Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2021-2022
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
![]() |
ĐỀ THI THỬ THPT QG 2022 ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 |
MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút |
| Họ và tên: SBD: | ||
Câu 1. Số nghiệm nguyên của bất phương trình :
là:
A. 8. B. 3. C. 6. D. 2.
Lời giải
Ta có :
loi
Câu 2. Cho hàm số
xác định, liên tục trên
và có bảng biến thiên như hình bên dưới. Số nghiệm của phương trình
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Từ bảng biến thiên trên ta thấy đường thẳng
cắt đồ thị hàm
tại một điểm duy nhất.
Câu 3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có:
và
Suy ra: Đồ thị hàm số nhận đường thẳng
làm tiệm cận ngang.
Câu 4. Với
là số thực dương tùy ý,
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có:
.
Câu 5. Hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là
. B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là
.
C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là
. D. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
.
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là
.
Câu 6. Cho hàm số
liên tục trên đoạn
và có đồ thị như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số
trên đoạn
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.

Lời giải
Chọn C
Từ đồ thị hàm số ta thấy trên đoạn
Giá trị lớn nhất
khi 
Giá trị nhỏ nhất
khi 

Câu 7. Cho hàm số
có đạo hàm trên
và
.
Hỏi hàm số
có
bao nhiêu điểm cực trị?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có
Ta thấy nghiệm
là nghiệm bội chẵn nên ta có bảng biến thiên
Vậy hàm số
có 2 điểm cực trị.
Câu 8. Nghiệm của phương trình
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có
.
Câu 9. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số liên tục trên tập
và
đổi dấu từ
sang
khi
đi qua điểm
nên hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm
.
Câu 10. Cho hàm số
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
. D. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Lời giải
TXĐ: 
Ta có 
Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
Câu 11. Cho khối chóp
có
diện tích mặt đáy và thể tích lần lượt là
và
.
Độ dài chiều cao của khối chóp
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Theo công thức thể tích khối chóp ta có
.
Câu 12. Cho hàm số
có
đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
. Dựa vào đồ thị
.
Đồ thị giao với
tại điểm có hoành độ
. Dựa vào đồ thị
.
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
.
Câu 14. Một hình nón có thiết diện qua trục là tam
giác đều cạnh
.
Diện tích toàn phần của hình nón đó bằng.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh
nên bán kính đường tròn đáy của hình nón bằng
. Khi đó đường sinh của hình nón bằng
.
Vậy diện tích toàn phần của hình nón bằng:
.
Câu 15. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện xác định của hàm số
.
Ta có
.
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng
.
Câu 16. Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có đồ thị hàm số
như hình vẽ:
Từ đồ thị ta có số điểm cực trị của đồ thị hàm số
là 5.
Câu 17. Cho hàm số
có đồ thị như hình dưới. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.
. B.
.
C.
. D.
.
Lời giải
- Dựa vào hình dáng của đồ thị suy ra hệ số
.
- Đồ thị cắt trục
tại điểm có tung độ âm nên
.
- Ta thấy đồ thị như hình vẽ có hai điểm cực trị, hoành độ các điểm cực trị trái dấu suy ra phương trình
có 2 nghiệm
trái dấu kéo theo
.
- Mặt khác
.
Câu 18. Cho
và
.
Khi đó
tính theo
và
bằng:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có:
.
Vậy chọn đáp án C.
Câu 19. Với
là các số thực dương tuỳ ý,
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Do
ta có:
=
.
Câu 20.
là tập nghiệm của phương trình
:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Điều kiện:
Vậy phương trình có tập nghiệm là
.
Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số 
trên
đoạn
là:
A. 2. B. 0. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có
nên hàm số đồng biến trên
.
Vậy
.
Câu 22. Tìm tất cả đường tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số 
A.
và
. B.
và
. C.
. D.
.
Lời giải
Điều kiện :
là tiệm cận đứng .
Suy ra không có tiệm cận đứng
.
Câu 23. Hình trụ có bán kính đáy
và chu vi thiết diện qua trục là
.
Tính thể tích
của
khối trụ đã cho.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Theo giả thiết ta có bán kính đáy của hình trụ
.
Chu vi thiết diện qua trục là
, nên ta có
.
Ta có chiều cao của khối trụ:
.
Thể tích khối trụ:
.
Câu 24. Với giá trị nào của
thì đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
đi qua điểm
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C
Xét hàm số
.
Tập xác định
.
Ta có
.
Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
.
nên
.
Câu 25. Cho hàm số
có bảng biến thiên:
Giá trị
để đồ thị hàm sô
cắt đường thẳng
tại ba điểm phân biệt là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số
cắt đường thẳng
tại ba điểm phân biệt khi
. Vậy ta chọn B.
Câu 26. Cho khối nón có chiều cao
và
đường kính đáy
.
Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có bán kính đáy của khối nón là
Thể tích khối nón đã cho bằng
Câu 27. Cho hình lăng trụ tam giác đều
có góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
cạnh
Thể tích
của khối lăng trụ
bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Lấy
trung điểm
![]()
và
Khi đó
Theo đề bài
đều cạnh
![]()
![]()
Xét
vuông tại
ta có
Vậy thể tích khối lăng trụ
Câu 28. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực tiểu trên khoảng
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Từ đồ thị hàm số suy ra hàm số
có 3 điểm cực tiểu trên khoảng
.
Câu 29. Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có hàm số xác định khi
.
Vậy tập xác định của hàm số là
.
Câu 30. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy
và chiều cao
.
Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có
.
Câu 31. Cho lăng trụ đứng
. Biết
. Tính thể tích khối lăng trụ
?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có :
.
Thể tích lăng trụ
là
Câu 32. Cho hình chóp
có
,
,
đôi một vuông góc. Biết diện tích các tam giác
,
,
.
Tính thể tích
của
khối chóp
theo
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
lần lượt là độ dài các cạnh
. Ta có:
Do đó
Nên
và
. Khi đó
.
.
Câu 33. Biết đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
có hoành độ lần lượt
.
Khi đó
là:
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B
+ Phương trình hoành độ giao điểm:

+ Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
có hoành độ lần lượt
.
Do vậy
là
các nghiệm của phương trình 
.
Câu 34. Trong không gian, cho hình chữ nhật
có
,
.
Thể tích của khối trụ nhận được khi quay hình chữ nhật
xung quang trục
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chiều cao của khối trụ là
.
Bán kính đáy của khối trụ là
.
Vậy thể tích của khối trụ là
.
Câu 35. Tìm giá trị thực của tham số
để hàm số
đạt cực đại tại 
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Tập xác định
.
.
Hàm số đạt cực đại tại
suy ra
.
Với
ta có
,
, có
suy ra hàm số đạt cực tiểu tại
. Vậy loại
.
Với
ta có
,
, có
suy ra hàm số đạt cực đại tại
Vậy
là giá trị cần tìm.
Câu 36. Cho
là ba số thực dương và khác 1. Đồ thị các hàm số
được cho trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải

Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại điểm
. Khi đó, gọi
là hình chiếu của điểm
trên trục
.
Đường thẳng
cắt các đồ thj hàm số
và
lần lượt tại
và
. Khi đó, gọi
và
lần lượt là hình chiếu của
và
trên trục
.
Nhận thấy
nên
.
Câu 37. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
.
Tam giác
cân tại
và
vuông góc với
.
Giả sử thể tích của khối chóp
là
.
Gọi
là góc tạo bởi
và
.
Tính 
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Gọi
là trung điểm của
Tam giác
cân tại
và
vuông góc với
nên
.
Ta có
.
Mặt khác
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
nên
.
Ta có
.
Vậy
.
Ta lại có
.
Câu 38. Biết rằng phương trình
có
2 nghiệm thực
.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
(điều kiện :
)
(thỏa mãn).
Vậy phương trình có 2 nghiệm
thỏa
.
Câu 39. Khi cắt khối trụ
bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục của trụ
một khoảng bằng
ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng
.
Tính thể tích
của khối trụ
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D
Thiết diện là hình vuông
.
.
Gọi
là trung điểm
.
Ta có:
.
.
Câu 40. Cho hàm số
có đồ thị hàm số
như hình vẽ
Đặt
. Gọi
,
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
. Hãy tính
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Lời giải
Chọn D

Xét
, với
.
Ta có
.
.
Bảng biến thiên của hàm số

Do đó
,
.
Vậy
Câu 41. Có 2 học sinh khối 10, 2 học sinh khối 11 và 4 học sinh khối 12 cùng xếp một hàng ngang. Tính xác suất để không có học sinh nào cùng khối đứng cạnh nhau.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Gọi
là biến cố xếp được 8 học sinh thành một hàng thỏa yêu cầu.
Số phần tử của không gian mẫu là
.
Công đoạn 1: Xếp 4 học sinh khối 12 vào 4 vị trí. Có
cách.
Công đoạn 2: Xếp 4 học sinh khối 10 và 11. Có các trường hợp sau
-Trường hợp 1: Có đúng một học sinh khối 12 chỉ đứng đầu hàng hoặc cuối hàng. Trường hợp này chỉ xảy ra một trong hai khả năng như một trong hai hình H1, H2 bên dưới.
![]()
Xếp 4 học sinh khối 10 và 11 vào 4 vị trí giữa hai học sinh khối 12 sao cho không có hai học sinh khối 10 và 11 đứng cạnh nhau. Có
cách. (1)
-Trường hợp 2: Hai học sinh khối 12 đứng đầu hàng và cuối hàng(hình H3) .
Bước 1: Chọn một cặp học sinh gồm 1 học sinh khối 10 và 1 học sinh khối 11. Có 4 cách.
Bước 2: Xếp cặp học sinh vừa chọn và 2 học sinh còn lại của khối 10 và khối 11 vào 3 vị trí giữa hai học sinh khối 12. Có
. (2)
Từ (1) và (2) ta có
.
Vậy
.
Câu 42. Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình:
có
nghiệm thuộc
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Xét phương trình:
Xét hàm số:
có:
với
hàm số đồng biến trên
.
Từ phương trình
ta có :
.
Đặt:
, với
Từ đồ thị của hàm số
ta thấy:
thì phương trình
có 1 nghiệm.
thì phương trình
có 3 nghiệm.
thì phương trình
có 2 nghiệm.
Từ đồ thị ta thấy:
Phương trình ban đầu có 1 nghiệm thuộc
.
Để phương trình ban đầu có 5 nghiệm thuộc
thì phương trình:
có 2 nghiệm phân biệt
.
Từ đồ thị ta có:
.
Do
là số nguyên nên
có 1 giá trị nguyên của
.
Câu 43. Tìm m để phương trình
có
2 nghiệm
sao
cho 
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Đặt
Phương trình trở thành : 
Phương trình có hai nghiệm 


(nhận).
Câu 44. Cho hình chóp S.ABC có
,
các cạnh còn lại cùng bằng a. Bán kính R của mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:
A.
B.
C.
D. 
Lời giải
Chọn D
Gọi
là trung điểm đoạn
. Tam giác
và tam giác
đều cạnh
.
Ta có
, do đó tam giác
vuông tại
.
Có
.
Ta có
là mặt phẳng trung trực đoạn
.
Gọi
là trọng tâm tam giác
,
là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
đi qua
và song song với
.
Gọi
là trung điểm
, ta có
, khi đó
là tâm mặt cầu ngoại tiếp
.
Có
,
.
Do đó
.
Câu 45. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.

Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Cách 1: Đặt
Phương trình
trở thành phương trình
. Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình này có 3 nghiệm
Từ đó

Kết hợp với đồ thị hàm số
trên khoảng
ta thấy mỗi phương trình đều có năm nghiệm.
Vậy phương trình
có
nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng 
Cách 2: (phương pháp ghép trục)
Vậy phương trình
có
nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng
Câu 46. Một cái thùng đầy nước được tạo thành từ
việc cắt mặt xung quanh của một hình nón bởi một mặt phẳng vuông góc với
trục của hình nón. Miệng thùng là đường tròn có bán kính bằng bốn lần
bán kính mặt đáy của thùng. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường
kính bằng
chiều
cao của thùng nước và đo được thể tích của nước tràn ra ngoài là
. Biết rằng khối cầu tiếp xúc với mặt trong của thùng và đúng nửa khối
cầu đã chìm trong nước ( hình vẽ).Tính thể tích nước còn lại?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Hình 1 Hình 2
Gọi bán kính đường tròn đáy của thùng là:
.
Chiều cao của thùng nước là
.
Bán kính đường tròn miệng của thùng là:
Thể tích nước trong thùng khi đựng đầy:
Thể tích khối cầu là:
Thể tích nước tràn ra ngoài là
Do khối cầu tiếp xúc với mặt trong của thùng nên ta có ( Theo hình 2)
.
Thể tích nước còn lại trong thùng là:
Câu 47. Cho hàm số
.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có ba điểm cực trị.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn B
*Ta có
Vì hàm số không có đạo hàm tại các điểm
nên ta có
.
*Ta xét 3 trường hợp sau đây:
Trường hợp 1:
.
Ta có bảng biến thiên
Vậy với
thì hàm số
chỉ có 1 điểm cực trị.
Trường hợp 2:
.
Ta có bảng biến thiên
Vậy với
thì hàm số
chỉ có 1 điểm cực trị.
Trường hợp 3:
Ta có bảng biến thiên
Vậy với
thì hàm số
có 3 điểm cực trị.
Kết luận: Với
thì hàm số
có 3 điểm cực trị. Mà
nên
.
Câu 48. Cho tứ diện
có
đôi một vuông góc với nhau và
.
Gọi
là trung điểm của
.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
và 
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Gọi
là trung điểm của
.Khi đó
Tứ diện
có
đôi một vuông góc với nhau nên
Gọi
là trung điểm
nên
.
Dùng công thức Hê-rông tính được diện tích tam giác
, với
là nửa chu vi của tam giác.
.
Do đó
.
Câu 49. Cho hàm số
có đồ thị
như hình vẽ.
Phương trình
có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Xét phương trình: 
Đặt
.
Xét hàm số
.
Ta có:
.
Trường hợp 1:
Khi đó
. Cho
.
Ta có bảng biến thiên của
.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Trường hợp 2: 
Ta có bảng biến thiên của hàm số
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
![]() |
+ |
- |
+ |
|||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Khi đó phương trình :
.
Giả sử
là giao điểm của đồ thị
với đồ thị 
Khi đó tọa độ điểm
thỏa
mãn
,tức
là
là một nghiệm của phương trình
.
Để phương trình
có nhiều nghiệm nhất khi đồ thị
cắt đồ thị
tại nhiều giao điểm nhất,tức là hàm số
cần phải có ba điểm cực trị .
Ta có đồ thị hàm số
đối xứng với đồ thị
qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất trong hệ trục tọa độ.
Dựa vào đồ thị của hàm số
và đồ thị
ta thấy:
Với m thỏa mãn điều kiện
thì đồ thị của hàm số
cắt
đồ thị
nhiều nhất là 10 điểm phân biệt, tức là phương trình 
có nhiều nhất
nghiệm phân biệt .
Câu 50. Xét các số thực
thay
đổi sao cho
.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có:
![]()
.
Ta đặt:
. Khi đó:
.
Áp dụng bất đẳng thức cô si ta có:



loi
.
B.
.
C.
.
D.
.
cắt đồ thị hàm
tại một điểm duy nhất.
.
B.
.
C.
.
D.
.
và
làm tiệm cận ngang.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là
.
.
D. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
.
.
.
B.
.
C.
. D.
.
là nghiệm bội chẵn nên ta có bảng biến thiên
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
và
đổi dấu từ
sang
khi
đi qua điểm
nên hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm
.
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Dựa vào đồ thị
.
tại
điểm có hoành độ
.
Dựa vào đồ thị
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Khi đó đường sinh của hình nón bằng
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
như hình vẽ:
là 5.
.
B.
.
.
D.
.
.
tại điểm có tung độ âm nên
.
có 2 nghiệm
trái dấu kéo theo
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
. B.
.
C.
.
D.
.
ta có: 
=
.
.
B.
.
C.
.
D.
.

.
.
D.
.
và
.
B.
và
.
C.
.
D.
.
là
tiệm cận đứng .
Suy ra không có tiệm cận đứng
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
nên
.
để
đồ thị hàm sô
cắt
đường thẳng
tại ba điểm phân biệt là
.
B.
.
C.
. D.
.
cắt đường thẳng
tại ba điểm phân biệt khi
.
Vậy ta chọn B.
.
B.
.
C.
.
D.
.

B.
C.
D. 
trung điểm
và 

đều cạnh

vuông tại
ta có 



?
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Biết
.
Tính thể tích khối lăng trụ
?
B.
C.
D. 
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
lần lượt là độ dài các cạnh
.
Ta có:


Nên
và
.
Khi đó
.
.
.
B.
.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
suy ra
.
ta có
,
,
có
suy ra hàm số đạt cực tiểu tại
.
Vậy loại
.
ta có
,
,
có
suy ra hàm số đạt cực đại tại 
là giá trị cần tìm.
.
B.
.
C.
.
D.
.
cắt đồ thị hàm số
tại điểm
.
Khi đó, gọi
là hình chiếu của điểm
trên trục
.
cắt các đồ thj hàm số
và
lần lượt tại
và
.
Khi đó, gọi
và
lần lượt là hình chiếu của
và
trên trục
.
nên
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là trung điểm của 
.
.
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
nên
.
.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
(điều kiện :
)
(thỏa mãn).
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
là trung điểm
.
.
.
.
Gọi
,
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
.
Hãy tính 
.
B.
.
.
D.
.
,
với
.
.



.
,
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là biến cố xếp được 8 học sinh thành một hàng thỏa yêu cầu.
.
cách.

cách. (1)
.
(2)
.
.
để phương trình:
có
nghiệm thuộc
.
B.
.
C.
.
D.
.
có:
với 
hàm số đồng biến trên
.
ta có : 
.
,
với 

ta thấy:
thì phương trình
có 1 nghiệm.
thì phương trình
thì phương trình 

Phương
trình ban đầu có 1 nghiệm thuộc
có 2 nghiệm phân biệt
.
là số nguyên nên
có 1 giá trị nguyên của
B.
C.
D. 


là trung điểm đoạn
.
Tam giác
và tam giác
đều cạnh
.
,
do đó tam giác
vuông tại
.
.
là mặt phẳng trung trực đoạn
.
là trọng tâm tam giác
,
là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
đi qua
và song song với
.
là trung điểm
,
ta có
,
khi đó
là tâm mặt cầu ngoại tiếp
.
,
.
.

.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình này có 3 nghiệm

.
B.
.
C.
.
D.
.

.
.



.

.
B.
.
C.
.
D.
.
nên ta có
.
.

.
thì hàm số 


thì hàm số
.
B.
.
C.
.
D.
.
là trung điểm của
.Khi đó 


là trung điểm
nên 

.
,
với
là nửa chu vi của tam giác.
.
.
.
B.
.
C.
. D.
.
.
. Cho 
.
.


















.
là một nghiệm của phương trình
.
cắt đồ thị
tại nhiều giao điểm nhất,tức là hàm số
qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất trong hệ trục tọa độ.
B.
C.
D. 
.
.
Khi đó:
.