Đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2020 2021 đề số 1
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 Đề số 1
Câu 1: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: 
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 2: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 4: Cho tập hợp
.
Hỏi X có bao nhiêu tập con?
| A. 8 | B. 7 |
|---|---|
| C. 6 | D. 5 |
Câu 5: Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
ngược hướng khi 
B.
cùng hướng khi 
C. Hai vectơ
vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích có hướng của chúng bằng 0.
D. 
Câu 6: Cho hàm số
,
có đồ thị (P). Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) là:
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 7: Cho hàm số
,
mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
B. Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
C. Hàm số đã cho không chẵn, không lẻ.
D. Hàm số đã cho vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ.
Câu 8: Trong hệ tọa độ Oxy, cho
.
Độ lớn của vectơ 
| A. -2 | B. 4 |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 9: Trong hệ tọa độ Oxy, cho
.
Tích vô hướng của hai vectơ bằng
| A. -5 | B. -1 |
|---|---|
| C. 4 | D. -8 |
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của BC và G là trọng tâm tam giác ACD
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 11: Phương trình
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A.
hoặc ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 12: Cho (P):
.
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?
A. Hàm số nghịch biến trên 
B. Hàm số đồng biến trên 
C. Hàm số đồng biến trên 
D. Hàm số nghịch biến trên 
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD có các điểm M, I, N lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD để 3AM = AB, BI = k.BC, 2CN = CD. Gọi G là trọng tâm tam giác BMN. Tìm giá trị của k để 3 điểm A, G, I thẳng hàng.
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 14: Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung
điểm của AB và CD. Khi đó
bằng:
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 15: Nghiệm của phương trình: 
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 16: Cho
thì
có
giá trị bằng bao nhiêu?
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 17: Cho tam giác ABC có
.
Tính 
A. ![]() |
B. 20 |
|---|---|
C. ![]() |
D. 15 |
Câu 18: Cho
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cùng
phương, cùng hướng.
B.
cùng phương, cùng hướng với 
C.
cùng phương, ngược hướng với 
D.
cùng
phương, ngược hướng.
Câu 19: Cho phương trình
.
Xác định m để phương trình có nghiêm
Câu 20: Gọi (x, y) là nghiệm của hệ phương trình
.
Tìm giá trị của biểu thức 
Câu 21: Tìm m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho
ba điểm A (1, 2), B (-3, 3); C(-1, 6) và điểm D thuốc trục hoành. Giá
trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng:
|
|
|---|---|
|
|
Câu 23: Cho hình chữ nhật ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 24: Cho 3 điểm A(-2, -1), B(1; 3), C(10, 3). Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 25: Tìm m để hàm số
xác định trên khoảng 
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 26: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác, điểm I là trung điểm của BC. Chọn khẳng định sai?
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 27: Tập nghiệm của phương trình
là:
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 28: Cho phương trình đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1, 3) và B(2,-4). Khi đó a + b có gía trị bằng bao nhiêu?
| A. 3 | B. 17 |
|---|---|
| C. 12 | D. - 8 |
Câu 29: Cho vectơ
.
Khi đó góc giữa hai vectơ
là:
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 30: Cho phương trình
.
Số giá trị nguyên của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt là:
| A. 0 | B. 1 |
|---|---|
| C. 2 | D. 3 |
Câu 31: Cho tam giác ABC biết A(1; 2), B(3; -2). Xác
định tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho 
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 32: Gọi
là hai nghiệm của phương trình
(m
là tham số). Giá trị nguyên nào của m để biểu thức
có
giá trị nguyên.
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 33: Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d:
y = 6x + m cắt đồ thị hàm số (P)
tại hai điểm phân biệt có hành độ
sao cho 
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 34: Cho tam giác ABC có tọa độ các điểm A(1, 1); B(-1,3), C(0,1). Tìm tọa độ điểm H sao cho tam giác ABH nhận điểm C là trực tâm
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 35: Cho phương trình
có
hai nghiệm
.
Tìm m để biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất.
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 36: Cho hàm số
.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên
,
đồng biến trên 
B. Hàm số nghịch biến trên
,
đồng biến trên 
C. Hàm số đồng biến trên
,
nghịch biến trên 
D. Hàm số đồng biến trên
,
nghịch biến trên 
Câu 37: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. ![]() |
B. ![]() |
|---|---|
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 38: Cho phương trình
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho phương trình có
ba nghiệm thực phân biệt.
| A. 3 | B. 4 |
|---|---|
| C. 5 | D. 6 |
Câu 39: Tìm giá trị của tham số m để hệ phương
trình:
có
nghiệm duy nhất.
| A. m = -1 | B. m = 1 |
|---|---|
| C. m = 0 | D. m = 2 |
Câu 40: Số nghiệm của phương trình 
| A. 1 | B. 2 |
|---|---|
| C. 3 | D. 4 |
Đáp án đề thi học kì 1 toán 10 – Đề số 1
| 1.A | 2.C | 3.D | 4.A | 5.C | 6.C | 7.B | 8.D |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.A | 10.B | 11.A | 12.C | 13.A | 14.C | 15.B | 16.B |
| 17.D | 18.B | 19.A | 20.C | 21.B | 22.C | 23.D | 24.A |
| 25.A | 26.C | 27.D | 28.A | 29.A | 30.C | 31.B | 32.B |
| 33.C | 34.D | 35.A | 36.C | 37.C | 38.A | 39.B | 40.A |
























hoặc 















































































