V0 (1+ t) D. tV10II. Phần riêng (Thí sinh học chương trình nào thì làm phần dành riêng cho chương trìnhđó) Phần A: (Dành riêng cho chương trình nâng cao )Câu 21: Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi:A. lực đó trượt lên giá của nó. B. giá của lực quay một góc 90 0.C. lực đó dịch chuyển sao cho phương của lực không đổi. D. độ lớn của lực thay đổi ít.Câu 22: Một vật chịu tác dụng của lực 16N, 8N và 10N đứng yên cân bằng. Nếu lực 16Nkhông tác dụng vào vật nữa thì hợp lực tác dụng lên vật là: A. 10N. B. 16N. C. 18N. D. 8N. Câu 23: Xác định hợp lực của hai lực 1F 2F song song cùng chiều đặt tại và với độlớn của chúng lần ượt là 5N và 15N, biết AB 40cm ?A. 20N đặt cách điểm là 10cm. B. 20N đặt cách điểm là 40cm.Đề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014Doc24.vnC. 20N đặt cách điểm là 40cm. 20N đặt cách điểm là 10cm.Câu 24: Hai lực F1 và F2 song song, ngược chiều đặt tại và có hợp lực đặt tại cách 8cm, cách B: cm và có độ lớn 30 N. Tìm F1 và F2 A. và 18N B. và 36 C. 10 và 40 D. 30 và NCâu 25: Momen lực là đại lượng đặc trưng cho A. tác dụng làm vật cân bằng của lực. tác dụng làm quay vật của lực. C. tác dụng mạnh hay yếu của lực. D. khả năng sinh công của lự c. Câu 26: Một thanh AB có trọng lượng 150N có trọng tâm chia đọanAB theo tỉ lệ BG 2AG. Thanh AB được treo lên trần bằng dây nhẹ,không giãn (như hình bên). Cho góc 30 o. Tính lực căng dây T? A. 75N. B. 100N. C. 150N. D. 50N. Câu 27: Nguyên lí Pa-xcan được ứng dụng để chế tạo:A. động cơ xe môtô B. động cơ phản lực C. máy nén thuỷ lực D. máy bơm nước Câu 28: Ch câu tr sai A. Ch ng lí tấ ng là ch ng th mãn đi ki ch thành dòng và không nén đở c.ợB. Chuy đng ch ng có th chia thành hai lo chính: ch đnh và ch không nể ổđnhịC. Trong ng dòng ch ng thu di tích ti di ng .ộ ốD. Trong dòng ch ch ng nả có càng thì ta bi di các đậ ng dòngờcàng sít nhau.Câu 29: Biết tổng áp suất động và áp suất tĩnh tại một điểm trong một ống nước nằm ngangcó vận tốc 10m/s là 10 Pa. Với khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m thì áp suất tĩnh ởđiểm đó là:A. 8.10 Pa. B. 5.10 Pa. C. 3.10 Pa. D. 2. 10 Pa .Câu 30: Sự thay đổi hình dạng và kích thước của vật rắn dưới tác dụng của ngoại lực, được gọilà :A. Sự nở dài. B. Biến dạng nén. C. Sự nở vì nhiệt D. Biến dạng cơ.Phần B: Dành riêng cho chương trình chuẩn )Câu 31: Một vật được ném thẳng đứ ng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:A.động năng cực đại, thế năng cực tiểu B. động năng cực tiểu, thế năng cực đạiC. động năng bằng thế năng D. động năng bằng nửa thế năngCâu 32: Gọi là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng vớibiểu thức công suất?A. tA B. At C. At D. .t 2Câu 33: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng TPV hằng số B.VPT hằng số C. PVT= hằng số D. 212121TVPTVPCâu 34: Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt nhiệt độ 20 0C. phải chừa một khe hở ởđầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 50 0C thì vẫn đủ chỗ cho thanhdãn ra. Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là 12. 10 -6 -1 ).A. l 3,6.10 -2 B. l 3,6.10 -3 C. l 3,6.10 -4 D. l 3,6. 10 -5mCâu 35: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?A. có dạng hình học xác định. B. có cấu trúc tinh thể.Đề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014Doc24.vnC. có tính dị hướng. không có nhiệt độ nóng chảy xác định.Câu 36: Nội năng của một vật là:A. tổng động năng và thế năng của vật.B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.Câu 37: Một ấm bằng nhôm có khối lượng 250g đựng 1,5kg nước nhiệt độ 25 0C. Tìm nhiệtlượng cần cung cấp để đun sôi nước trong ấm (100 0C). Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nướclần lượt là cAl 920J/kgK và cn 4190J/kgK .A. 488625J B. 688426J C. 884626J D. 462688JCâu 38: Người ta truyền cho khí trong xi-lanh nhiệt lượng 100 Chất khí nở ra thực hiện công65 đẩy pittông lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là bao nhiêu? A. 100J B. 65J C. 50J D. 35J Câu 39: Trong biểu thức nếu thì :A vật truyền nhiệt lượng cho các vật khác. B. vật nhận công từ các vật khác.C. vật thực hiện công lên các vật khác. vật nhận nhiệt lượng từ các vật khácCâu 40: Chọn câu sai:A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơnB. Nhiệt tự truyền từ vật này sang vật khác bất kỳC. Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ họcD. Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được----------HẾT----------Đề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014Doc24.vnTRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014 TỔ LÝ TIN KTCN Môn thi: Vật lí khối 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề )Họ và tên: ....................................................................... Lớp .............Mã đề 452(Đề có trang)Câu 1: Với ký hiệu V0 là thể tích 0C thể tích 0C là hệ số nở khối. Biểu thức nàosau đây là đúng với công thức tính thể tích 0C?A. V0 - B. V0 + C. V0 (1+ t) D. tV10Câu 2: Một khẩu súng có hối lượng 4kg (không kể khối lượng viên đạn) bắn ra viên đạn cók hối lượng 50g theo phương ngang. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốcgiật lùi của súng (theo phương ngang) là:A. 2m/s B. m/s C. 10 m/s D. 12 m/sCâu 3: Công thức TV hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khíxác định ?A. Quá trình bất kì B. Quá trình đẳng nhiệt Quá trình đẳng tích Quá trình đẳng ápCâu 4: Một thanh ray của đường sắt nhiệt độ 15 0C có độ dài là 12,5m. Nếu hai đầu các thanhray khi đó chỉ đặt cách nhau 4,5mm, thì các thanh ray này có thể chịu được nhiệt độ lớn nhấtbằng bao nhiêu để chúng không bị uốn cong do tác dụng nở vì nhiệt? cho biết hệ số nở dài củamỗi thanh ray là 12.10 -6K -1.A. 50 oC B. 30 oC C. 45 oC D. 100 oCCâu 5: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vịtrí xác định trong trọng trường của Trái đất.B. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m 2.C.Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt mgz D. Khi tính thế nănng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năngCâu 6: độ cao 5m so với mốc thế năng, ném một vật có 0,5kg với vận tốc 2m/s, lấyg=10m/s Cơ năng của vật sẽ bằng bao nhiêu? A. 5J B. 26J C. 45J D. 25J Câu 7: Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất:A. Các phân tử luôn luôn chuyển động không ngừngB. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lạiC. Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng caoD. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.Đề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014Doc24.vnCâu 8: Một vật được ném thẳng lên cao. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì đại lượng nào sauđây của vật không đổi khi vật đang chuyển động.A. Thế năng B. Động năng C. Cơ năng D. Động lượngCâu 9: Một lò xo có độ cứng 100 N/m trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Thế năngđàn hồi của lò xo khi giãn ra cm so với trạng thái ban đầu là bao nhiêu ?A. 0,125 B. 2,5 C. D. 0,25 Câu 10: Một lượng khí có thể tích 10lít và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất4atm thì thể tích của khí là: A. 2,5 lít B. lít C. 10 lít D. 25 lít Câu 11: Một vật rơi tự do từ độ cao 10 so với mặt đất Lấy 10 m/s 2. độ cao nào so vớimặt đất thì vật có thế năng bằng động năng A. B. 0,6 C. D. 0,7 Câu 12: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất A. J/s B. HP C. kW.h D. Câu 13: Một bình kín chứa khí 300K và áp suất 2.10 5Pa, khi tăng nhiệt độ lên gấp đôi thì ápsuất trong bình là A. 10 Pa B. 2.10 Pa C. 3.10 Pa 4.10 PaCâu 14: Chọn phát biểu đúng Trong hệ toạ độ (p,V)A. đường đẳng tích là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ .B. đường đẳng nhiệt là đường hypebol .C. đường đẳng nhiệt là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ .D. đường đẳng tích là đường thẳng vuông góc với trục áp suất p.Câu 15: Một lượng khí đựng trong một xilanh có pit-tông chuyển động được. Các thông sốtrạng thái của lượng khí này là: 2atm, 15 lít, 300K. Khi pit-tông nén khí, áp suất của khí tăng lêntới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí khi nén. A. 420 oC B. 693 oC C. 147 oC D. 300 oCCâu 16: Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng A. Động lượng có đơn vị là Kg.m/s 2.B. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ. C. Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.D. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .Câu 17: Một động cơ điện cung cấp công suất 15kW cho cần cẩu nâng vật 1000kg chuyểnđộng đều lên cao 30m. Lấy 10m/s 2. Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là: A. 20s B. 5s C. 15s D. 10s Câu 18: Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể A. Hạt muối B. Viên kim cương C. Miếng thạch anh D. Cốc thủy tinh Câu 19: Một vật có khối lượng 500g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuốngmặt phẳng nằm ngang. Vật chuyển động trên mặt phẳng ngang 8m thì dừng lại ma sát trên mặtphẳng nghiêng không đáng kể ma sát trên mặt phẳng ngang là 0,1 Lấy 10 m/s Tính độcao ?A. 1,2 B. 1,6m C. 0,8m D. 2m Câu 20: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:A. động năng tăng gấp đôi. B. động năng tăng gấp 4C. động năng tăng gấp D. động năng tăng gấp 6II. Phần riêng (Thí sinh học chương trình nào thì làm phần dành riêng cho chương trìnhđó) Phần A:( Dành riêng cho chương trình nâng cao )Đề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014Doc24.vnCâu 21: Ch câu tr sai A. Ch ng lí tấ ng là ch ng th mãn đi ki ch thành dòng và không nén đở c.ợB. Chuy đng ch ng có th chia thành hai lo chính: ch đnh và ch không nể ổđnhịC. Trong ng dòng ch ng thu di tích ti di ng .ộ ốD. Trong dòng ch ch ng nả có càng thì ta bi di các đậ ng dòngờcàng sít nhau.Câu 22: Một vật chịu tác dụng của lực 16N, 8N và 10N đứng yên cân bằng. Nếu lực 16Nkhông tác dụng vào vật nữa thì hợp lực tác dụng lên vật là: A. 10N. B. 16N. C. 18N. D. 8N. Câu 23: Hai lực F1 và F2 song song, ngược chiều đặt tại và có hợp lực đặt tại cách 8cm, cách B: cm và có độ lớn 30 N. Tìm F1 và F2 A. và 18N B. và 36 C. 10 và 40 D. 30 và NCâu 24: Sự thay đổi hình dạng và kích thước của vật rắn dưới tác dụng của ngoại lực, được gọilà :A. Sự nở dài. B. Biến dạng nén. C. Sự nở vì nhiệt D. Biến dạng cơ.Câu 25: Momen lực là đại lượng đặc trưng cho A. tác dụng làm vật cân bằng của lực. tác dụng làm quay vật của lực. C. tác dụng mạnh hay yếu của lực. D. khả năng sinh công của lự c. Câu 26: Một thanh AB có trọng lượng 150N có trọng tâm chia đọanAB theo tỉ lệ BG 2AG. Thanh AB được treo lên trần bằng dây nhẹ,không giãn (như hình bên). Cho góc 30 o. Tính lực căng dây T? A. 75N. B. 100N. C. 150N. D. 50N. Câu 27: Xác định hợp lực của hai lực 1F 2F song song cùng chiềuđặt tại và với độ lớn của chúng lần ượt là 5N và 15N, biết AB 40cm ?A. 20N đặt cách điểm là 10cm. B. 20N đặt cách điểm là 40cm.C. 20N đặt cách điểm là 40cm. 20N đặt cách điểm là 10cm.Câu 28: Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi:A. lực đó trượt lên giá của nó. B. giá của lực quay một góc 90 0.C. lực đó dịch chuyển sao cho phương của lực không đổi. D. độ lớn của lực thay đổi ít.Câu 29: Biết tổng áp suất động và áp suất tĩnh tại một điểm trong một ống nước nằm ngangcó vận tốc 10m/s là 10 Pa. Với khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m thì áp suất tĩnh ởđiểm đó là:A. 8.10 Pa. B. 5.10 Pa. C. 3.10 Pa. D. 2. 10 Pa .Câu 30: Nguyên lí Pa-xcan được ứng dụng để chế tạo:A. động cơ xe môtô B. động cơ phản lực C. máy nén thuỷ lực D. máy bơm nướcPhần B: (Dành riêng cho chương trình chuẩn )Câu 31: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng TPV hằng số B.VPT hằng số C. PVT= hằng số D. 212121TVPTVPCâu 32: Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt nhiệt độ 20 0C. phải chừa một khe hở ởđầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 50 0C thì vẫn đủ chỗ cho thanhdãn ra. Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là 12. 10 -6 -1 ).Đề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014Doc24.vnA. l 3,6.10 -2 B. l 3,6.10 -3 C. l 3,6.10 -4 D. l 3,6. 10 -5mCâu 33: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:A.động năng cực đại, thế năng cực tiểu B. động năng cực tiểu, thế năng cực đạiC. động năng bằng thế năng D. động năng bằng nửa thế năngCâu 34: Gọi là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng vớibiểu thức công suất?A. tA B. At C. At D. .t 2Câu 35: Nội năng của một vật là:A. tổng động năng và thế năng của vật.B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.Câu 36: Một ấm bằng nhôm có khối lượng 250g đựng 1,5kg nước nhiệt độ 25 0C. Tìm nhiệtlượng cần cung cấp để đun sôi nước trong ấm (100 0C). Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nướclần lượt là cAl 920J/kgK và cn 4190J/kgK .A. 488625J B. 688426J C. 884626J D. 462688JCâu 37: Chọn câu sai:A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơnB. Nhiệt tự truyền từ vật này sang vật khác bất kỳC. Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ họcD. Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận đượcCâu 38: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?A. có dạng hình học xác định. B. có cấu trúc tinh thể.C. có tính dị hướng. không có nhiệt độ nóng chảy xác định.Câu 39: Trong biểu thức nếu thì :A vật truyền nhiệt lượng cho các vật khác. B. vật nhận công từ các vật khác.C. vật thực hiện công lên các vật khác. vật nhận nhiệt lượng từ các vật khácCâu 40: Người ta truyền cho khí trong xi-lanh nhiệt lượng 100 Chất khí nở ra thực hiện công65 đẩy pittông lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là bao nhiêu? A. 100J B. 65J C. 50J D. 35J ----------HẾT----------Đề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014Doc24.vnTRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014 TỔ LÝ TIN KTCN Môn thi Vật lí khối 10 Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề )Họ và tên: ....................................................................... Lớp .............Mã đề 683(Đề có trang)Câu 1: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vịtrí xác định trong trọng trường của Trái đất.B. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m 2.C.Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt mgz D. Khi tính thế nănng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năngCâu 2: Một động cơ điện cung cấp công suất 15kW cho cần cẩu nâng vật 1000kg chuyểnđộng đều lên cao 30m. Lấy 10m/s 2. Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là: A. 20s B. 5s C. 15s D. 10s Câu 3: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:A. động năng tăng gấp đôi. B. động năng tăng gấp 4C. động năng tăng gấp D. động năng tăng gấp 6Câu 4: Một vật có khối lượng 500g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêngxuống mặt phẳng nằm ngang. Vật chuyển động trên mặt phẳng ngang 8m thì dừng lại masát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể ma sát trên mặt phẳng ngang là 0,1 Lấy 10m/s Tính độ cao ?A. 1,2 B. 1,6m C. 0,8m D. 2m .Câu 5: Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất:A. Các phân tử luôn luôn chuyển động không ngừngB. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lạiĐề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014Doc24.vnC. Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng caoD. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.Câu 6: Một khẩu súng có hối lượng 4kg (không kể khối lượng viên đạn) bắn ra viên đạn cók hối lượng 50g theo phương ngang. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốcgiật lùi của súng (theo phương ngang) là:A. 2m/s B. m/s C. 10 m/s D. 12 m/sCâu 7: Một vật được ném thẳng lên cao. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì đại lượng nào sauđây của vật không đổi khi vật đang chuyển động.A. Thế năng B. Động năng C. Cơ năng D. Động lượngCâu 8: Một lò xo có độ cứng 100 N/m trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Thế năngđàn hồi của lò xo khi giãn ra cm so với trạng thái ban đầu là bao nhiêu ?A. 0,125 B. 2,5 C. D. 0,25 Câu 9: độ cao 5m so với mốc thế năng, ném một vật có 0,5kg với vận tốc 2m/s, lấyg=10m/s Cơ năng của vật sẽ bằng bao nhiêu? A. 5J B. 26J C. 45J D. 25J Câu 10: Với ký hiệu V0 là thể tích 0C thể tích 0C là hệ số nở khối. Biểu thức nàosau đây là đúng với công thức tính thể tích 0C?A. V0 - B. V0 + C. V0 (1+ t) D. tV10Câu 11: Một vật rơi tự do từ độ cao 10 so với mặt đất Lấy 10 m/s 2. độ cao nào so vớimặt đất thì vật có thế năng bằng động năng A. B. 0,6 C. D. 0,7 Câu 12: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất A. J/s B. HP C. kW.h D. Câu 13: Một thanh ray của đường sắt nhiệt độ 15 0C có độ dài là 12,5m. Nếu hai đầu các thanhray khi đó chỉ đặt cách nhau 4,5mm, thì các thanh ray này có thể chịu được nhiệt độ lớn nhấtbằng bao nhiêu để chúng không bị uốn cong do tác dụng nở vì nhiệt? cho biết hệ số nở dài củamỗi thanh ray là 12.10 -6K -1.A. 50 oC B. 30 oC C. 45 oC D. 100 oCCâu 14: Công thức TV hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khíxác định ?A. Quá trình bất kì B. Quá trình đẳng nhiệt Quá trình đẳng tích Quá trình đẳng áp Câu 15: Một bình kín chứa khí 300K và áp suất 2.10 5Pa, khi tăng nhiệt độ lên gấp đôi thì ápsuất trong bình là A. 10 Pa B. 2.10 Pa C. 3.10 Pa 4.10 PaCâu 16: Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể A. Hạt muối B. Viên kim cương C.Miếng thạch anh D. Cốc thủy tinh Câu 17: Một lượng khí đựng trong một xilanh có pit-tông chuyển động được. Các thông sốtrạng thái của lượng khí này là: 2atm, 15 lít, 300K. Khi pit-tông nén khí, áp suất của khí tăng lêntới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí khi nén. A. 420 oC B. 693 oC C. 147 oC D. 300 oCCâu 18: Chọn phát biểu đúng Trong hệ toạ độ (p,V)A. đường đẳng tích là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ .B. đường đẳng nhiệt là đường hypebol .C. đường đẳng nhiệt là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ .D. đường đẳng tích là đường thẳng vuông góc với trục áp suất p.Đề thi HKII lớp 10 năm học 2013 2014