Đề thi học kì 1 Toán 12 trường THPT Lý Thánh Tông năm 2017-2018
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG (Đề gồm 04 trang) |
KỲ THI HỌC KỲ 1 NĂM 2017-2018 Bài thi: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
|---|
Họ, tên thí sinh:..................................................................................
Số báo danh:......................................................................................
TRẢ LỜI
| 1 | 6 | 11 | 16 | 21 | 26 | 31 | 36 | 41 | 46 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 7 | 12 | 17 | 22 | 27 | 32 | 37 | 42 | 47 | ||||||||||
| 3 | 8 | 13 | 18 | 23 | 28 | 33 | 38 | 43 | 48 | ||||||||||
| 4 | 9 | 14 | 19 | 24 | 29 | 34 | 39 | 44 | 49 | ||||||||||
| 5 | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 |
Câu 1. Cho hàm số
có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của (C) và trục
hoành.
A.3 B.2 C.1 D.0
Câu 2. Tìm đạo hàm của hàm số
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 3. Tìm tập nghiệm S của bất phương
trình
.
A.
B. (1; 3] C.
D. 
Câu 4. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị ? A.
B.
C.
D. 
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
trên đoạn
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 6: Cho hàm số
.
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞).
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên
.
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞).
D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên 
Câu 7. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x
0 
y’ - 0 +
y

1
A.
B.
C.
D. 
Câu 8. Cho hàm số
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để phương trình
có bốn nghiệm thực phân biệt. A.
B.
C.
D. 
Câu 10. Một vật chuyển động theo quy luật
với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển
động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng
thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu
chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu ?
A.
B.
C.
D. 
Câu 11. Đồ thị của hàm số
có bao nhiêu tiệm cận ?
A.
B.
C.
.
D. 
Câu 12. Tính giá trị của biểu thức K =
là
A. -10 B. 10 C. 12 D. 15
Câu 13. Cho
(a > 0, a ≠ 1). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D. 
Câu 14. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
.
A.
B.
. C.
. D.
Câu 15. Cho 0 < a < 1.Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là SAI?
A.
> 0 khi 0 < x < 1 B.
<
0 khi x > 1
C. Nếu x1 < x2 thì
D. Đồ thị hàm số y =
có tiệm cận đứng là trục tung.
Câu 16. Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng.
A.
B.
C.
D. 
Câu 17. Cho hàm số
với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định.
Tìm số phần tử của S.
A.
B.
.
C. Vô số D. 
Câu 18. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác
OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ.
A.
B.
C.
D. 
Câu 19. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
trên khoảng
?
A. -1 B. 3 C. -3 D. 4
Câu 20. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi B.Khối hộp là khối đa diện lồi
C.Khối tứ diện là khối đa diện lồi D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi
Câu 21. Tìm nghiệm của phương trình
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 22. Tìm tập nghiệm S của phương trình
.
A. S =
B.S =
C. S =
D. S =
Câu 23. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.
Hỏi đó là hàm số nào?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 24. Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
.
B.
C.
D. 
Câu 25. Tìm tập xác định D của hàm số
.
A.
B. 
C.
D. 
Câu 26. Cho hình nón có thể tích bằng
và bán kính đáy bằng 3a .Tính độ dài đường cao h của hình nón đã
cho.
A.4a B.12a C.5a D.a
Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để phương trình
có nghiệm thực.
A.
B.
C.
D. 
Câu 28. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Tìm tập xác định D của hàm số
.
A.
B. 
C.
D. 
Câu 30. Cho hình hóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp ABCD bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 31.Cho hàm số A. 4. B. 6 C. 3. D.5. |
|---|
Câu 32. Cho hình nón có bán kính đáy
và độ dài đường sinh
.
Tính diện tích xung quanh
của hình nón đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Cho log3 = a và log5 = b. Tính log61125.
A.
B.
C.
D. 
Câu 34. Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D. 
Câu 35. Hỏi phương trình
có bao nhiêu nghiệm phân biệt ?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ
nhật, AB = a; AD = 2a ;
,
.
M là điểm trên SA sao cho
.
Tính thể tích của khối chóp S.BMC
A.
B.
C.
D. 
Câu 37. Với mọi a, b, x
là các số thực dương thỏa mãn
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D. 
Câu 38. Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.
B.
C.
D. 
Câu 39. Gọi
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón.
Đẳng thức nào sau đây luôn đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 40.Hàm số
có đạo hàm cấp n là?
A.
B.
C.
D. 
Câu 41. Gọi
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón
(N). Thể tích V của khối nón (N) bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 42. Tìm giá trị thực của tham số m để
phương trình
có hai nghiệm thực
thỏa mãn
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 43. Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp trong nửa đường tròn đường kính AB = 2R , cạnh bên SD vuông góc với đáy, mặt (SBC) hợp với đáy ABCD một góc 45o.Tính thể tích khối chóp SABCD
A.
B.
C.
D. 
Câu 44. Tìm giá trị thực của tham số m để
đường thẳng
vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 45. Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên
trong đoạn
để
phương trình
luôn có 2 nghiệm phân biệt?
A.4015. B. 2010. C. 2018. D.2013.
Câu 46. Hàm số
đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của chúng là:
A. 2 B. 1 C. 0 D. -1
Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để hàm số
có tập xác định là
.
A.
B. 
C.
hoặc
D. 
Câu 48. Anh Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng Vietcombank. Lãi suất hàng năm không thay đổi là 7,5%/năm. Nếu anh Nam hàng năm không rút lãi thì sau 5 năm số tiền anh Nam nhận được cả vốn lẫn tiền lãi (kết quả làm tròn đến hàng ngàn) là
A.143.563.000đồng. B. 2.373.047.000đồng. C.137.500.000đồng. D.133.547.000đồng
Câu 49. Cho một tấm bìa hình vuông cạnh 5 dm. Để làm một mô hình kim tự tháp Ai Cập, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau có cạnh đáy chính là cạnh của hình vuông rồi gấp lên, ghép lại thành một hình chóp tứ giác đều. Để mô hình có thể tích lớn nhất thì cạnh đáy của mô hình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Cho tam giác
vuông cân tại
có
.
Lấy một điểm
thuộc cạnh huyền
và gọi
là hình chiếu của
lên cạnh góc vuông
.
Quay tam giác
quanh trục là đường thẳng
tạo thành mặt nón tròn xoay
,
hỏi thể tích
của khối nón tròn xoay
lớn nhất là bao nhiêu ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
--------------------------HẾT------------------------------
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 001
Câu 46. TXĐ D=R;
Xét dấu y’ ta có được hàm số đạt GTLN tại
, nhân hai giá trị này với nhau ta được tích của chúng bằng -1.
Câu 49. Đặt
tính được 
.
Thể tích khối chóp đều S.ABCD 
Lập bảng biến thiên của hàm số V trên nữa khoảng 
Ta thấy V đạt giá
trị lớn nhất tại

Câu 50.
Đặt
,
ta có
.
Do tam giác
vuông cân tại
nên
.
Khi tam giác
quay quanh trục là đường thẳng
tạo thành khối nón tròn xoay
có chiều cao là
và bán kính đường tròn đáy là
,
ta có thể tích khối nón tròn xoay
là 
Xét hàm số
với 
Ta có
;

Bảng biến thiên
![]() |
![]() |
|---|---|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Từ bảng biến thiên ta thấy thể tích khối nón tròn xoay
lớn nhất là
.
Hàm số
tăng trong khoảng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
Theo đề:
Giá trị
để hàm số
đạt cực tiểu tại
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
Phương trình tiếp tuyến với
tại giao điểm của
với trục hoành là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Gọi
là tiếp điểm.
Ta có:
Vậy phương trình tiếp tuyến là:
Số giao điểm của đường cong
với đường thẳng
là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Lời giải
Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:
Vậy số giao điểm của
và
là 2.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
lần
lượt là
A. 7 và 2 B. 7 và -1 C. 7 và 0 D. 7 và -20
Lời giải
Chọn D.
Ta có: 
Mà
.
Chọn phát biểu SAI
A. Đồ thị hàm số
không có tiệm cận nào.
B. Đồ thị hàm số
có hai tiệm cận.
C. Đồ thị hàm số
chỉ có 1 tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số
chỉ có 1 tiệm cận ngang.
Lời giải
Chọn C.
A đúng vì đồ thị hàm đa thức không có tiệm cận.
B đúng vì đồ thị hàm số
có
TCĐ
và TCN
.
C sai vì đồ thị hàm số
không có tiệm cận đứng (do
).
D đúng vì đồ thị hàm số
chỉ có 1 tiệm cận ngang
.
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D.
Loại A là hàm bậc 3 nên không có dạng trên
Loại B vì giao điểm với trục tung là
Loại C vì hàm số chỉ có 1 cực trị.
Giá trị
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
Bấm máy tính ta được kết quả bằng
.
Cho
và
.
Chọn kết quả đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
.
Tập xác định:
.
Phương trình
có nghiệm là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải.
Chọn C.
.
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có 



.
Phương trình
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D.
Điều kiện: 
Ta có 



.
Bất phương trình
có nghiệm là
A.
. B.
. C.
khác
. D.
tùy ý.
Lời giải
Chọn C.
Điều kiện:
.
Đặt
, do
với mọi
nên
.
Bất phương trình ban đầu trở thành
(do
)
.
Hàm số
đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi
A.
hoặc
. B.
hoặc
.
C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
Điều kiện:
.
Ta có
.
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi
với mọi
khác
. Điều này xảy ra khi
.
Tìm giá trị
sao cho đường thẳng
và đồ thị hàm số
có hai điểm chung phân biệt.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
.
Yêu cầu của bài toán
.
Cho hàm số
có đồ thị
. Có bao nhiêu tiếp tuyến của
đi qua điểm
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Vì I là giao điểm của hai đường tiệm cận nên không có tiếp tuyến nào qua I.
Đồ thị hàm số
có duy nhất một điểm cực trị khi và chỉ khi
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Hàm số có 1 cực trị
.
Cho hàm số
có đồ thị
.
Chọn mệnh đề sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B.
có một tiệm cận ngang.
C.
có tâm đối xứng là điểm
.
D.
không có điểm chung với đường thẳng
.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
.
Vì
nên đáp án A sai.
Gọi
và
là 2 nghiệm của phương trình
.
Khi đó:
A.
. B.
. C.
. D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
.
Đặt
![]()
, phương trình trở thành:
.
Xét
.
Nếu
và
thì ta có:
A.
. B.
. C.
. D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
mà
nên
.
Và
mà
nên
.
Cho hàm số
.
Giá trị
bằng:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
.
Suy ra
.
Phương trình
có nghiệm là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
.
Tập hợp nghiệm của phương trình:
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Điều kiện:
Phương trình tương đương
![]()
![]()
.
Tập xác định của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C.
Hàm số xác định khi
![]()
![]()
![]()
Vậy tập xác định
.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
có tập xác định là
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
YCBT
.
+ Với
: Ta có
không thỏa.
+ Với
![]()
Vậy
.
Tìm tất cả các giá trị của
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại
điểm phân biệt.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm:
.
YCBT
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt khác
.
Cho hàm số f có đạo hàm
.
Số cực trị của hàm số f là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C.
có 2 nghiệm bội lẻ (x=1;x=2) nên f đạt cực trị tại
và
.
Số tiếp tuyến với đồ thị
đi
qua điểm
là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Lời giải
Chọn A.
M là điểm uốn của (C) nên chỉ có duy nhất 1 tiếp tuyến qua M.
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D.
Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương
và
ta được:
.
Cho biết đồ thị của hàm số
cắt đường thẳng
tại
hai điểm phân biệt
sao
cho trung điểm I của đoạn AB nằm trên trục hoàng. Khi đó:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có phương trình hoành độ giao điểm :
.
YCBT
.
[2H1-1] Khối chóp n-giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Số cạnh của khối chóp = Số cạnh đáy + số cạnh bên
.
[2H1-1] Khối lập phương là khối đa diện đều thuộc loại:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Mỗi mặt của khối lập phương là tứ giác đều, mỗi đỉnh là giao của 3 mặt.
Nếu một hình chóp đa giác đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên
lần thì thể tích của
nó tăng lên là:
lần. B.
lần. C.
lần. D.
lần.
Lời giải
Chọn C.
Diện tích tăng lên
lần và chiều cao tăng lên
lần nên thể tích tăng lên
lần
Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
.
Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Hình chiếu vuông góc của
lên mặt phẳng
là
nên góc giữa
và mặt đáy
bằng
mà
vuông cân tại
nên
.
Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy 1 góc
.Thể tích khối chóp bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC).Khi đó:
Cho hình chóp OABC, có OA,OB,OC đôi một vuông góc;OA=3a,OB=4a,OC=5a.Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C.
Cho hình trụ có diện tích thiết diện qua trục là
.Diện
tích xung quanh của hình trụ bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
.
Một hình nón có bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh bằng. Tính thể tích khối nón? :
A.
B.
C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
.
Khối chóp
có
,
,
,
cố định và
chạy trên đường thẳng song song với
.
Khi đó thể tích khối chóp
sẽ:
A. Giữ nguyên. B. Tăng gấp đôi. C. Giảm phân nửa. D. Tăng gấp bốn.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
không đổi nên
không đổi.
Khối hình lăng trụ đều
có
,
.
Thể tích
có giá trị bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
.
Nên
.
Khối hộp chữ nhật
có ba kích thước tạo thanh cấp số nhân có công bội là 2. Thể tích khối
hộp chữ nhật là 1728. Khi đó các kích thước khối hộp là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D.
Gọi kích thước nhỏ nhất của khối hộp chữ nhật là
thì ba kích thước sẽ là
Thể tích khối hộp chữ nhật là
Tuy nhiên đơn giản hơn ta có thể tính tích của 3 cạnh là cấp số nhân có công bội là 2 để có kết quả là
. Phương án nào thỏa mãn thì là đáp án.
Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
và diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó chiều cao của khối
chóp là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
[2H2-2.1-2] Một khối trụ có bán kính là
,
khoảng cách giữa hai đáy là
.
Cắt hình trụ bằng một mặt phẳng song song với trục và cách trục hình trụ
một khoảng
.
Diện tích của thiết diện bằng:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D.
Theo hình vẽ thiết diện là hình chữ nhật có một cạnh bằng
cạnh còn lại bằng:
.
Vậy diện tích của thiết diện bằng:
.
[2H1-4.2-3] Cho khối chóp
.
Gọi
là trung điểm của
và
là một điểm thuộc cạnh
sao
cho
.
Tỉ số
bằng :
A.
B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C.
Ta có :
.
Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96. Đường chéo của hình lập phương có độ dài bằng
A.
. B.
. C.
. D.
Lời giải
Chọn B.
.
Cho tứ diện đều có cạnh bằng a. Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện bằng:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
. Suy ra
.
Khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có
cân tại A.
và (A’BC) tạo với (ABC) góc
.
Khoảng cách từ đỉnh B’ đến mặt phẳng (A’BC) bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D.
Gọi I là trung điểm BC
,
.
vuông cân tại A nên
.
Cho tứ diện ABCD,
.
Gọi
lần lượt là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành bởi
quay
quanh AB,
quay quanh BC. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào
ĐÚNG?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
. Suy ra
.
Người ta cắt bỏ 4 hình vuông cạnh x từ một miếng bìa carton hình vuông cạnh 6a; sau đó sử dụng phần còn lại của miếng bìa để làm một cái hộp chữ nhật không nắp (xem hình). Thể tích hộp chữ nhật sẽ lớn nhất khi:
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D.
Lập BBT được
.
Một mặt cầu có thể tích V đi qua đỉnh và đường tròn đáy của một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều. Tỉ số thể tích của phần khối cầu nằm ngoài khối nón và thể tích khối nón là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B.
Gọi R=OS là bán kính khối cầu.
đều nên
.
. Suy ra
.


B.
C.
D. 
liên tục trên đoạn
và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương
trình
trên đoạn
B.
C.
D. 
B.
C.
D. 






.
B.
.
C.
.
D.
.

.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là tiếp điểm.


và
là:
không có tiệm cận nào.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
khác
.
D.
tùy ý.
.
,
do
với mọi
nên
.
(do
)
.
hoặc
.
B.
hoặc
.
.
.
với mọi
.
Điều này xảy ra khi
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
.
.
nên đáp án A sai.
.
B.
.
C.
.
D. 
.
,
phương trình trở thành:
.
.
.
B.
.
C.
.
D. 
mà
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.

.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
:
Ta có
không thỏa.

.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt khác
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
có
2 nghiệm bội lẻ (x=1;x=2) nên f đạt cực trị tại
và
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
và
ta được:
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
lần và chiều cao tăng lên
lần nên thể tích tăng lên
lần
lên mặt phẳng
là
nên góc giữa
và mặt đáy
mà
vuông cân tại
nên
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
B.
C.
. D.
.
.
B.
C.
. D.
.
.
không đổi nên
không đổi.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
thì ba kích thước sẽ là
Thể tích khối hộp chữ nhật là
Tuy
nhiên đơn giản hơn ta có thể tính tích của 3 cạnh là cấp số nhân có công
bội là 2 để có kết quả là
.
Phương án nào thỏa mãn thì là đáp án.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
. C.
. D.
.
.
.
B.
.
C.
.
D. 
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Suy ra
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
,
.
vuông cân tại A nên
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Suy ra 
.
B.
.
.
D.
.

.
.
B.
.
C.
.
D.
.
đều nên
.
.
Suy ra
.