Đề thi học kì 1 Toán 11 trường Trung học phổ thông 2
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2
Mã đề thi: Đề 1
|
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I Bài thi: môn TOÁN – KHỐI 11 Thời gian 90 phút – không kể thời gian giao đề |
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (7.0 điểm)
Câu 1: Gieo một đồng tiền hai lần. Hãy mô tả không gian mẫu?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 2: Trong
mặt phẳng Oxy, cho
điểm
.
Tọa độ điểm
là ảnh của M
qua phép phép
vị tự tâm
,
tỉ số
là
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 3: Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. Qua 3 điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng. |
B. Qua 3 điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng. |
C. Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng xác định hai mặt phẳng. |
D. Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng. |
Câu 4: Cho
hình chóp tứ giác
.
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
(tham khảo hình vẽ dưới đây)
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 5: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để mặt chấm lẻ xuất hiện là:
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 6: Có năm tấm bìa đánh số từ 1 đến 5. Xác suất để lấy được hai tấm bìa có tổng là số chẵn là:
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 7: Viết ba số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng.
A. 7, 12, 17 |
B. 6, 10 ,14 |
C. 8, 13 , 18 |
D. 6, 12, 18 |
Câu 8: Hệ số
của
trong khai triển
bằng
A.
|
B.
|
C.
|
D. - |
Câu 9: Cho dãy số
có số hạng tổng quát
.
Giá trị
bằng
A. 1 |
B. 3 |
C. 5 |
D. -1 |
Câu 10: Nghiệm của
phương trình
là
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 11: Cho tập hợp
có
phần tử khác nhau. Số tập con gồm
hai phần từ của
là:
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 12: Nghiệm của
phương trình
là
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 13: Cho
hình hộp
.
Gọi
,
lần lượt là tâm của hình
bình hành
,
và
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang (tham khảo hình vẽ dưới đây)
Giao
tuyến của hai mặt phẳng
và
là
A. đường thẳng qua S song song với AB. |
B. đường thẳng qua S song song với BC |
C. đường
thẳng qua S song song với
|
D. đường
thẳng
|
Câu 15: Tập giá
trị của hàm số
là
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 16: Từ các
chữ số 0, 1,
,
,
có thể lập được bao
nhiêu số tự nhiên có 4 chữ
số khác nhau
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 17: Một lớp có 24 bạn nam và 15 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn làm trực nhật.
A. 24. |
B. 15 |
C. 40. |
D. 360. |
Câu 18: Trong không gian hai đường thẳng có bao nhiêu vị trí tương đối?
A. 4. |
B. 3. |
C. 2. |
D. 1. |
Câu 19: Khai triển
triển
là:
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 20: Có bao nhiêu
cách sắp xếp
học sinh ngồi vào bàn có 5 chỗ
ngồi?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 21: Cho hình
chóp
có đáy
là hình bình hành tâm O.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 22: Cho dãy số
có số hạng tổng quát
số hạng
bằng
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 23:--Cho
cấp số nhân
có
và
công bội
.
Tính
----------------------------
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho một cấp
số cộng có
.
Hãy chọn kết quả đúng
A. Dạng khai triển
:
|
B. Dạng khai triển
:
|
C. Dạng khai triển
:
|
D. Dạng khai triển
:
|
Câu 25: Cho
hai mặt phẳng
và
song song với nhau. Giả sử mặt phẳng
cắt
,
lần lượt theo hai giao tuyến a và b
thì :
A. a // b hoặc
|
B. a //b |
C.
|
D.
|
Câu 26: Cho
và
là hai biến cố xung khắc cùng liên
quan đến một phép thử T. Chọn
khẳng định đúng:
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 27: Tập xác
định của hàm số
là
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 28: Cho hình
bình hành
.
Ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến theo véctơ
là
A. điểm
|
B. điểm
|
C. điểm
|
D. điểm
|
Câu 29: Cho các dãy
số
.
Dãy số nào dưới đây là
dãy số tăng?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 30: Một cấp số nhân giảm có hai số hạng liên tiếp là 16 và 8. Số hạng tiếp theo là
A. 4. |
B. 2. |
C. 1. |
D. -2. |
Câu 31: Một lớp có 40 học sinh. Có tất cả bao nhiêu cách để bầu chọn ra 3 học sinh vào ban chấp hành chi đoàn, trong đó có một bạn làm bí thư, một bạn làm phó bí thư, một bạn làm ủy viên.
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 32: Trong các dãy số sau dãy số nào không phải là cấp số nhân?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 33: Cho cấp số
cộng có số hạng đầu
,
công sai
và với mọi số tự nhiên
.
Khẳng định nào dưới đây
là khẳng định đúng?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 34: Cho đường
thẳng
nằm trong mp
và đường thẳng
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu
|
B. Nếu
|
C. Nếu
|
D. Nếu
|
Câu 35: Một nhóm có 5 bạn nam và 3 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên hai bạn trong nhóm đó. Xác suất để chọn được hai bạn nữ là:
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
-----------------------------------------------
BẢNG ĐÁP ÁN CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
D |
C |
D |
A |
D |
A |
A |
D |
C |
D |
A |
A |
C |
A |
A |
A |
C |
4 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
B |
B |
A |
A |
B |
D |
B |
B |
D |
B |
B |
A |
D |
A |
A |
D |
A |
|
LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU TỰ LUẬN
CÂU |
ĐÁP ÁN |
ĐIỂM |
Câu 1. (1.0 điểm) |
Ta có:
Do đó,
giao tuyến của mặt phẳng
Khi
đó,
|
0.5 |
Xét tứ giác
Suy ra, tứ
giác
Vậy,
|
0.5 |
|
Câu 1. (1.0 điểm) |
Số cây mỗi hàng (bắt đầu
từ hàng thứ nhất) lập thành
một cấp số cộng
|
|
Giả sử có
|
|
|
Ta có
|
|
|
Vậy số hàng cây cần trồng là: 60 |
|
|
Câu 3. (0,5 điểm) |
Theo khai triển nhị thức Niu-tơn, ta có
Số
hạng chứa
|
0.15 |
Tương
tự, ta có
Số
hạng chứa
Vậy
hệ số của
|
0.15 |
|
Số
hạng chứa
Vậy
hệ số của
|
0.2 |
|
Câu 4. (0.5 điểm) |
Số cách sắp xếp 10 học sinh vào 10 vị trí là:
Gọi
. |
0.25 |
Học sinh nam thứ nhất có 10 cách chọn chỗ ngồi, sau đó chọn 1 học sinh nữ ngồi đối diện với học sinh nam đã chọn có 5 cách. Học sinh nam thứ hai có 8 cách chọn chỗ ngồi, sau đó chọn 1 học sinh nữ ngồi đối diện với học sinh nam đã chọn có 4 cách. |
||
Học sinh nam thứ ba có 6 cách chọn chỗ ngồi, sau đó chọn 1 học sinh nữ ngồi đối diện với học sinh nam đã chọn có 3 cách. Học sinh nam thứ tư có 4 cách chọn chỗ ngồi, sau đó chọn 1 học sinh nữ ngồi đối diện với học sinh nam đã chọn có 3 cách Học sinh nam thứ năm có 2 cách chọn chỗ ngồi, sau đó chọn 1 học sinh nữ ngồi đối diện với học sinh nam đã chọn có 1 cách.
|
0.25 |
|
Do đó,
Xác suất
của biến cố
|
Trang

