Đề thi học kì 1 Toán 12 tỉnh Bắc Giang năm 2020-2021 MĐ 121
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
(Đề gồm có 04 trang) |
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 12 THPT Thời
gian làm bài: 90
phút,
không
kể thời gian giao đề |
|
|
Mã đề: 121 |
|
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1: Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.
Mệnh đề nào sai ?
A.
Hàm số
đạt cực đại tại
. B.
Hàm số
có 2 điểm cực trị.
C.
Hàm số
có 1 điểm cực trị. D.
Hàm số
đạt cực tiểu tại
.
Câu
2: Tiệm cận đứng của đồ
thị hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu
3: Cho hình chóp
có
,
đáy
là tam giác đều. Tính thể tích
khối chóp
biết
,
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 4: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây ?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
5: Cho hàm số
xác định và liên
tục trên
có
đồ thị ở hình bên.
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Khối mười hai mặt đều thuộc khối đa diện đều loại nào sau đây ?
A. {5, 3}. B. {3, 5}. C. {3, 4}. D. {4, 3}.
Câu 7: Tìm tập
xác định
của hàm số
.
Câu 8: Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị trong hình bên.
Phương
trình
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt
?
A.
B.
3. C.
D.
2.
Câu 9: Giá trị
lớn nhất của hàm số
trên đoạn
là
A.
B.
C.
D.
Câu
10: Rút gọn biểu
thức
với
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
11: Gọi
là
hai số thực thỏa mãn
.
Khi đó
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
12: Đạo hàm của hàm số
trên tập
là
A.
B.
C.
D.
Câu
13: Số giao điểm của đồ
thị hàm số
với trục hoành là
A.
B.
C.
D.
Câu
14: Tập xác định
của hàm số
là
A.
. B.
C.
. D.
.
Câu
15: Tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu
16: Cho
là số thực dương bất kì.
Mệnh đề nào sau đây đúng
?
A.
. B.
C.
. D.
.
Câu
17: Cho hình trụ có hai đáy
là hai hình tròn
và
, chiều cao
và bán kính đáy
. Một mặt phẳng
đi qua trung điểm của
và tạo với
một
góc
.
Hỏi
cắt đường tròn đáy theo dây
cung có độ dài bằng bao nhiêu ?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 18: Cho
hàm số
xác định và có đạo hàm
cấp một và cấp hai trên khoảng
và
.
Mệnh đề nào
sau đây sai
?
A.
Hàm số đạt cực đại
tại
thì
.
B.
và
thì
là điểm cực trị của hàm
số.
C.
và
thì
là điểm cực tiểu của hàm
số.
D.
và
thì
không là điểm cực trị của
hàm số.
Câu
19: Tính thể tích của khối
tứ diện đều cạnh
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
20: Cho
.
Tính
theo
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
21: Tìm
tất cả các giá trị của tham số
để hàm số
có cực đại và cực tiểu.
A.
B.
C.
D.
Câu
22: Cho hàm số
.
Mệnh đề nào dưới đây
sai ?
A.
Đạo hàm của hàm
số là
.
B.
Đồ thị hàm số
nhận trục
làm tiệm cận đứng.
C.
Tập xác định
của hàm số là
.
D.
Hàm số đồng
biến trên khoảng
.
Câu 23: Một khối chóp có diện tích mặt đáy bằng S, chiều cao bằng h, thể tích của khối chóp đó là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 24: Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 7.
Câu
25: Cho lăng trụ tam giác
có thể tích
.
Gọi
là trung điểm của
.
Mặt phẳng
chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi
là thể tích khối đa diện chứa
đỉnh
.
Tính
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
26: Cho hình hộp chữ
nhật
có
,
,
.
Tính thể tích
của khối hộp
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
27: Cho hình chóp
đáy hình chữ nhật,
vuông góc đáy,
.
Góc giữa
và đáy bằng
.
Thể tích khối chóp
là
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Cho
hàm số
có bảng biến thiên sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
29: Đạo hàm của
hàm số
là
A.
B.
. C.
. D.
Câu
30: Cho hình chóp
có
và
là tam giác vuông cân tại
Tính thể tích
của khối chóp
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
31: Tập hợp tất cả
các số thực
thỏa mãn
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
32: Tính thể tích
của khối bát diện đều cạnh
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
33: Cho hình trụ có diện tích
xung quang bằng
và bán kính đáy bằng
.
Độ dài đường sinh của hình
trụ bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
34: Giá trị của
với
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 35: Số giá
trị nguyên dương của tham số
để hàm số
nghịch
biến trên
là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1.
(1,5 điểm).
Tìm các giá trị của
để hàm số
có cực trị.
Câu 2. (1,0
điểm).
Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
cạnh
.
Biết
vuông góc với
mặt phẳng đáy và
Tính thể tích khối chóp
.
Câu
3. (0,5 điểm).
Cho
và thỏa mãn
Tìm giá trị lớn nhất của
-------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang

