Đề thi học kì 1 Toán 7 trường TH-THCS Việt Anh năm 2021-2022
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
UBND QUẬN LÊ CHÂN TRƯỜNG TH - THCS VIỆT ANH |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN 7 |
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm 02 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
Phần I :Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Em hãy chọn chỉ một chữ cái (A, B, C, D) đứng trước mỗi câu trả lời đúng
Câu 1: Số nào trong các phân số sau đây được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
A.
a // b B. a cắt b C. a
b
D. a trùng với b
Câu
3: Cho ABC
= MNP.
Biết rằng gócA=
,
góc B =
.
Số đo của góc P là :
B.
C.
.
D.Một kết quả khác
Câu 4: Kết quả của phép tính:
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = - 3x khi đó f(2) bằng:
A. 6 B. – 6 C. 2 D. – 2
Câu 6: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong:
A.bằng nhau B.Bù nhau C.Kề nhau D. Kề bù.
Câu 7: Tam giác ABC có góc A= 300, góc B= 700 thì góc C bằng:
A. 1000 B.900 C. 800 D.700
Câu 8: Công thức nào dưới đây thể hiện x và y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch :
A.y
= a – x B. y = ax (
)
C. a = xy(
)
D. y =
(
)
Câu 9: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:
A.
(-1; -2) B. (-1;2) C. (0;2)
D.(
;-4)
Câu 10: Cho
HIK
và
MNP
biết
;
.
Để
HIK
=
MNP
theo trường hợp góc - cạnh
- góc thì cần thêm điều kiện
nào sau đây:
A. HI = MN B. IK = MN C. HK = MP D. HI = NP
Câu 11: Kết quả làm tròn 0,9465 đến chữ số thập phân thứ ba là:
A. 0,946 B. 0,947 C. 0,940 D. 0,9
Câu 12: Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi x = – 6 thì y = 2. Công thức liên hệ giữa y và x là :
A. y = 2x B. y = – 6x C. y = x ; D. y =
Câu
13: : Cho 3 đường thẳng
a, b, c phân biệt. Biết a
c và b
c , suy ra
A.
a trùng với b B.
a và b cắt nhau C.
a // b D.
a
b
Câu 14: Với x là số hữu tỉ khác 0, tích x6.x2 bằng :
A. x 12 B. x8 C. x4 D. x6
Câu 15: Tam giác ABC có góc C bằng 700 , góc ngoài tại đỉnh A là 1300 thì số đo của góc B bằng :
A. 500 B. 600 C. 700 D. 800
II. TỰ LUẬN
Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
;
c)
Bài 2. (1,5 điểm)
Tìm
biết: a)
; b)
;
c)
Cho hàm số
Tính
.
Bài 3 (1,0 điểm): Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của liên đội ba chi đội 7A, 7B , 7C đã thu được tổng cộng 120kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9 ; 7 ; 8 . Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được ?
Bài 4. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC. Gọi K là trung điểm của cạnh BC.
a) Chứng
minh
và AK
BC.
b)Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK.
c) Chứng minh CE = CB.
Bài 5 (0,5
điểm): Cho
ba số
khác
và
,
thỏa mãn điều kiện:
Tính giá trị biểu thức
-------- Hết --------
UBND QUẬN LÊ CHÂN TRƯỜNG TH-THCS VIỆT ANH
|
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Đáp này gồm 03 trang) |
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
D
A
A
C
B
A
C
C
B
A
B
C
C
B
B
TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (1,0 đ) |
1 (0.5) |
|
0.25 |
|
= |
0.25 |
|
2 (0.25) |
b)
|
0.125 |
|
= |
0.125 |
||
3 (0.25) |
c)
|
0.125
|
|
|
0.125
|
||
= |
|||
Bài 2 (1,5 đ) |
1 (1,0 đ)
|
a)
|
|
|
0.25 |
||
|
0.25 |
||
b)
|
0.125
|
||
|
0.125
|
||
|
|||
c)
|
0.125 |
||
x =
|
0.125 |
||
2 (0,5 đ)
|
|
0.25 |
|
|
0.25 |
||
Bài 3 (1,0 đ) |
(1.0) |
Gọi số giấy vụn thu được của mỗi chi đội lần lượt là x, y, z (kg) ĐK: x, y, z > 0. |
0.25 |
Ta có :
|
0.25 |
||
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
|
0.25 |
||
Vậy số giấy vụn thu được của mỗi chi đội lần lượt là 45, 25, 40 kg. |
0.25 |
||
Bài 4 (3,0 đ) |
|
Vẽ hình và ghi GT KL chính xác |
0.5 |
a (1,0) |
Xét
AB = AC (gt) Cạnh AK chung BK = CK (gt)
nên
|
1,0 |
|
b (0,5 đ) |
Ta có AK
|
0.5 |
|
c (1 đ) |
Ta có
Lại
có:
Từ
(1) và (2) suy ra
Xét
Cạnh AC chung
|
1,0 |
|
Câu 5 (0,5đ) |
|
- Cộng thêm 1 vào mỗi tỉ số đã cho ta có:
Vì
Do đó:
|
0.5
|
Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa. - HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình. - HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó.
|
|||
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN HIỆU TRƯỞNG
|
|||
UBND QUẬN LÊ CHÂN |
|
|
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 7 |
||||||||||||||||||||
TRƯỜNG TH-THCS VIỆT ANH |
|
|
NĂM HỌC 2021 - 2022 |
||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Tổng |
||||||||||||||||||
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||||||||||||
Chuẩn kiến thức, kỹ năng |
Chuẩn kiến thức, kỹ năng |
Chuẩn kiến thức, kỹ năng |
Chuẩn kiến thức, kỹ năng |
|
|||||||||||||||||||
Số câu |
Điểm |
Số câu |
Điểm |
Số câu |
Điểm |
Số câu |
Điểm |
Số câu |
Điểm |
Số câu |
Điểm |
Số câu |
Điểm |
Số câu |
Điểm |
Số câu |
Điểm |
Số câu |
Điểm |
||||
1. Số thực, số hữu tỉ |
Biết được số thuộc tập hợp N, Z, Q, R. Biết cách biểu diễn số hữu tỉ. Biết thứ tự thực hiện phép tính, tìm x. |
Nắm vững thứ tự thực hiện phép tính, công thức lũy thừa, căn bậc hai. Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối. |
|
Bài toán tìm x nguyên để BT mang giá trị nguyên |
|
|
|||||||||||||||||
6 |
1,2 |
2 |
1 |
2 |
0,4 |
4 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
0,5 |
8 |
1,6 |
7 |
2,5 |
||||
2. Hàm số và đồ thị |
Biết được điểm thuộc, không thuộc đths y = ax (a ≠ 0). Biết sử dụng công thức đại lượng tỉ lệ nghịch để tìm x, y |
|
Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán. |
|
|
|
|||||||||||||||||
|
|
1 |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1,5 |
||||
3. Đường thẳng song song, vuông góc |
Nhận biết các góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía, các tính chất về q/h giữa tính vuông góc và tính song song. |
Nắm được tính chất hai đường thẳng song song |
|
|
|
|
|||||||||||||||||
4 |
0,8 |
|
|
1 |
0,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
1 |
|
|
||||
4. Tam giác |
Biết vẽ hình |
Tính góc. Các trường hợp bằng nhau của tam giác. Chứng minh các tam giác bằng nhau |
Biết áp dụng các cách chứng minh tam giác bằng nhau từ đó suy ra các cạnh, góc tương ứng bằng nhau |
C/m hai đường thẳng vuông góc. |
|
|
|||||||||||||||||
|
|
1 |
0,5 |
2 |
0,4 |
1 |
1 |
|
|
2 |
1 |
|
|
1 |
0,5 |
2 |
0,4 |
5 |
3 |
||||
Tổng |
10 |
2 |
4 |
2 |
5 |
1 |
5 |
2 |
|
|
3 |
2 |
|
|
2 |
1 |
15 |
3 |
14 |
7 |
|||
|
20% |
|
20% |
|
10% |
|
20% |
|
|
|
20% |
|
|
|
10% |
|
30% |
|
70% |
||||


hoặc