Đề thi học kì 1 Toán 7 năm 2021-2022
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7 NĂM 2021 - 2022
Ma trận:
Cấp độ
Tên chủ đề |
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng
|
Cộng |
|||||
Cấp độ thấp |
Cấp độ cao |
||||||||
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|
Chủ đề 1: Cộng trừ nhân chia, giá trị tuyệt đối và lũy thừa của số hữu tỉ. |
Biết một số biểu diễn số hữu tỉ C(1) |
|
Nắm vững cách tính giá trị tuyệt đối và lũy thừa C(4;5) |
|
Vận dụng kiến thức vào việc tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ C(2;3) |
|
|
|
|
Số câu hỏi: 5 Số điểm: 1.25 Tỉ lệ: 12.5% |
1 0.25 2.5% |
|
2 0.5 5% |
|
2 0.5 5% |
|
|
|
5 1.25 12.5% |
Chủ đề 2: Tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau. |
|
|
|
|
Vận dụng công thức của tỉ lệ thức để tính C(12) |
|
|
|
|
Số câu: 1 Số điểm: 0.25 Tỉ lệ: 2.5% |
|
|
|
|
1 0.25 2.5% |
|
|
|
1 0.25 2.5% |
Chủ đề 3: Làm tròn số, căn bậc hai, hàm số và đồ thị |
Nắm được khái niệm căn bặc hai và tọa độ của một điểm C(6;10) |
|
Tính được căn bậc hai của một số và làm tròn số C(7;11) |
|
Vận dụng kiến thức vào tính giá trị của hàm số C(9) |
|
|
|
|
Số câu: 5 Số điểm: 1.25 Tỉ lệ: 12.5% |
2 0.5 5% |
|
2 0.5 5% |
|
1 0.25 2.5% |
|
|
|
5 1,25 12.5% |
Chủ đề 4: Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. |
|
|
|
|
Vận dụng T/c tỉ lệ thuận để tính giá trị tương ứng C(8) |
Vận dụng T/c tỉ lệ thuận, nghịch để tính giá trị tương ứng và giải bài toán thực tế C(B1;B2) |
|
|
|
Số câu: 3 Số điểm: 3.25 Tỉ lệ: 32.5% |
|
|
|
|
1 0.25 2.5% |
2 3 30% |
|
|
3 3.25 32.5% |
Chủ đề 5: Hai góc đối đỉnh và tổng ba góc trong tam giác. |
|
|
|
|
|
|
Vận dụng kiến thức tổng ba góc để tính và chỉ ra số đo trong tam giác C(15;17) |
|
|
Số câu: 2 Số điểm: 0.5 Tỉ lệ: 5% |
|
|
|
|
|
|
2 0.5 5% |
|
2 0.5 5% |
Chủ đề 6: Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.
|
Nhận biết được hai đường thẳng song song C(13) |
|
Hiểu được tính chất hai đường thẳng song song C(14;18) |
|
|
|
|
|
|
Số câu: 3 Số điểm: 0.75 Tỉ lệ: 7.5% |
1 0.25 2.5% |
|
2 0.5 5% |
|
|
|
|
|
3 0.75 7.5% |
Chủ đề 7: Trường hợp bằng nhau của tam giác.
|
|
|
Hiểu được khi nào thì hai tam giác bằng nhau và kí hiệu C(16;19;20) |
|
|
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau và tia phân giác của một góc C(B3) |
|
|
|
Số câu: 4 Số điểm: 2.75 Tỉ lệ: 27.5% |
|
|
3 0.75 7.5% |
|
|
1 2 20% |
|
|
4 2.75 27.5% |
Tổng câu: 23 Tổng điểm: 10 Tỉ lệ: 100% |
4 1 10% |
|
9 2.25 22.5% |
|
5 1.25 12.5% |
3 5 50% |
2 0.5 5% |
|
23 10 100% |
Đề:
I- TRẮC NGHIỆM: (5đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án theo từng yêu cầu câu hỏi.
Câu
1: Trong các phân số sau đây, phân
số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.
B.
C.
D.
Câu
2: Kết quả phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu
3: Giá trị của x trong đẳng thức
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cách viết nào dưới đây là đúng?
A.
C.
B.
D.
Câu
5: Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cách viết nào dưới đây không đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu
7: Nếu
thì
bằng:
A.
B.
C.
D.
x |
-5 |
1 |
y |
1 |
? |
Giá trị ở ô trống là?
A.
B.
C.
D.
Câu
9: Cho hàm số
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
C
âu
10: Cho hình vẽ. Tọa độ điểm
M là:
A.
B.
C.
D.
Câu
11: Cho
.
Khi làm tròn đến chữ số thập
phân thứ ba thì số x là:
A.
B.
C.
D.
Câu
12: Biết
và
,
khi đó giá trị của x, y là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A. Hai góc so le trong bằng nhau. C. Hai góc trong cùng phía bù nhau.
B. Hai góc đồng vị bằng nhau. D. Hai góc ngoài cùng phía bằng nhau.
C
âu
14: Cho hình vẽ. Số đo của góc
trong hình vẽ bên là:
A.
B.
C.
D.
C
âu
15: Tam giác MNP có NK là tia phân giác.
Số đo của góc
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu
16: Điều kiện nào dưới đây
suy ra được
A.
C.
B.
D.
Câu
17: Hai đường thẳng cắt nhau sao cho
trong các góc tạo thành có một
góc bằng
.
Số đo các góc còn lại là:
A.
B.
C.
D.
C
âu
18: Cho hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
C
âu
19: Cho tam giác ABC và tam giác DEF như
hình vẽ sau.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu
20: Cho
.
Trong các cách viết sau đây, cách
viết nào đúng?
A.
B.
C.
D.
TỰ LUẬN: (5đ)
Bài 1: Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 10 thì y = -12.
a) Tìm hệ số tỉ lệ.
b) Hãy biểu diễn y theo x.
c) Tính giá trị của y khi x = 4; x = -8.
Bài 2: Ba đơn vị kinh doanh gốp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị chia bao nhiêu lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AC = AD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm M bất kì. Chứng minh rằng:
a) BA là tia phân giác của góc CBD.
b)
.
ĐÁP ÁN:
I- TRẮC NGHIỆM:
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
Đáp án |
B |
B |
C |
A |
A |
C |
D |
B |
B |
B |
A |
D |
D |
B |
A |
C |
B |
D |
C |
C |
TỰ LUẬN:
Bài |
Đáp án |
Biểu điểm |
Ghi chú |
|||
Bài 1: (1,5đ) |
a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Nên
|
0,25 đ |
|
|||
Với x = 10, y = -12 |
0,25 đ |
|
||||
Thì
|
0,25 đ |
|
||||
b) Biểu diễn y
theo x:
|
0,25 đ |
|
||||
c) Khi x = 4 thì
|
0,25 đ |
|
||||
Khi x = -8 thì
|
0,25 đ |
|
||||
Bài 2: (1,5đ) |
Gọi a, b, c lần lượt là số tiền lãi của ba đơn vị nhận được (triệu đồng) Ta có: Số tiền lãi tỉ lệ thuận với số vốn đã góp. |
0,25 đ |
|
|||
Theo đề bài,
ta có:
|
0,25 đ |
|
||||
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
|
0,25 đ |
|
||||
|
0,25 đ |
|
||||
|
0,25 đ |
|
||||
|
0,25 đ |
|
||||
Vậy số tiền lãi của ba đơn vị nhận được lần lượt là: 90; 150; 210 (triệu đồng). |
|
|
||||
Bài 3: (2đ) |
|
|
|
|||
|
|
|
||||
a) C/m: BA là tia
phân giác
Xét
|
0,25 đ |
|
||||
AB là cạnh góc vuông chung |
0,25 đ |
|
||||
Do đó:
|
0,25 đ |
|
||||
Vậy
BA là tia
phân giác
|
0,25 đ |
|
||||
b) C/m:
|
|
|
||||
Ta có:
Mà
|
0,25 đ |
|
||||
Xét
MB là cạnh chung |
0,25 đ |
|
||||
|
0,25 đ |
|
||||
Do đó:
|
0,25 đ |
|

