Đề thi học kì 1 Toán 11 trung tâm LTĐH Đại Thắng Hòa Phú BTM năm 2020-2021
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRUNG TÂM LTĐH ĐẠI THẮNG HÒA PHÚ BMT |
KIỂM TRA HỌC KỲ - NĂM HỌC I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn |
|
|---|---|---|
| ĐỀ ÔN HK 1 | Thời gian: 90 phút | |
| Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... | Mã đề thi 1 |
|
Câu 1. Lớp 12A có 15 bạn nữ, lớp 12B có 20 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn hai bạn nữ lớp 12A và ba bạn nam lớp 12B để tham gia đội xung kích của trường?
A. 1436400 B. 239400 C. 119700 D. 718200
Câu 2. Điều kiện để phương trình
có nghiệm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Cho cấp số nhân
có số hạng đầu
và
.
Giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 5. Cho hai đường thẳng
và
chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa
và song song với
?
A.
B. Vô số. C.
D. 
Câu 6. Trong không gian, cho
điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ các điểm đã cho?
A.
B.
C.
D. 
Câu 7. Tên
học sinh được ghi vào
tờ giấy để vào trong hộp. Chọn tên
học sinh để cho đi du lịch. Hỏi có bao nhiêu cách chọn các học sinh:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
cho điểm
.
Phép tịnh tiến theo vectơ
biến điểm
thành điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Cho dãy số
với
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Bị chặn trên bởi số
.
B. Năm số hạng đầu của dãy là :
.
C. 5 số số hạng đầu của dãy là :
.
D. Là dãy số tăng.
Câu 10. Tập xác định của hàm số
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 11. Trong khai triển nhị thức:
,
số hạng thứ
là:
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 12. Cho cấp số cộng
với số hạng đầu tiên
và công sai
.
Tìm
?
A.
B.
C.
D. 
Câu 13. Xét các phép biến hình sau:
Phép đối xứng tâm. Phép đối xứng trục.
Phép đồng nhất.. Phép tịnh tiến theo vectơ khác
Trong các phép biến hình trên
A. Chỉ có là phép vị tự. B. Chỉ có và là phép vị tự.
C. Chỉ có và là phép vị tự. D. Tất cả đều là những phép vị tự.
Câu 14. Gieo 2 con súc sắc và gọi kết quả xảy ra là tích số hai nút ở mặt trên. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:
A. Cấp số nhân:
có

B. Cấp số nhân:
có 
C. Cấp số nhân:
có 
D. Cấp số nhân:
có 
Câu 17. Chọn câu sai.
A. Qua phép quay
điểm
biến thành chính nó.
B. Phép đối xứng tâm
là phép quay tâm
,
góc quay
.
C. Phép quay tâm
góc quay
và phép quay tâm
góc quay
là hai phép quay giống nhau.
D. Phép đối xứng tâm
là phép quay tâm
,
góc quay
.
Câu 18. Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là:
A. Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự. B. Phép dời dình, phép vị tự.
C. Phép vị tự. D. Phép đồng dạng, phép vị tự.
Câu 19. Cho tứ diện
Gọi
,
,
,
,
,
theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
,
,
,
,
,
.
Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Cho hình chóp
.
Gọi
là trung điểm của
,
là điểm trên
và không trùng trung điểm
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
,
là giao điểm
và
.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Câu 21. Cho dãy số
với
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C. Đây là một dãy số tăng. D. Bị chặn dưới.
Câu 22. Trong mặt phẳng
cho tứ giác
,
điểm
.
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong năm điểm
?
A.
. B.
. C.
.
D.
.
Câu 23. Giải phương trình sau:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Nghiêm của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D. 
Câu 25. Số giao điểm tối đa của
đường thẳng phân biệt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Cho tam giác đều
Hãy xác định góc quay của phép quay tâm
biến
thành
.
A.
hoặc
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Cho
.
Tìm ảnh của điểm
qua phép quay tâm
góc quay
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
Cho hai đường thẳng
và
lần lượt có phương trình:
và
,
điểm
Phép vị tự tâm
tỉ số
biến đường thẳng
thành
khi đó giá trị của
là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29. Cho cấp số cộng
thỏa mãn
có công sai là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Trong mặt phẳng tọa độ
,
cho đường thẳng
có phương trình
và vectơ
.
Để phép tịnh tiến theo
biến đường thẳng
thành chính nó, ta phải chọn
là số:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Cho tứ diện
.
là trọng tâm tam giác
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là hình chiếu của
trên
.
B.
,
là hình chiếu của
trên
.
C.
,
là trung điểm
.
D.
,
là trung điểm
.
Câu 32. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm
.
Lấy điểm
trên đoạn
sao cho
,
cắt
tại
và
cắt
tại
.
là hình gì?
A. Hình thang. B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật. D. Tứ diện vì
và
chéo nhau.
Câu 33. Một hộp có
viên bi đỏ và
viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên
viên bi. Xác suất để chọn được
viên bi khác màu là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho
hai Elip
và
lần lượt có phương trình là:
và
. Khi đó
là
ảnh của
qua
phép đồng dạng tỉ số
bằng:
A.
B.
C.
D. 
Câu 36. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm
,
là trung điểm cạnh
.
Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
cắt
hình chóp
theo thiết diện là một tứ giác.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Cho dãy số hữu hạn
theo thứ tự lập thành cấp số nhân, biết
thì tích
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Tìm tập xác định của hàm số 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39. Trong mặt phẳng tọa độ
cho phép vị tự
tỉ số
biến điểm
thành điểm
.
Hỏi phép vị tự
biến điểm
thành điểm có tọa độ nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40. Cho hình chóp
có đáy
là hình thang với
.
Gọi
là giao điểm của
và
.
Trên cạnh
lấy điểm
.
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
và
.
A.
.
B.
(
là giao điểm của
và
).
C.
.
D.
(
là giao điểm của
và
).
Câu 41. Phương trình:
có nghiệm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42. Cho hình chóp
có tất cả các cạnh cùng bằng
,
đáy là hình vuông. Gọi
lần lượt là trung điểm
và
là trọng tâm tam giác
.
Tính diện tích thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 43. Cho một cấp số cộng có
Tìm
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44. Với n là số nguyên dương, gọi
là hệ số của
trong khai triển thành đa thức của
.
Tìm
để 
A. n=3. B. n=2 C. n=5. D. n=4.
Câu 45. Phương trình
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực thuộc khoảng
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Trong kho đèn trang trí đang còn
bóng đèn loại I,
bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác nhau về màu sắc và hình dáng.
Lấy ra
bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I
nhiều hơn số bóng đèn loại II?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Cho cấp số nhân
với
.
Số
là số hạng thứ mấy của
?
A. Số hạng thứ
.
B. Số hạng thứ
.
C. Không là số hạng của cấp số đã cho.
D. Số hạng thứ
.
Câu 48. Cho dãy số
thỏa mãn
và
với mọi
.
Tìm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49. Chọn ngẫu nhiên
đường thẳng chứa
cạnh khác nhau của một hình bát diện đều. Tìm xác suất để các véc tơ chỉ
phương của
đường thẳng đó đồng phẳng.
A.
B.
C.
D. 
Câu 50. Để phương trình:
có
nghiệm, tham số
phải thỏa điều kiện:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
------------- HẾT -------------
ĐỀ ÔN SỐ 2
Câu 1. Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng tỉ số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Bốn điểm.
C. Ba điểm. D. Một điểm và một đường thẳng.
Câu 3. Cho tứ diện
Gọi
lần lượt là trọng tâm của các tam giác
Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B. 
C.
D.
,
trong đó
là trung điểm của 
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
B. Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
C. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
D. Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung.
Câu 5. Gieo một đồng tiền liên tiếp
lần. Số phần tử của không gian mẫu
là?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6.
được cho bởi công thức nào dưới đây là số hạng tổng quát của một cấp số
nhân?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Hàm số nào sau đây là hàm chẵn.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ
,
phép tính tiến theo vectơ
biến điểm
thành điểm
sao cho
và
.
Tọa độ của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng về phép quay.
A. Phép quay không phải là một phép dời hình.
B. Nếu
thì
.
C. Phép biến hình biến điểm
thành điểm
và điểm
khác điểm
thành điểm
sao cho
được gọi là phép quay tâm
với góc quay
.
D. Nếu
thì
.
Câu 10. Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho cấp số nhân
có số hạng đầu
và công bội
.
Số hạng thứ sáu của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong khai triển
,
hệ số của số hạng chứa
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Nghiệm của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Phép vị tự tâm
tỉ số
biến mỗi điểm
thành điểm
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Số hoán vị của
phần tử là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Cho cấp số cộng
có số hạng đầu
và công sai
.
Giá trị của
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 17. Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ người ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông. Có bao nhiêu cách chọn các bông hoa được chọn tuỳ ý.
A. 268. B. 170. C. 120. D. 136.
Câu 18. Cho dãy số
với
.
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Dãy số có :
.
B. Là dãy số tăng.
C. Là dãy số tăng D. Dãy số có
.
Câu 19. Điều kiện có nghiệm của pt
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Cho phương trình
.
Tổng các nghiệm thuộc
của phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ
cho phép quay tâm
biến điểm
thành điểm
Khi đó nó biến điểm
thành điểm:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Cho cấp số nhân
với
.
Tìm
và
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt
trong đó có 4 điểm
thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu
tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?
A.
tam giác. B.
tam giác. C.
tam giác. D.
tam giác.
Câu 24. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Cho hình chóp
.
Gọi
là trung điểm của
,
là điểm trên
và không trùng trung điểm
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
,
là giao điểm
và
.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Câu 26. Tìm tập xác định của hàm số 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Cho hình chóp
với đáy
là tứ giác lồi. Thiết diện của mặt phẳng
tuỳ ý với hình chóp không thể là:
A. Tam giác. B. Ngũ giác. C. Tứ giác. D. Lục giác.
Câu 28. Cho tam giác
với trọng tâm
,
là trung điểm
.
Gọi
là phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành điểm
.
Tìm
:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
cho hai điểm
và
Phép
vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành
, biến điểm
thành
.
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 30. Cho phương trình: 

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Cho hình chóp
có
đáy
là
hình bình hành.
là
một điểm thuộc đoạn
(
khác
và
).
Mặtphẳng
cắt
hình chóp
theo
thiết diện là
A. Hình thang. B. Tam giác.
C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành.
Câu 32. Cho tứ giác lồi
và điểm S không thuộc mp . Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng xác
định bởi các điểm A, B, C, D, S ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Một lô hàng gồm
sản
phẩm, trong đó có
phế
phẩm. Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó
sản
phẩm. Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Cho cấp số cộng
có
.
Tìm
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Cho hình chóp
có đáy là hình thang
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường trung bình của 
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là 
là giao điểm của
và 
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là 
là giao điểm của
và 
D. Hình chóp
có
mặt bên.
Câu 36. Cho hai đường thẳng
và
song
song nhau. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến
thành
?
A.
. B.
. C.
. D. Vô số
Câu 37. Cho tam giác
với
là trọng tâm, trực tâm
và tâm đường tròn ngoại tiếp
.
Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
của tam giác
.
Hỏi qua phép biến hình nào thì điểm
biến thành điểm
?
A. Phép tịnh tiến theo vectơ
.
B. Phép vị tự tâm
,
tỉ số
.
C. Phép vị tự tâm
,
tỉ số
.
D. Phép quay tâm
,
góc quay
.
Câu 38. Cho hình vuông tâm
Xét phép quay
có tâm quay
và góc quay
.
Với giá trị nào sau đây của
phép quay
biến hình vuông thành chính nó?
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39. Một hình chóp cụt có đáy là một n giác, có số mặt và số cạnh là:
A.
mặt,
cạnh. B.
mặt,
cạnh.
C.
mặt,
cạnh. D.
mặt,
cạnh.
Câu 40. Giải phương trình sau:
.
A.
.
B.
.
C.
4.
D.
.
Câu 41. Từ các chữ số
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có 5 chữ số dạng
mà
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 42. Cho cấp số nhân
,
. Khi đó
và số hạng tổng quát là?
A.
,
. B.
,
.
C.
,
. D.
,
.
Câu 43. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành, mặt bên
là tam giác vuông tại
,
,
.
Điểm
nằm trên đoạn
sao cho
.
Gọi
là mặt phẳng qua
và song song với
.
Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44. Cho dãy số
với
.
Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để phương trình
vô nghiệm.
A.
.
B. 
C.
D. 
Câu 46. Biết tổng các hệ số của khai triển
bằng
.
Tìm hệ số của
trong khai triển.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Gọi
là tập hợp tất cả các nghiệm
thuộc đoạn
của phương trình
. Tổng các phần tử của
bằng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 48. Cho một cấp số cộng có
.
Tìm
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49. Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên có
chữ số. Xác suất để chọn được số tự nhiên có dạng
mà
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Cho phương trình:
trong đó m là tham số. Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị
thích hợp của m là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
------------- HẾT -------------
ĐỀ ÔN SỐ 3
Câu 1. Cho hai đường thẳng phân biệt
và
cùng thuộc mp
.
Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa
và
?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 2. Cho dãy số
thỏa mãn
.
Tìm số hạng thứ
của dãy số đã cho.
A.
B.
C.
D. 
Câu 3. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Cho dãy số:
…
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số hạng tổng quát
B. Là dãy số giảm.
C. Dãy số này không phải là cấp số nhân.
D. Là cấp số nhân có 
Câu 5. Hình hộp có số mặt chéo là:
A. 8. B. 4. C. 6. D. 2.
Câu 6. Phép quay
biến
điểm
thành
. Khi đó
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 7. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau.
Có bao nhiêu mặt phẳng chứa
và song song với
?
A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Gieo một con súc sắc
lần. Số phần tử của không gian mẫu là?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho cấp số nhân
có số hạng đầu
và công bội
.
Số hạng thứ năm của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Có bao nhiêu cách chọn
cầu thủ từ
trong một đội bóng để thực hiện đá
quả luân lưu
,
theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.
A.
B.
C.
D. 
Câu 12. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Qua phép vị tự có tỉ số
,
không có đường tròn nào biến thành chính nó.
B. Qua phép vị tự
đường tròn tâm
sẽ biến thành chính nó.
C. Qua phép vị tự có tỉ số
,
đường thẳng đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.
D. Qua phép vị tự có tỉ số
,
đường tròn đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.
Câu 13. Tìm số hạng chứa
trong khai triển
thành đa thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số
cộng có số hạng đầu
,
công sai d,
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Có một phép vị tự biến mỗi điểm trong mặt phẳng thành chính nó.
B. Có một phép đối xứng trục biến mỗi điểm trong mặt phẳng thành chính nó.
C. Có một phép tịnh tiến biến mỗi điểm trong mặt phẳng thành chính nó.
D. Có một phép quay biến mỗi điểm trong mặt phẳng thành chính nó.
Câu 16. Xét hai mệnh đề:
Hàm số
là hàm số lẻ
Hàm số
là hàm số lẻ
Trong các câu trên, câu nào đúng?
A. Cả hai sai. B. Chỉ đúng . C. Chỉ đúng . D. Cả hai đúng.
Câu 17. Cho đa giác đều có
đỉnh. Số tam giác được tạo nên từ các đỉnh này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Tập xác định của hàm số
là:
A.
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 19. Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ
cho điểm
.
Hỏi
là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Nghiệm của phương trình
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 21. Cho dãy số
với
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đây là một dãy số tăng. B. Dãy số không tăng không giảm.
C. Số hạng thứ
của dãy:
.
D. Dãy số bị chặn.
Câu 22. Cho hình chóp
có đáy là hình thang
.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
(
là
giao điểm của
và
).
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
(
là
giao điểm của
và
).
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường trung bình của
.
D. Hình chóp
có
mặt
bên.
Câu 23. Cho lục giác đều
tâm
như hình bên. Tam giác
là ảnh của tam giác
qua phép quay tâm
góc quay
.
Tìm
.
A.
B. 
C.
Lời
giải D. 
Câu 24. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường tròn cho trước thành chính nó?
A. Có hai. B. Vô số. C. Không có. D. Chỉ có một.
Câu 25. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm
.
Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm của
,
,
.
Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
là một đa giác
.
Hãy chọn khẳng định đúng?
A.
là một tam giác. B.
là một hình thang.
C.
là một hình bình hành. D.
là một ngũ giác.
Câu 26. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
cho tam giác
với
,
,
.
Gọi
,
,
lần lượt là ảnh của
,
,
qua phép vị tự tâm
,
tỉ số
.
Tính 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Cho đa giác đều
đỉnh,
và
.
Tìm
biết rằng đa giác đã cho có
đường chéo.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Thầy giáo Cường đựng trong túi
bi xanh và
bi
đỏ. Thầy giáo lần lượt rút
viên
bi, tính xác suất để rút được một bi xanh và một bi đỏ
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Cho đường tròn
.
Có bao nhiêu phép vị tự biến
thành chính nó?
A.
B.
C.
D. Vô số.
Câu 30. Trong mặt phẳng
,
cho điểm
.
Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh của
qua phép quay tâm
,
góc
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Cho tam giác
,
lấy điểm
trên cạnh
kéo dài. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Tìm tập xác định của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho bốn
điểm 
.
Nếu có phép đồng dạng biến đoạn thẳng
thành đoạn thẳng
thì tỉ số
của phép đồng dạng đó bằng:
A.
B.
C.
D. 
Câu 34. Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện: 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Cho tứ diện
và
là điểm ở trên cạnh
.
Mặt phẳng
qua và
song song với
và
.
Thiết diện của tứ diện cắt bởi
là
A. hình bình hành. B. hình chữ nhật. C. hình thang. D. hình thoi.
Câu 36. Cho tứ diện
.
là trọng tâm tam giác
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là hình chiếu của
trên
.
B.
,
là trung điểm
.
C.
,
là trung điểm
.
D.
,
là hình chiếu của
trên
.
Câu 37. Cho dãy số
thoả
mãn
Giá trị của
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 38. Cho hình chóp
.
Gọi
là trung điểm của
,
là điểm trên
và không trùng trung điểm
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
,
là giao điểm
và
.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Câu 39. Cho dãy số
có
;
.
Tính
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40. Giá trị của
thỏa mãn
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Giải phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42. Cho tứ giác
biết
góc của tứ giác lập thành một cấp số cộng và góc
bằng 30o. Tìm các góc còn lại?
A.
.
B.
.
C. 70o ; 110o; 150o. D. 80o ; 110o; 135o.
Câu 43. Cho tứ diện
.
Gọi
lần lượt thuộc cạnh
sao cho
và
.
Gọi
là mặt phẳng qua
và song song với
Thiết diện của
và tứ diện
là
A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình tam giác. D. Tam giác đều.
Câu 44. Cho dãy số
xác định bởi
.
Số hạng thứ 2017 của dãy số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Trong khai triển
,
hệ số của
,
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Từ các số
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có, mỗi số có
chữ số khác nhau và tổng các chữ số ở hàng chục, hàng trăm, hàng ngàn
bằng 8.
A. 1600 B. 1300. C. 1400. D. 1500.
Câu 47. Cho cấp số nhân
với
.
Số
là số hạng thứ mấy của
?
A. Số hạng thứ
.
B. Số hạng thứ
.
C. Không là số hạng của cấp số đã cho.
D. Số hạng thứ
.
Câu 48. Cho phương trình
với
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để phương trình có nghiệm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49. Có
bạn cùng ngồi xung quanh một cái bàn tròn, mỗi bạn cầm một đồng xu như
nhau. Tất cả
bạn cùng tung đồng xu của mình, bạn có đồng xu ngửa thì đứng, bạn có
đồng xu sấp thì ngồi. Xác suất để không có hai bạn liền kề cùng đứng
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 50. Để phương trình
có nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số a là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
------------- HẾT -------------
ĐỀ ÔN SỐ 4
Câu 1. Tập xác định của hàm số
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Cho dãy số :
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Là dãy số không tăng, không giảm.
B. Dãy số không phải là một cấp số nhân.
C. Dãy số này là cấp số nhân có
.
D. Số hạng tổng quát.
Câu 3. Cho hai diểm
phân biệt. Hãy chọn mệnh đề sai.
A. Có duy nhất phép vị tự biến điểm
thành 
B. Có duy nhất phép đối xứng tâm biến điểm
thành 
C. Có duy nhất phép tịnh tiến biến điểm
thành 
D. Có duy nhất phép đối xứng trục biến điểm
thành 
Câu 4. Cho dãy số
có
với
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Bị chặn dưới bởi số
.
B. 5 số hạng đầu của dãy là:
.
C. Số hạng
.
D. Là dãy số tăng.
Câu 5. Cho cấp số cộng
,
biết
và
.
Giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A. Hàm số
là hàm số lẻ. B. Hàm số
là hàm số lẻ.
C. Hàm số
là hàm số lẻ. D. Hàm số
là hàm số lẻ.
Câu 7. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình
,
.
A.
hoặc
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 8. Cho đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
và đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
hoặc song song hoặc chéo nhau. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Phương trình
có nghiệm là:.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Phép vị tự tâm
tỉ số
là phép nào trong các phép sau đây?
A. Phép đối xứng trục. B. Phép quay
một góc khác
.
C. Phép đồng nhất. D. Phép đối xứng tâm.
Câu 11. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành . Gọi
,
lần
lượt là trung điểm
và
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là tâm hình bình hành
.
B.
,
là trung điểm
.
C.
,
là trung điểm
.
D.
.
Câu 12. Trong mặt phẳng
,
cho điểm
.
Phép tịnh tiến theo vectơ
biến điểm
thành điểm nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Trong khai triển nhị thức Niutơn của
,
số hạng thứ
theo số mũ tăng dần của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng về phép đối xứng tâm?
A. Nếu
thì
là ảnh của
qua
phép đối xứng tâm
.
B. Phép quay là phép đối xứng tâm.
C. Phép đối xứng tâm không phải là một phép quay.
D. Nếu
thì
là ảnh của
qua phép đối xứng tâm
.
Câu 15. Chọn câu đúng :
A. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau ;
B. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau ;
C. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau ;
D. Hai đường thẳng
và
không cùng nằm trong mặt phẳng
nên chúng chéo nhau
Câu 16. Gieo một đồng tiền và một con súcsắc. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Từ tập
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số đôi một
khác nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Cho tập hợp
có
phần tử, số tập con có hai phần tử của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Cho cấp số nhân có
,
.
Tính 
A.
B.
C.
D. 
Câu 20. Cho hình vẽ sau :
Hình 1.88
Xét phép đồng dạng biến hình thang HICD thành hình thang LJIK. Tìm khẳng định đúng :
A. Phép đối xứng tâm
và
phép vị tự 
B. Phép tịnh tiến
và
phép vị tự 
C. Phép đối xứng trục
và
phép vị tự 
D. Phép đối xứng trục
và
phép vị tự 
Câu 21. Nếu
và
.
Thì k bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Nghiệm của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Cho hai đường thẳng song song
và
.
Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ số
biến đường thẳng
thành đường thẳng
?
A.
.
B. Vô số. C.
.
D.
.
Câu 24. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng hai
mặt bằng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Cho hình chữ nhật tâm
Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm
góc
với
,
biến hình chữ nhật trên thành chính nó?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Phương trình
có số nghiệm thỏa
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 27. Cho hình chóp tam giác đều
đỉnh
,
có độ dài cạnh đáy bằng
.
Gọi
và
lần lượt là các trung điểm của các cạnh
và
.
Biết mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
.
Tính diện tích tam giác
theo
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Trong mặt phẳng
,
cho
.
Hỏi phép vị tự tâm
tỉ số
biến
thành điểm nào trong các điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
cho điểm
và
.
Phép tịnh tiến theo vectơ
biến điểm
thành điểm
,
khi đó tọa độ của vectơ
là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 30. Cho tứ giác lồi
và điểm
không thuộc
.
Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng xác định bởi các điểm
?
A. 7. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Cho bốn điểm
không
cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên
lần
lượt lấy các điểm
và
sao cho
cắt
tại
.
Điểm
không thuộc mặt phẳng nào sau đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Cho cấp số nhân
có
,
.
Tìm công bội
và số hạng đầu
.
A.
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 33. Trong mặt phẳng
,
cho điểm
.
Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh của
qua phép quay tâm
,
góc
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Tập xác định của hàm số
là tập nào sau đây?
A.
B. 
C.
D. 

Câu 35. Cho tứ diện
.
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
và
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là trực tâm tam giác
.
B.
.
C.
.
D.
,
là trọng tâm tam giác
.
Câu 36. Cho cấp số cộng
,
biết:
,
.
Chọn đáp án đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Trong các dãy số
cho bởi số hạng tổng quát
sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Trên mặt phẳng có
đường thẳng song song với nhau và
đường thẳng song song khác cùng cắt nhóm
đường thẳng đó. Số hình bình hành nhiều nhất có thể được tạo thành có
đỉnh là các giao điểm nói trên bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 39. Cho tứ diện
.
Gọi
,
lần lượt là trung điểm
và
.
Gọi
là
trọng tâm tam giác
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
đường thẳng:
A. qua
và
song song với
.
B. Qua
và
song song với
.
C. qua
và song song với
.
D. qua
và song song với
.
Câu 40. Cho tứ diện
.
Gọi
là trung điểm của
Cắt tứ diện
bới mặt phẳng đi qua
và
song song với
và
,
thiết diện thu được là hình gì?
A. Hình bình hành. B. Ngũ giác. C. Tam giác đều. D. Tam giác vuông.
Câu 41. Tính tổng các hệ số trong khai triển
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42. Cho hai cấp số cộng
và
.
Hỏi trong
số hạng đầu của mỗi cấp số cộng có bao nhiêu số hạng chung?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43. Cho hình chóp
có
đáy
là hình thang
.
Gọi
lần
lượt là trung điểm của các cạnh
và
G là trọng tâm tam giác
.
Biết thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
là hình bình hành. Hỏi khẳng định nào sao đây đúng?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44. Cho dãy số
với
.
Công thức số hạng tổng quát của dãy số này :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Cho cấp số nhân
với
.
Số 222 là số hạng thứ mấy của
?
A. Số hạng thứ 12. B. Số hạng thứ 9.
C. Không là số hạng của cấp số đã cho. D. Số hạng thứ 11.
Câu 46. Tìm số nghiệm thuộc khoảng
của phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Điều kiện của tham số thực
để phương trình
vô nghiệm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bảy chữ số khác
nhau đôi một, trong đó chữ số
đứng liền giữa hai chữ số
và
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 49. Để phương trình
có nghiệm, tham số
phải thỏa mãn điều kiện:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Một bảng vuông gồm
ô vuông đơn vị. Chọn ngẫu nhiên một ô hình chữ nhật. Tính xác suất để ô
được chọn là hình vuông .
A.
B.
C.
D. 
------------- HẾT -------------
ĐỀ ÔN SỐ 5
Câu 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
B. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Nếu ba điểm phân biệt
cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ
cho vectơ
và điểm
.
Ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến theo vectơ
là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Tính số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con.
A. 1326 B. 104 C. 26 D. 2652
Câu 4. Phép quay
biến điểm
thành
. Khi đó
cách đều
và
.
thuộc đường tròn đường kính
.
nằm trên cung chứa góc
dựng trên đoạn
.
Trong các câu trên câu đúng là
A. . B. và . C. Cả ba câu. D. và .
Câu 5. Tìm tập xác định
của hàm số 
A.
B. 
C.
D. 
Câu 6. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết
luận đường thẳng
song song với mặt phẳng 
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 7. Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến
cố để mặt ngửa xuất hiện đúng
lần là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tâm đối xứng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Trong khai triển
,
hệ số của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho tam giác
,
biết ba góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc bằng
.
Tìm hai góc còn lại.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. âu đúng:
A. Hai đường thẳng a và b không cùng nằm trong mặt phẳng nên chúng chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau.
Câu 12. Hãy tìm khẳng định sai:
A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép đồng nhất là phép dời hình.
C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép vị tự là phép dời hình.
Câu 13. Giải phương trình
.
A.
,
. B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 14. Cho
và
là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn
,
mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Cho dãy số
xác
định bởi :
.
Chọn hệ thức đúng:
A.
.
B.
.
C.
là cấp số nhân có công bội
D. 
Câu 16. Cho dãy số
với
;
biết
.
Hỏi
là
số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?
A. Thứ năm B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ sáu
Câu 17. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?
A. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số 
B. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.
C. Phép dời là phép đồng dạng tỉ số
D. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Câu 18. Có bao nhiêu số nguyên
để phương trình
có nghiệm?
A. Vô số. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Cho cấp số nhân
có
và
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
cho điểm
và điểm
.
Phép quay tâm
biến điểm
thành điển
,
khi đó góc quay của nó là
A.
hoặc
.
B.
.
C.
hoặc
.
D.
.
Câu 21. Giải phương trình sau:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
,
lần
lượt là trung điểm
và
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là trung điểm
.
B.
.
C.
,
là tâm hình bình hành
.
D.
,
là trung điểm
.
Câu 23. Số nghiệm thuộc khoảng
của
phương trình:
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số
nhân
có
và
.
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 25. Cho cấp số cộng
có
.
Tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là:
A.
.
B.
. C.
.
D. 
Câu 26. Trên giá sách có
quyến sách toán,
quyến sách lý,
quyến sách hóa. Lấy ngẫu nhiên
quyển sách. Tính xác suất để
quyển lấy thuộc
môn khác nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Nghiệm của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Cho 2 đường thẳng
cắt nhau và không đi qua điểm
.
Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi
,
và
?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 29. Cho tứ diện
. Gọi
là điểm nằm trong tam
giác
,
là mặt phẳng đi qua
và song song với các đường
thẳng
và
. Thiết diện của tứ diện và
mp
là hình gì?
A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình tứ diện. D. Hình vuông.
Câu 30. Trong mặt phẳng tọa độ
cho ba điểm
,
và
.
Phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành
,
biến điểm
thành
.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Cho dãy số
với
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Bị chặn trên bởi số
.
B. Không bị chặn.
C.
số hạng đầu của dãy là:
;
D. Là dãy số tăng.
Câu 32. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho
2 đường tròn
và
có
phương trình
và
. Gọi
là
ảnh của
qua
phép đồng dạng tỉ số
,
khi đó giá trị
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 33. Cho đa giác đều có
cạnh
.
Tìm
để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Cho hai đường thẳng song song
và
và một điểm
không nằm trên chúng. Có bao nhiêu phép vị tự tâm
biến đường thẳng
thành đường thằng
?
A.
.
B. Vô số. C.
.
D.
.
Câu 35. Cho tứ diện
.
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
và
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là trực tâm tam giác
.
B.
.
C.
.
D.
,
là trọng tâm tam giác
.
Câu 36. Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai điểm
và
Phép quay tâm
biến điểm
thành điểm
,
khi đó góc quay của nó là:
A.
hoặc
.
B.
.
C.
hoặc
.
D.
.
Câu 37. Cho hình chóp
.
Điểm
nằm trên cạnh
.
Thiết diện của hình chóp với mp
là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Trong mặt phẳng tọa độ
,cho
đường thẳng
.
Tìm phép tịnh tiến theo vec tơ
có giá song song với
biến
thành
đi qua điểm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
lần lượt là trung điểm
và
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
B.
là tâm hình bình hành 
C.
là trung điểm
D.
là trung điểm 
Câu 40. Hàm số nào sau đây có tập xác định khác với các hàm số còn lại?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Cho tứ diện
.
Gọi
là một điểm nằm trong tam giác
,
là mặt phẳng đi qua
song song với
và
.
Mệnh đề nào sau đây đúng về thiết diện của
của tứ diện?
A. Thiết diện là hình chữ nhật. B. Thiết diện là hình vuông.
C. Thiết diện là hình thang cân. D. Thiết diện là hình bình hành.
Câu 42. Cho cấp số nhân
với
.
Số
là số hạng thứ mấy của
?
A. Số hạng thứ
.
B. Số hạng thứ
.
C. Số hạng thứ
.
D. Không là số hạng của cấp số đã cho.
Câu 43. Cho
.
Tìm số hạng không chứa
trong khai triển Niu-tơn của
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44. Số cách chia
phần quà cho
bạn sao cho ai cũng có ít nhất hai phần quà là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Cho dãy số
xác định bởi
.
Số nguyên dương
nhỏ nhất để
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 46. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
để phương trình
có nghiệm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Cho cấp số cộng
có:
.
Số hạng thứ
của cấp số cộng này là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Phương trình
có nghiệm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49. Cho phương trình:
,
trong đó
là tham số thực. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m
là:.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Mỗi lượt, ta gieo một con súc sắc và một
đồng xu . Tính xác suất để trong
lượt gieo như vậy, có ít nhất một lượt gieo được kết quả con xúc sắc
xuất hiện mặt
chấm, đồng thời đồng xu xuất hiện mặt sấp.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
------------- HẾT -------------
ĐỀ ÔN SỐ 6
Câu 1. Trong khai triển
,
hệ số của số hạng chứa
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm
sẽ được một phép vị tự tâm
.
B. Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.
C. Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.
D. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự sẽ được một phép vị tự.
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số
là hàm số chẵn. B. Hàm số
là hàm số chẵn.
C. Hàm số
là hàm số chẵn. D. Hàm số
là hàm số chẵn.
Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Qua
điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
B. Qua
điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
C. Qua
điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
D. Qua
điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Câu 6. Tìm điều kiện xác định của hàm số 
A.
,
.
B.
,
.
C.
.
D.
,
.
Câu 7. Cho dãy số
.
Tìm số hạng thứ
của
dãy số.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Phương trình
có nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Cho cấp số nhân
,
với
.
Công bội của cấp số nhân đã cho bằng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho cấp số cộng
có số hạng tổng quát là
.
Tìm công sai
của cấp số cộng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Phép dời hình là một phép đồng dạng. B. Phép vị tự là một phép đồng dạng.
C. Phép quay là một phép đồng dạng. D. Phép đồng dạng là một phép dời hình.
Câu 12. Phép quay góc
biến đường thẳng
thành đường thẳng
.
Khi đó
A.
tạo với
góc
B.
vuông góc với
.
C.
song song với
.
D.
trùng
.
Câu 13. Một tổ công nhân có
người. Cần chọn
người để đi làm cùng một nhiệm vụ, hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A.
B.
C.
D. 
Câu 14. Phương trình
tương đương với phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Cho dãy số :
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số hạng tổng quát
.
B. Dãy số này là dãy số giảm.
C. Dãy số này là cấp số nhân có
.
D. Số hạng tổng quát un =
.
Câu 16. Trong mặt phẳng
,
cho
,
điểm
.
Tìm tọa độ ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Từ các chữ số
lập được bao nhiêu số tự nhiên có
chữ số phân biệt
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Gieo một đồng tiền liên tiếp
lần thì
là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Cho hình lăng trụ
.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
.
Đường thẳng
song song với mặt phẳng nào sau đây ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Cho tam giác
vuông cân tại
Nếu có phép đồng dạng biến cạnh
thành
cạnh
thì tỉ số
của phép đồng dạng đó bằng:
A.
B.
C.
D. 
Câu 21. Cho tứ diện
.
là trọng tâm tam giác
.
Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
là trung điểm
.
B.
,
là hình chiếu của
trên
.
C.
,
là hình chiếu của
trên
.
D.
,
là trung điểm
.
Câu 22. Cho cấp số nhân có
;
.
Tìm
và
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 23. Trên mặt phẳng có
đường thẳng song song với nhau và
đường thẳng song song khác cùng cắt nhóm
đường thẳng đó. Số hình bình hành nhiều nhất có thể được tạo thành có
đỉnh là các giao điểm nói trên bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 24. Cho 2 đường thẳng
cắt nhau và không đi qua điểm
.
Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi a, b và A
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Nghiệm của phương trình
là:
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Bốn số tạo thành một cấp số cộng có tổng
bằng
và tổng các bình phương của chúng bằng
.
Tích của bốn số đó là :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Cho tam giác
với
là trọng tâm. Gọi
lần
lượt là trung điểm các cạnh
của tam giác
.
Khi đó, phép vị tự nào biến tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
thành tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
?
A. Phép vị tự tâm
,
tỉ số
.
B. Phép vị tự tâm
,
tỉ số
.
C. Phép vị tự tâm
,
tỉ số
.
D. Phép vị tự tâm
,
tỉ số
.
Câu 28. Một bình chứa
viên bi với
viên bi trắng,
viên bi đen và
viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên
viên bi. Tính xác suất lấy được cả
viên bi không đỏ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành . Gọi
,
lần lượt là trung điểm
và
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
,
là tâm hình bình hành
.
B.
.
C.
.
D.
là hình thang.
Câu 30. Trong mặt phẳng tọa độ
,
cho hai điểm
và
.
Phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành điểm
.
Tọa độ điểm
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Trong mặt phẳng tọa độ
cho điểm
.
Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh của
qua phép quay tâm
góc quay 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Số nghiệm của phương trình
trên đoạn
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là trung điểm
và
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
là hình thang. B.
.
C.
.
D.
,
là tâm hình bình hành
.
Câu 34. Nếu
thì:
A.
.
B.
.
C.
hay
.
D.
.
Câu 35. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông cho trước thành chính nó?
A. Không có. B. Chỉ có một. C. Có hai. D. Vô số.
Câu 36. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành và điểm
ở trên cạnh
.
Mặt phẳng
cắt hình chóp theo thiết diện là hình:
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Tam giác. D. Hình thang.
Câu 37. Cho tứ diện
có
vuông góc với
,
.
là điểm thuộc cạnh
sao cho
.
Mặt phẳng
đi qua
song song với
và
.
Diện tích thiết diện của
với tứ diện là?
A.
B. 6
C.
D. 5
Câu 38. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
cho điểm
và điểm
.
Phép quay tâm
biến điểm
thành điển
,
khi đó góc quay của nó là
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 39. Cho dãy số
với
.Khẳng
định nào sau đây là sai?
A. Không bị chặn.
B. Năm số hạng đầu của dãy là:
;.
C. Là dãy số tăng.
D. Bị chặn trên bởi số
.
Câu 40. Để tìm tập xác định của hàm số
,
một học sinh đã giải theo các bước sau:
Bước 1: Điều kiện để hàm số có nghĩa là
.
Bước 2:
.
Bước 3: Vậy tập xác định của hàm số đã cho là
.
Bài giải của bạn đó đúng chưa? Nếu sai, thì sai bắt đầu ở bước nào?
A. Sai từ bước 3. B. Bài giải đúng. C. Sai từ bước 1. D. Sai từ bước 2.
Câu 41. Cho cấp số nhân
với
.
Số
là số hạng thứ mấy của
?
A. Không là số hạng của cấp số đã cho
B. Số hạng thứ
.
C. Số hạng thứ
.
D. Số hạng thứ
.
Câu 42. Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển 
A.
.
B.
.
C.
.
D. 
Câu 43. Hỏi trên
,
phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
A.
B.
C.
D. 
Câu 44. Số nghiệm của phương trình
với
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Cho dãy số
với
.
Số hạng tổng quát
của dãy số là số hạng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Có
đội bóng thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt, thắng được
điểm, hòa
điểm, thua
điểm. Kết thúc giải đấu, tổng cộng số điểm của tất cả
đội là
.
Hỏi có bao nhiêu trận hòa ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Cho cấp số cộng
với số hạng đầu là
và công sai
.
Bắt đầu từ số hạng nào trở đi mà các số hạng của cấp số cộng đều nhận
giá trị dương ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm
.
Gọi
là điểm thuộc cạnh
.
là mặt phẳng qua
và song song với
.
Thiết diện của
và hình chóp là
A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác. C. Hình bình hành. D. Hình thang.
Câu 49. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số.
Tính xác suất để số được chọn có dạng
,
trong đó
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số để
phương trình sau vô nghiệm với ẩn
:

A. Vô số B.
C.
D. 
------------- HẾT -------------



và
?
và song song với
?
cách đều
và
.
.
dựng trên đoạn
.
.
.
.
.