Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 1 Toán 12 tỉnh Bắc Giang năm 2020-2021 MĐ 122

0debdba7363d6b10ff12f55b21f357fc
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 25 tháng 10 2022 lúc 19:20:41 | Update: 14 tháng 5 lúc 14:17:07 | IP: 254.99.212.12 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 104 | Lượt Download: 1 | File size: 0.68096 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề gồm có 04 trang)

Mã đề: 122

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho hình chóp

có đáy

. Tính thể tích
A.

.

là tam giác vuông cân tại

các cạnh bên

của khối

B.

.

Câu 2: Cho hàm số

C.

.

D.

.

. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Hàm số có tập xác định là

.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 3: Cho hàm số

B.

.

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục

xác định và liên tục trên

.

, có bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
B.
C.

D.

Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 5: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây ?

A.
C.
Câu 6: Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.
Câu 7: Cho hàm số

B.
liên tục trên

B.
D.

.
.
với trục hoành là

C.
và có đồ thị trong hình bên.

D.

Trang 1/4 - Mã đề thi 122

Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. 3.
B. 2.
C.
Câu 8: Cho hình chóp
đáy là hình chữ nhật,
vuông góc đáy,
và mặt phẳng chứa đáy bằng
. Thể tích khối chóp

A.

.

B.

Câu 9: Cho
A.

.

C.

.

.

Góc giữa

D.

là số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
.
B.

C.

D.

D.

.

.
.

Câu 10: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
biến trên
A. .
Câu 11: Cho hàm số

Mệnh đề nào sai ?
A. Hàm số

B.

.
C. .
có bảng biến thiên như sau:

đạt cực đại tại

bằng

C. Hàm số

có 1 điểm cực trị.

D. Hàm số

có 2 điểm cực trị.

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
B.
Câu 13: Đạo hàm của hàm số

Câu 15: Gọi
A.

A.

để hàm số
C.


là hai số thực thỏa mãn
B.

.

B.

.

.

B.
.
C.
của khối bát diện đều có cạnh bằng
B.
.
C.

Câu 16: Tập hợp tất cả các số thực

D.

.

B. Giá trị cực tiểu của hàm số

A.
Câu 14: Tính thể tích
A.
.

đồng

có cực đại và cực tiểu.
D.
.
.

.

. Khi đó
C.

.

D.

.

bằng
D.

thỏa mãn
.

D.

.


C.

Câu 17: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là
A. 6.
B. 7.
C. 8.

.

D.
D. 9.
Trang 2/4 - Mã đề thi 122

Câu 18: Tính thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng
A.

.

B.

.

C.

Câu 19: Đạo hàm của hàm số

B.

C.

D.

A.

của hàm số

.

B.

Câu 21: Tìm tập xác định
A.

.

B.

.

.



.

C.

.


D.

C.

.

D. .

, đáy

có đạo hàm tới cấp

trên khoảng

thì

.

C. Nếu hàm số đạt cực đại tại

thì tồn tại

D. Nếu hàm số đạt cực đại tại

thì

D.


.

Mệnh đề nào sau đây là sai ?

.

thì hàm số đạt cực trị tại

. Tính

.

là tam giác đều. Tính thể tích của khối chóp
C.



Câu 26: Cho

.

.

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại
B. Nếu

trên đoạn

.

là

.

B.

Câu 25: Cho hàm số

D.

D.

B.

Câu 24: Cho hình chóp
biết
,

.
.

.

A.



C.

.

Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .
B. .
Câu 23: Giá trị của
với
A.

.



của hàm số

C.

D.

trên tập

A.

Câu 20: Tập xác định

.

để

.
.

.

theo

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
và có độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy. Tính bán kính
của đường tròn đáy.
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 28: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây ?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 29: Cho hàm số

D.
D.

.
.

có bảng biến thiên sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Trang 3/4 - Mã đề thi 122

A.

B.

.

C.

Câu 30: Rút gọn biểu thức
A.

.

D.

.

với
B.

.

C.

.

D.

.

Câu 31: Cho lăng trụ tam giác
có thể tích
. Gọi
là trọng tâm
chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi là thể tích khối đa diện chứa đỉnh
A.

.

B.

.

C.

Câu 32: Cho hình hộp chữ nhật
. Biết
khối hộp
A.
.
B.
.
C.
Câu 33: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn

mặt phẳng
đi qua trung điểm của
theo dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?
A.

.

B.

và tạo với

.

A.

.

Tính thể tích
.
, chiều cao

D.
.
và bán kính đáy

. Hỏi

.

D.

D.

C.

D.

B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm). Tìm các giá trị của
để hàm số

Câu 3. (0,5 điểm). Cho

.

là ?

B.

vuông góc với mặt phẳng đáy và

. Một

cắt đường tròn đáy

C.

Câu 35: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 2. (1,0 điểm). Cho hình chóp

của



B.

A.

D.

một góc
C.

Câu 34: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

.

. Mặt phẳng
Tính .

có đáy

có cực trị.
là hình vuông tâm

Tính thể tích khối chóp
và thỏa mãn

cạnh

. Biết

.

Tìm giá trị lớn nhất của

-------------------------------Hết--------------------------------

Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

Trang 4/4 - Mã đề thi 122