Đề thi học kì 1 Toán 11 trường THPT Quốc Oai năm 2019-2020 MĐ 377
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT QUỐC OAI |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn |
|||
|---|---|---|---|---|
| ĐỀ CHÍNH THỨC | Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) | |||
Mã đề thi 377 |
||||
| Họ và tên:………………………………SBD:…………….............…… | ||||
Câu 1. Gọi
là tập nghiệm của phương trình
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D. 
Câu 2. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, phép tịnh
tiến
biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’, biến điểm G thành điểm G’.
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. G’ là trọng tâm tam giác ABC.
B. G’ là trực tâm tam giác A’B’C’.
C. G’ là trọng tâm tam giác A’B’C’.
D. G’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’.
Câu 3. Nghiệm của phương trình
là
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng
với tập nghiệm của phương trình
?
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 5. Cho điểm O(2;3), phép vị tự tâm O tỷ số -1 biến đường tròn tâm I bán kính R thành đường tròn tâm I’ bán kính R’. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D. 
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
Câu 7. Trong các dãy số
sau
đây, dãy số nào là dãy giảm?
A.
B.
C.
D. 
Câu 8. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến
trên khoảng
?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 9. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm phân biệt
B. Một điểm và một đường thẳng
C. Hai đường thẳng cắt nhau
D. Bốn điểm phân biệt
Câu 10. Số mặt của hình lăng trụ tam giác là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho các mệnh đề sau:
(1). Nếu
thì
song song với mọi đường thẳng nằm trong
.
(2). Nếu
thì
song song với một đường thẳng nào đó nằm trong
.
(3). Nếu
thì có vô số đường thẳng nằm trong
song song với
.
(4). Nếu
thì có một đường thẳng
nào đó nằm trong
sao cho
và
đồng phẳng.
Số mệnh đề đúng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Số hoán vị của 5 phần tử là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Cho dãy số
với
.
Số hạng tổng quát
của dãy số là số hạng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Cho hình chóp tứ giác
,
gọi
là giao điểm của hai đường chéo
và
.
Một mặt phẳng
cắt các cạnh bên
tưng ứng tại các điểm
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Các đường thẳng
trùng nhau. B. Các đường thẳng
đồng qui.
C. Các đường thẳng
chéo nhau. D. Các đường thẳng
song song.
Câu 15. Cho các chữ số
,
,
,
,
,
.
Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số và các chữ
số phải đôi một khác nhau.
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Trong khai triển
có bao nhiêu số hạng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Nghiệm của phương trình 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Cho một cấp số cộng có
.
Tìm
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Nghiệm dương nhỏ nhất của pt
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Số điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn
lượng giác của phương trình
là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 21. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
D. 
Câu 22. Trong măt phẳng
cho đường thẳng
có phương trình
.
Phép vị tự tâm
tỉ số
biến
thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?
A.
B.
C.
D. 
Câu 24. Cho dãy số
thỏa mãn :
,
số hạng tổng quát của dãy số là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 25. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
cho 3 điểm 
.
Phép vị tự tâm
tỷ số
,
biến điểm
thành
.
Khi đó giá trị của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Cho tứ diện
.
Điểm
thuộc đoạn
(
khác
,
khác
).
Mặt phẳng
đi qua
song song với
và
.
Thiết diện của
với tứ diện
là hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác. C. Hình bình hành. D. Hình vuông.
Câu 27. Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là:
A. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.
B. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.
C. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.
Câu 28. Trong mặt phẳng
cho đường tròn
có phương trình
.
Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến
theo vectơ
và phép quay tâm O góc quay
biến đường tròn
thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Cho hình chóp
có đáy là hình thang
.
Gọi
là trung điểm
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
,
là giao điểm
và
.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Câu 30. Một chi đoàn có 3 đoàn viên nữ và một số
đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện gồm 4 người. Biết
xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng
lần xác suất 4 người được chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu
đoàn viên?
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
Câu 31. Trên đoạn
, phương trình
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A. 4039 B. 642 C. 643 D. 4038
Câu 32. Trong mặt phẳng
cho điểm
.
Phép tịnh tiến theo vectơ
biến điểm
thành điểm nào trong các điểm sau ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Tìm tập xác định
của hàm số
là :
A.
B. 
C.
D. 
Câu 34. Trong các phương trình sau, phương trình nào
nhận
làm nghiệm :
A.
B. 
C.
D. 
Câu 35. Cho tập hợp
.
Gọi
là tập hợp các số tự nhiên có
chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số của tập
.
Chọn ngẫu nhiên một số từ
,
tính xác suất để số được chọn mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ
số chẵn và hai chữ số lẻ.
A.
B.
C.
D. 
Câu 36. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Nghiệm của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Cho tứ diện
.
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
và
.
B.
là hình bình hành.
C.
và
chéo nhau. D.
và
.
Câu 39. Chu kì
của hàm số
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 40. Trong các dãy số
sau
đây, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 41. Cho một tập hợp
có
phần tử. Số tập con của tập
mà mỗi tập con đó có số phần tử là một số lẻ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42. Với
là số nguyên dương thỏa mãn
.Trong
khai triển biểu thức
,
gọi
là số hạng mà tổng số mũ của
và
của số hạng đó bằng
.
Hệ số của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43. Một hộp chứa 3 viên bi màu xanh, 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu trắng và 7 viên bi màu đen. Chọn ngẫu nhiên từ hộp 4 viên bi, tính xác suất để 4 viên bi được chọn không nhiều hơn ba màu và luôn có bi màu xanh?
A.
B.
C.
D. 
Câu 44. Số giá trị nguyên của tham số m để
phương trình
có nghiệm
là:
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 45. Số nguyên dương lớn nhất của
để phương trình
có nghiệm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Có bao nhiêu số tự nhiên có bảy chữ số khác
nhau từng đôi một, trong đó chữ số
đứng liền giữa hai chữ số
và
?
A.
số. B.
số.
C.
số. D.
số.
Câu 47. Tổng các nghiệm của phương trình
trên
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Tổng các nghiệm của phương trình
trên nửa khoảng
bằng:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 49. Cho dãy số
thỏa
mãn 
Tổng
khi
có giá trị nguyên dương lớn nhất là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Cho hình chóp
có đáy là hình thoi cạnh
,
,
.
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
,
là điểm thuộc cạnh
sao cho
.
Diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
------------- HẾT -------------
(Lưu ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu)


khi
có giá trị nguyên dương lớn nhất là