Đề thi học kì 1 Toán 11 trường THPT Tuy Phong năm 2019-2020
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THPT TUY PHONG TỔ TOÁN Đề ôn 2 Mã đề: LSP 219 |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC HKI_Năm học 2019 - 2020 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
|
Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: .............................
Phiếu trả lời trắc nghiệm
|
1 |
|
5 |
|
9 |
|
13 |
|
17 |
|
|
|
2 |
|
6 |
|
10 |
|
14 |
|
18 |
|
|
|
3 |
|
7 |
|
11 |
|
15 |
|
19 |
|
|
|
4 |
|
8 |
|
12 |
|
16 |
|
20 |
|
|
I. Phần trắc nghiệm (4.0 điểm)_Thời gian: 30 phút
Câu 1: Trong mặt
phẳng
,
cho đường thẳng
Ảnh của đường thẳng
qua
phép đồng dạng có được
bằng cách thực hiện liên tiếp
phép vị tự tâm
tỉ số
và phép tịnh tiến theo vectơ
có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tập xác
định D của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho hình chóp
Gọi
và
Giao
tuyến của hai mặt phẳng
và
là
A. Đường
thẳng
B.
Đường thẳng
C.
Đường thẳng
D.
Đường
thẳng
Câu 4: Trong mặt
phẳng toạ độ
,
đường thẳng
là
ảnh của đường thẳng
qua phép quay
.
Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A.
trùng
với
B.
song
song với
C.
song
song hoặc trùng với
D.
vuông
góc với
Câu 5: Cho hình chóp
có
đáy là hình bình hành. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
.
Khẳng định nào dưới đây
đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cho hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đó?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 7:
Cho hình chóp
có
Gọi
là
một điểm nằm trong tam giác
Giao điểm của đường thẳng
và
mp
là
giao điểm của
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 8: Số cách chọn 3 học sinh từ 9 học sinh là
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Từ các
chữ số
có
thể lập được bao nhiêu chẵn
có bốn chữ số mà các chữ
số đôi một khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Trong mặt
phẳng
,
cho điểm
.
Gọi
là
ảnh của điểm M qua phép tịnh
tiến theo vectơ
Giá trị của
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Đội tuyển học sinh giỏi môn Toán của trường THPT Tuy Phong gồm có: 5 học sinh khối 10, 5 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 10 học sinh trong đội tuyển đi tham dự kì thi học sinh giỏi của Tỉnh. Có bao nhiêu cách chọn học sinh của ba khối trong đó có nhiều nhất hai học sinh khối 10?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Đề kiểm tra HKI của khối 11 có 20 câu trắc nghiệm, mỗi câu có bốn phương án trả lời trong đó có một phương án đúng. Một học sinh không học bài nên làm bằng cách chọn ngẫu nhiên mỗi câu một phương án. Xác suất để học sinh làm đúng đáp án 13 câu là
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Một chi đoàn có 8 đoàn viên nam và 7 đoàn viên nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 đoàn viên để lập một đội thanh niên tình nguyện trong hội trại xuân 2020. Xác suất để 4 đoàn viên được chọn có ít nhất một nữ là
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Ban cán sự lớp 11A2 trường THPT Tuy Phong có 2 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Nhân dịp kỷ niệm 20 năm ngày thành lập trường, GVCN lớp chọn ngẫu nhiên 3 học sinh trong ban cán sự tới dự lễ kỷ niệm. Xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ là
A.
B.
C.
D.
Câu 16:
Cho tứ diện
có
lần
lượt là trung điểm của SB,
AB . Lấy
G là
một điểm trên đoạn thẳng AC
sao cho G
không trùng với trung điểm AC
. Gọi I
là giao điểm của GF
và mặt phẳng (SBC).
Thiết diện của tứ diện khi cắt
bởi mặt phẳng
là
|
A. Hình thang. B. Tam giác.
C. Hình thoi. D. Hình bình hành. |
Câu 17: Hàm số
nào dưới đây nghịch biến
trên khoảng
A. Hàm số
B.
Hàm số
C.
Hàm số
D.
Hàm số
Câu 18:
Biết hệ số của
trong khai triển
là 90. Giá trị của
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Cho lục giác
đều
tâm
O, gọi I, J lần lượt là
trung điểm của AB và CD có
hình vẽ bên. Tìm một phép dời
hình biến tam giác
thành
tam giác
|
A. Phép quay tâm
B góc
C.
Phép tịnh tiến theo vectơ
|
Câu 20: Chu kì tuần
hoàn T của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
II. Phần tự luận (6,0điểm)_Thời gian: 60 phút
Bài
1(1,0 điểm). Tìm giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a/(1,0điểm).
b/(0,75điểm).
Bài
3(1,0điểm). Tìm hệ số
trong khai triển
Bài
4. Cho hình chóp
có
đáy là hình thang, biết
và
là
giao điểm của
với
Gọi
lần
lượt là trung điểm của
a/(1
+ 0,25điểm). Tìm giao điểm của
với
mặt phẳng
b/(1,0điểm). Gọi
là trọng tâm của
Chứng minh rằng
Mã đề: 219
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trang

