Đề thi học kì 1 Toán 12 tỉnh Bắc Giang năm 2020-2021 MĐ 124
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
(Đề gồm có 04 trang) |
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 12 THPT Thời
gian làm bài: 90
phút,
không
kể thời gian giao đề |
|
|
Mã đề: 124 |
|
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho
là số thực dương bất kì.
Mệnh đề nào sau đây đúng
?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 2: Cho hình
chóp
có
,
đáy
là tam giác đều. Tính thể tích
của khối chóp
biết
,
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 3: Tập hợp
tất cả các số thực
thỏa mãn
là
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 4: Có tất
cả bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m để hàm số
đồng biến trên
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5: Cho hàm số
.
Khẳng định nào sau đây sai
?
A.
Đồ thị hàm số có tiệm
cận đứng là trục
. B.
.
C.
Hàm số đồng biến trên
khoảng
D.
Hàm số có tập xác định
là
.
Câu 6: Rút gọn
biểu thức
với
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 7: Cho hình chóp
đáy là hình chữ nhật,
vuông góc đáy,
Góc giữa
và mặt phẳng chứa đáy bằng
.
Thể tích khối chóp
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 8: Đạo
hàm của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 9: Tính thể
tích của khối tứ diện đều
có cạnh bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
10: Cho hàm số
xác định và liên
tục trên
,
có bảng biến thiên:
Hàm số nghịch biến biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho
hàm số
có bảng biến thiên sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
B.
. C.
D.
.
Câu 12: Đạo hàm
của hàm số
trên tập
là
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tính
thể tích
của khối bát diện đều có
cạnh bằng
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 14: Gọi
là
hai số thực thỏa mãn
.
Khi đó
bằng
A.
B.
C.
D.
.
Câu 15: Cho hình trụ
có hai đáy là hai hình tròn
và
, chiều cao
và bán kính đáy
. Một mặt phẳng
đi qua trung điểm của
và tạo với
một
góc
.
Hỏi
cắt đường tròn đáy theo dây
cung có độ dài bằng bao nhiêu ?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 16: Tìm
tất cả các giá
trị của tham số
để hàm số
có cực đại và cực tiểu.
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 18: Tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số
là ?
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây ?
A.
B.
.
C.
D.
.
Câu 20: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là
A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.
Câu
21: Số giao điểm của đồ
thị hàm số
với trục hoành là
A.
B.
C.
D.
Câu
22: Cho hình hộp chữ nhật
.
Biết
Tính thể tích
của khối hộp
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
23: Cho hình trụ có
diện tích xung quanh bằng
và có độ dài đường
sinh bằng đường kính của đường
tròn đáy. Tính bán kính
của đường tròn đáy.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
24: Cho hàm số
có đạo hàm
tới cấp
trên khoảng
và
Mệnh
đề
nào sau đây là sai
?
A. Nếu hàm số
đạt cực trị tại
thì
.
B. Nếu
và
thì hàm số đạt cực trị tại
.
C. Nếu hàm số
đạt cực đại tại
thì tồn tại
để
.
D. Nếu hàm số
đạt cực đại tại
thì
.
Câu
25: Cho
.
Tính
theo
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
26: Giá trị của
với
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
27: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sai ?
A.
Giá trị cực tiểu của hàm
số
bằng
.
B.
Hàm số
có 1 điểm cực trị.
C.
Hàm số
có 2 điểm cực trị.
D.
Hàm số
đạt cực đại tại
.
Câu
28: Tìm tập xác
định
của hàm số
.
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
29: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông cân tại
các cạnh bên
.
Tính thể tích
của khối
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
30: Cho lăng trụ tam giác
có thể tích
.
Gọi
là trọng tâm
.
Mặt phẳng
chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi
là thể tích khối đa diện chứa
đỉnh
Tính
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
31: Giá trị lớn nhất
của hàm số
trên đoạn
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 32: Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị trong hình bên.
Phương
trình
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A.
3. B. 2. C.
D.
Câu
33: Tiệm cận đứng của đồ
thị hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 34: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây ?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
35: Tập xác định
của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1.
(1,5 điểm).
Tìm các giá trị của
để hàm số
có cực trị.
Câu 2. (1,0
điểm).
Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
cạnh
.
Biết
vuông góc với
mặt phẳng đáy và
Tính thể tích khối chóp
.
Câu
3. (0,5 điểm).
Cho
và thỏa mãn
Tìm giá trị lớn nhất của
-------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang

