Đề thi học kì 2 - địa lí lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KH SÁT 12Ề ẢCâu 1: tr ng cu cách ng khoa và công ngh hi ệđ làạ A. phát tri nhanh chóng các ngành công ngh cao.ự ệB. phát tri nhanh chóng các ngành công nghi p.ự ệC. ch tác ng lĩnh nông nghi và ch .ỉ ụD. xu hi ngày nhi các ngành ch i.ự ớCâu 2: đi nào sau đây Bi Đông làm tăng các kh khí khi di chuy qua bi ểgây nhi cho ta?ư ướA. Bi nh nhi cao và thay theo mùa.ể B. Bi ng, nhi cao và thay theo ổmùa.C. Bi ng, nhi th và không nh.ể D. Bi nh nhi th và không nh.ể ịCâu 3: Qui mô dân đông ta có thu nh làố ướ ấA. khai thác tài nguyên hi qu n.ệ B. gi quy nhi vi làm.ả ượ ệC. ra th tr ng tiêu th ng n.ạ ườ D. thi ch ng cu ng.ả ượ ốCâu 4: Phát bi nào sau đâyể không đúng đi ki nhiên và tài nguyên thiên nhiên khu ủv cự Đông Nam Á?A. Khoáng giàu có.ả B. Th phong phú.ự ậC. Sinh bi đa ng.ậ D. Ki khí ôn i.ể ớCâu 5: Gió tín phong bán ho ng ta gây ra mùa khô kéo dài cho khu nàoắ ướ sau đây?A. Tây Nguyên. B. Đông c.ắ C. Tây c.ắ D. Trung .ộCâu 6: Căn Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi khu kinh ven bi Vân thu nh nàoứ sau đây?A. ng.ả ươ B. Ninh.ắ C. Qu ng Ninh.ả D. Thái Bình.Câu 7: Cho ng li u:ả ệDi tích các lo cây tr ng phân theo nhóm cây ta, giai đo 2010 2015.ệ ướ ạ(Đ Nghìn ha)ơ ịNăm 2010 2013 2014 2015Cây hàng năm 11214,3 11714,4 11 665,4 11674,3Cây lâu năm 2846,8 3078,1 3144,0 3245,3(Ngu n: ng Th ng kê Vi Nam 2016)ồ ệCăn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng di tích cây tr ng ta, ướgiai đo 2010 2015?ạA. Di tích cây hàng năm và cây lâu năm tăng liên cệ .B. Di tích cây hàng năm tăng nhanh cây lâu năm.ệ ơC. Di tích cây lâu năm tăng nhanh cây hàng năm.ệ ơD. Di tích cây hàng năm gi liên c, cây lâu năm tăng.ệ ụCâu 8: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 22, cho bi nhà máy nhi đi nào sau đây có côngứ ệsu trên 1000 MW?ấA. Ph i, Phú Bà a.ả B. Ph i, Phú Th c.ả ứC. Ph i, Phú Na ng.ả ươ D. Ph i, Phú Cà Mau.ả ỹCâu 9: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi nh nào sau đây đã xây ng khu kinh tứ ven bi trên o?ể ảA. Cà Mau. B. Qu ng Ninh.ả C. Kiên Giang. D. Hà Tĩnh.Câu 10: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 4-5, cho bi nh nào sau đâyứ không giáp Lào?A. Lai Châu. B. Ngh An.ệ C. Kon Tum. D. Đi Biên.ệCâu 11: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 10, cho bi sông nào sau đâyứ không thu th ngộ sông Long?ửA. Sông Cái Bè. B. Sông u.ậ C. Sông Bé. D. Sông Ti n.ềTrang 1/4 Mã thi 601ềCâu 12: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, cho bi dãy núi nào sau đây có ng chính là ướtây đông nam?ắA. Ngân n.ơ B. ch Mã.ạ C. Con Voi. D. Đông Tri u.ềCâu 13: Phát bi nào sau đâyể không đúng chuy ch kinh cề ướta? A. tr ng ngành tr ng tr tăng so chăn nuôi.ỉ ớB. tr ng ngành tr ng tr gi so chăn nuôi.ỉ ớC. tr ng cây công nghi tăng so cây ng th c.ỉ ươ ựD. tr ng chăn nuôi tăng so chăn nuôi th t.ỉ ịCâu 14: Căn Atlat lí Vi Nam trang 25, cho bi qu gia Ba thu nh nào sau ườ ỉđây?A. Tuyên Quang. B. Cao ng.ằ C. Hà Giang. D. n.ắ ạCâu 15: ph nào sau đây là vùng bi thu ch quy qu gia trên bi ta?ộ ướA. Th a.ề B. Ti giáp lãnh i.ế C. Lãnh i.ả D. quy kinh .ặ ếCâu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết Tây Nguyên cây cà phê được trồng nhiềunh nh nào sau đây?ấ ỉA. Kon Tum. B. Gia Lai. C. Nông.ắ D. k.ắ ắCâu 17: nông nghi khu Đông Nam có đi nào sau đây?ề ảA. Chăn nuôi chi tr ng cao nh t.ế B. Bông là cây công nghi ch u.ệ ếC. Lúa là cây ng th ch ướ ươ ủy u.ế D. tr ng ch nông nghi cao nh t.ỉ ấCâu 18: Cho ng li u:ả ệT ng ph trong bình quân ng theo giá hi hành ướ ườ ốqu giaố(Đ :USD)ơ ịNăm 2010 2015Bru-nây 34 852,0 30 555,0Cam-pu-chia 783,0 159,0Lào 069,0 768,0Mi-an-ma 145,0 904,0(Ngu n: ng Th ng kê Vi Namồ ệ2016)Căn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng so sánh ng ph trong ẩn bình quân ng theo giá hi hành gi các qu gia qua hai năm?ướ ườ ốA. Cam-pu-chia tăng ch Mi-an-ma.ậ B. Cam-pu-chia tăng nhanh Lào.ơC. Bru-nây tăng nhanh Lào.ơ D. Lào tăng nhanh Mi-an-ma.ơCâu 19: Nhân nào sau đâyố không ph iả là th phát tri kinh ng ng sông ng?ư ồA. Ngu lao ng đông, nhi kinh nghi m.ồ B. Có ch khai thác lãnh th lâu i.ị ờC. Ngu lao ng đông và có trình .ồ D. Tài nguyên thiên nhiên giàu có nh c.ấ ướCâu 20: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 18, hãy cho bi nh xét nào sau đâyứ không đúng iớ phân nông ta?ố ướA. tr ng nhi vùng Đông Nam .ạ B. Trâu, bò nuôi nhi nh Tây Nguyên.ề ởC. Cao su tr ng nhi vùng Đông Nam .ồ D. Lúa tr ng nhi ng ng sông ng.ồ ồCâu 21: Ti năng du ch tr vùng kinh tr ng đi mi Trung so các vùng kinh ượ ớtế tr ng đi khác là cóọ ểA. nhi bãi bi p.ề B. gi ng cao nh t.ố ấC. nhi nh t.ề D. vùng bi ng nh t.ể ấCâu 22: nghĩa kinh vi nh đánh xa ta làề ướA. vùng tr i, bi n, th a.ả B. môi tr ng vùng ven bi n.ả ườ ểC. khai thác các ngu n.ố D. ngu th ven .ả ờCâu 23: Ph lãnh th phía các nào sau đây Đông Nam có mùa đông nh?ầ ướ ạA. Bru-nây, Phi-lip-pin. B. Vi Nam,ệ Mi-an-ma.C. Xin-ga-po, Ma-lai-xia. D. In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo.Câu 24: Phát bi nào sau đâyể không đúng đi ki nhiên Nh n?ề ảA. Ch nhi thiên tai nh ng t, núi a.ị B. Ph li Nh giáp Trung Qu c.ầ ốC. Khí mang tính gió mùa, nhi u.ậ D. Hôn-su là nh Nh n.ộ ảCâu 25: kinh Trung Qu cề không có đi nào sau đây?ặ ểA. Nhi trung tâm công nghi trung mi Tây.ề ềB. Nông thôn có phát tri ngành may, li xây ng.ể ựC. Nông nhi phân ch mi Nam c.ả ướD. ng trên th gi ng ng th c, bông, n.ứ ượ ươ ợTrang 2/4 Mã thi ề601Câu 26: Cho bi sau:ể ồ(Ngu n: ng Th ng kê Vi Nam năm 2016)ồ ệCăn vào bi cho bi nh xét nào sau đây đúng tăng tr ng ng ph aứ ưở ủcácqu gia, giai đo 2010 2015?ố ạA. tăng tr ng Thái Lan gi liên c.ố ưở ụB. tăng tr ng Thái Lan tăng liên c.ố ưở ụC. Thái Lan có tăng tr ng cao Vi Nam.ố ưở ệD. Vi Nam có tăng tr ng cao Thái Lan.ệ ưở ơCâu 27: Cho bi dân Nh qua nămể (Đ %)ơ ị(Ngu n: ng Th ng kê Vi Nam năm 2015)ồ ệBi trên th hi dung nào sau đây?ể ộA. dân phân nhóm tu Nh giai đo 1950 năm 2014.ơ ếB. Quy mô và dân phân theo nhóm tu Nh năm 1950 và 2014.ơ ảC. Quy mô dân phân theo nhóm tu Nh năm 1950 và 2014.ố ảD. tr ng dân phân theo nhóm tu Nh năm 1950 và 2014.ỉ ảCâu 28: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 22, hãy cho bi phát bi nào sau đây đúng ngànhứ ềcông nghi xu hàng tiêu dùng?ệ ấA. t, may có phát tri Thanh Hóa.ệ B. Đà ng có ngành xu t, may.ẵ ệC. gi y, xenlulô có phát tri Hu .ỗ D. Qui Nh có ngành xu da, giày.ơ ấCâu 29: Nhân nào sau đây tác ng ch ngành chăn nuôi ta?ố ướA. Ch ng con gi ng ngày càng ti n.ấ ượ B. Th tr ng ngày càng có nhu cao.ị ườ ấC. Công nghi ch bi th ăn phát tri n.ệ D. th ăn ngày càng o.ơ ượ ảTrang 3/4 Mã thi ề601Câu 30: Đi ki sinh thái nông nghi Trung du và mi núi tr thành vùng tr ng chè ồl nớ nh ta làấ ướA. đá vôi màu kh năng thoát t.ấ ướ B. khí nhi i, có mùa đông nh.ậ ạC. th ng th i, tiêu ch t.ệ ướ ượ D. phù sa màu chi di tích ệl n.ớCâu 31: Ho ng nuôi tr ng th ta thu và mang hi qu cao là nhạ ướ ờA. di tích n.ệ ướ B. khí nóng quanh năm.ậC. lao ng có kinh nghi m.ộ D. ch th phát tri n.ị ểCâu 32: tăng ng giao kinh văn hóa và thu hút khách du ch qu thì Trung Bể ườ ph iầ ảA. nâng các ng bi hi có.ấ B. nâng các sân bay trong vùng.ấC. xây ng các khu kinh kh u.ự D. xây ng các khu kinh ven bi n.ự ểCâu 33: Phát bi nào sau đâyể không đúng đích ng tài nguyên thiên nhiên vùngề Trung du và mi núi ?ề ộA. Khai thác ng xây đô th .ừ B. Dùng apatit xu phân lân.ể ấC. Khai thác đá vôi làm xi măng.ể D. ng ngu xu đi n.ử ướ ệCâu 34: Vi hình thành vùng chuyên canh cây công nghi lâu năm Trung ch ủy uế vàoựA. tài nguyên t.ấ B. tài nguyên khí u.ậC. công nghi ch bi n.ệ D. th tr ng tiêu th .ị ườ ụCâu 35: Nhân ch nào sau đây có tác ng nh và làm thay công nghi theoố ệthành ph kinh ta?ầ ướA. Tác ng xu ng khu hóa.ộ ướ B. Quá trình công nghi hóa c.ệ ướC. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. D. Thành công cu i.ự ớCâu 36: Nguyên nhân ch nào sau đây làm cho hàng xu kh ta có ướ ức nhạ tranh còn th p?ấA. Công nghi ch bi còn nhi ạch .ếC. Chú tr ng xu kh nhi khoáng thô.ọ ảCâu 37: Cho ng li uả B. Th tr ng xu kh là các Đông Nam Á.ị ườ ướD. Ngu hàng xu kh ngày càng đa ng.ồ ạGiá tr xu công nghi phân theo ngành ta, giai đo 2008 2016. ướ ạ(Đơn vị: tỉ đồng)Ngành2008201120132016Công nghi khai khácệ146607274321394468365522Công nghi ch bi n, ch oệ ạ300256371242477968642338Công nghi xu t, phân ph iệ ố491368107711528188876đi n, khí và cệ ướT ng sổ ố495999726649877161196736(Ngu n: ng Th ng kê Vi Nam 2016)ồ ệĐ th hi giá tr xu công nghi phân theo ngành ta, giai đo 2008 ướ ạ2016theo ng li trên, bi nào sau đây thích nh t?ả ấA. ng.ườ B. Mi n.ề C. t.ộ D. p.ế ợCâu 38: Nhân nào sau đây là nguyên nhân ch nên đa ng trong ngành côngố nghi Trung du và mi núi ?ệ ộA. Kinh nghi xu phong phú nh t.ệ B. Công nghi ch bi phát tri nhanh.ệ ểC. Ti năng th đi nh ta.ề ướ D. Ngu khoáng phong phú nh c.ồ ướCâu 39: Vi hình thành khu kinh ven bi Duyên Nam Trung có đích nh làệ ấA. thi ng nhân dân.ả B. tiêu th ngu nguyên li u.ụ ệC. thu hút ngoài.ầ ướ D. ra nhi vi làm i.ạ ớCâu 40: đích ch vi chuy ch kinh theo ngành ng ng sông ằH ng làồA. khai thác các th nh vùng.ế B. tăng ng hi ng.ườ ầC. tăng thu hút ngoài.ố ướ D. gi quy nhi vi làm cho vùng.ả ệ--------------------------------------------------------- ----------Ế- sinh ng Atlat lí Vi Nam do NXB Giáo phát hành sau năm 2009.ọ ượ ụ- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

