Đề thi học kì 1 Toán 11 trường THPT Quang Trung năm 2018-2019 Đề 001
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG - ĐỐNG ĐA ___________________________________________________ |
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN – LỚP 11 (Thời gian làm bài 90 phút) ________________________________ |
||||
|---|---|---|---|---|---|
| Họ và tên ............................................................................................................................................. |
|
||||
| Lớp ................................................................................................................................................................... | Số thứ tự ......................................................................... | ||||
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
(Thời gian làm bài 63 phút)
ĐIỂM (Số câu đúng ....................... / ......................) |
BÀI LÀM Số thứ tự câu trả lời trong bảng dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
| Câu 1: | Trong mặt phẳng tọa độ ,
cho 2 điểm .
Gọi
lần lượt là ảnh của
qua phép tịnh tiến theo vectơ .
Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng? |
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. |
là hình thoi |
B. |
là hình bình hành |
C. |
là hình chữ nhật |
D. |
thẳng hàng |
| Câu 2: | Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh? | ||||||
| A. | 6 | B. | 7 | C. | 5 | D. | 8 |
| Câu 3: | Có tất cả 120 cách chọn 3 học sinh từ một nhóm có
học sinh. Số
là nghiệm của phương trình nào sau đây? |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 4: | Số hạng không phụ thuộc vào
trong khai triển
là: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 5: | Cho hình chóp ,
có đáy
là hình bình hành. Gọi
là trung điểm của
và
là điểm thuộc miền trong của tam giác .
Thiết diện của hình chóp
khi cắt bởi mặt phẳng
là: |
||||||
| A. | Tam giác | B. | Hình thang | C. | Ngũ giác | D. | Hình bình hành |
| Câu 6: | Cho hình lăng trụ tam giác .
Gọi
là trung điểm của
và đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
và .
Khẳng định nào sau đây sai? |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 7: | Hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
là: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 8: | Cho tam giác
đều tâm .
Có bao nhiêu phép quay tâm
góc ,
biến
thành chính nó? |
||||||
| A. | 2 | B. | 3 | C. | 4 | D. | 1 |
| Câu 9: | Có 5 cuốn sách Văn khác nhau và 7 cuốn sách Toán khác nhau. Có bao nhiêu cách xếp các cuốn sách lên một kệ dài của giá sách sao cho các cuốn sách Văn phải xếp cạnh nhau? | ||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 10: | Trong mặt phẳng tọa độ ,
cho đường thẳng .
Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm
và phép tịnh tiến theo vectơ
biến đường thẳng
thành đường thẳng nào cho dưới đây? |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 11: | Có 40 thí sinh, trong đó có A và B, được xếp vào một phòng thi có 20 bàn, mỗi bàn có đủ chỗ cho hai thí sinh. Tính xác suất để hai thí sinh A và B cùng ngồi trên cùng một bàn. | ||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 12: | Gieo một súc sắc cân đối và đồng chất liên tiếp hai lần. Xác suất để hiệu số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số chia hết cho 3 là: | ||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 13: | Trong măt phẳng tọa độ ,
cho đường thẳng
và số thực .
Phép vị tự tâm
tỉ số
biến
thành đường thẳng nào cho dưới đây? |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 14: | Phương trình nào cho dưới đây tương đương với phương
trình ? |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 15: | Nghiệm của phương trình
trên khoảng
là: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | Đáp án khác | D. | ![]() |
| Câu 16: | Cho bốn điểm
không cùng nằm trên một mặt phẳng. Gọi
lần lượt là trung điểm của ,
trên cạnh
lấy điểm
sao cho .
Gọi
là giao điểm của
với mp .
Khẳng định nào sau đây đúng? |
||||||
| A. |
song song với ![]() |
B. | ![]() |
C. |
song song với ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 17: | Một hộp có 90 bóng đèn loại I và 10 bóng loại II. Chọn ngẫu nhiên 2 bóng trong hộp để kiểm tra chất lượng. Xác suất để chọn được ít nhất 1 bóng loại I là: | ||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | Đáp án khác |
| Câu 18: | Trong mặt phẳng tọa độ ,
phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành
có tọa độ là: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 19: | Phương trình
có tập nghiệm ,
với .
Khi đó
bằng: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 20: | Cho .
Giá trị của
là: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 21: | Tìm tổng các nghiệm của phương trình
trên khoảng
là: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 22: | Số nghiệm của phương trình
trên đoạn
là: |
||||||
| A. | 0 | B. | 2 | C. | 3 | D. | 1 |
| Câu 23: | Xét hàm số trên
đoạn .
Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số đã cho? |
||||||
| A. | Hàm số đồng biến trên các khoảng
và ![]() |
||||||
| B. | Hàm số đồng biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng ![]() |
||||||
| C. | Hàm số nghịch biến trên khoảng
và đồng biến trên khoảng ![]() |
||||||
| D. | Hàm số nghịch biến trên các khoảng
và ![]() |
||||||
| Câu 24: | Có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 bạn sao cho trong đó luôn có học sinh nam và học sinh nữ? | ||||||
| A. | 80 | B. | 126 | C. | 60 | D. | 120 |
| Câu 25: | Một hộp chứa 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10 và 20 quả cầu đen được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu từ trong hộp. Xác suất để chọn được quả cầu mầu đen hoặc ghi số chẵn là: | ||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | Đáp án khác |
| Câu 26: | Cho hàm số .
Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho? |
||||||
| A. | Hàm số đã cho có tập xác định là ![]() |
B. | Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng | ||||
| C. | Đồ thị hàm số đã cho có trục xứng | D. | Hàm số có tập giá trị là ![]() |
||||
| Câu 27: | Gọi
giá trị nhỏ nhất của hàm số .
Khi đó: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 28: | Hai đường thẳng
nằm trong mp .
Hai đường thẳng
nằm trong mp .
Khẳng định nào sau đây đúng? |
||||||
| A. | Nếu //
thì //
và //![]() |
B. | Nếu
và // ,
//
thì //![]() |
||||
| C. | Nếu //
và //
thì //![]() |
D. | Nếu //
và //
thì //![]() |
||||
| Câu 29: | Tập xác định của hàm số
là: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 30: | Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm? |
||||||
| A. | 5 | B. | 11 | C. | Vô số | D. | 7 |
| Câu 31: | Cho hai đường thẳng chéo nhau
và .
Trên đường thẳng
lấy hai điểm
và trên đường thẳng
lấy hai điểm .
Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng
và ? |
||||||
| A. | Song song | B. | Chéo nhau | C. | Song song hoặc cắt nhau | D. | Cắt nhau |
| Câu 32: | Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ từ trong hộp và nhân hai số ghi trên hai thẻ với nhau. Xác suất để tích của hai số ghi trên hai thẻ là một số lẻ là: | ||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 33: | Trong mặt phẳng ,
cho điểm .
Phép quay tâm
góc quay
biến điểm
thành điểm
có tọa độ là: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 34: | Trong mặt phẳng tọa độ ,
cho 3 điểm
và số thực .
Phép vị tự tâm
tỷ số
biến điểm
thành .
Khi đó giá trị của
là: |
||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
| Câu 35: | Cho các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 chữ số trên sao cho chữ số đầu tiên bằng 3 là: | ||||||
| A. | ![]() |
B. | ![]() |
C. | ![]() |
D. | ![]() |
----- Hết -----


,
cho 2 điểm
.
Gọi
lần lượt là ảnh của
qua phép tịnh tiến theo vectơ
.
Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng?
là hình thoi
là hình bình hành
là hình chữ nhật
thẳng hàng
học sinh. Số
là nghiệm của phương trình nào sau đây?



trong khai triển
là:



,
có đáy
là hình bình hành. Gọi
là trung điểm của
và
là điểm thuộc miền trong của tam giác
.
Thiết diện của hình chóp
khi cắt bởi mặt phẳng
là:
.
Gọi
là trung điểm của
và đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
và
.
Khẳng định nào sau đây sai?



trong khai triển
là:



đều tâm
.
Có bao nhiêu phép quay tâm
góc
,
biến
thành chính nó?



,
cho đường thẳng
.
Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm
và phép tịnh tiến theo vectơ
biến đường thẳng
thành đường thẳng nào cho dưới đây?











,
cho đường thẳng
và số thực
.
Phép vị tự tâm
tỉ số
biến
thành đường thẳng nào cho dưới đây?



?



trên khoảng
là:


không cùng nằm trên một mặt phẳng. Gọi
lần lượt là trung điểm của
,
trên cạnh
lấy điểm
sao cho
.
Gọi
là giao điểm của
với mp
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
song song với 

song song với 




,
phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành
có tọa độ là:



có tập nghiệm
,
với
.
Khi đó
bằng:



.
Giá trị của
là:



trên khoảng
là:



trên đoạn
là:
trên
đoạn
.
Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số đã cho?
và 
và nghịch biến trên khoảng 
và đồng biến trên khoảng 
và 



.
Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
Khi đó:



nằm trong mp
.
Hai đường thẳng
nằm trong mp
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
//
thì
//
và
//
và
//
,
//
thì
//
//
và
//
thì
//
//
và
//
thì
//
là:



để phương trình
có nghiệm?
và
.
Trên đường thẳng
lấy hai điểm
và trên đường thẳng
lấy hai điểm
.
Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng
và
?



,
cho điểm
.
Phép quay tâm
góc quay
biến điểm
thành điểm
có tọa độ là:



,
cho 3 điểm
và số thực
.
Phép vị tự tâm
tỷ số
biến điểm
thành
.
Khi đó giá trị của
là:






