Đề thi học kì 1 Toán 11 tỉnh Bắc Giang năm 2020-2021
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
(Đề gồm có 02 trang) |
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT Thời
gian làm bài: 90
phút,
không
kể thời gian giao đề |
|
|
Mã đề: 111 |
|
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu
1: Giá trị nhỏ nhất
của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
2: Trong mặt phẳng với
hệ tọa độ
,
cho véc tơ
và điểm
.
Gọi
là ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến theo véc
tơ
.
Tính độ dài đoạn thẳng
(O là gốc tọa độ).
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Nếu đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
và đường thẳng
song song với mặt phẳng
thì
song song với
.
B. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
C.
Nếu
đường thẳng
song song với mặt phẳng
và đường thẳng
cắt mặt phẳng
thì
cắt
D.
Nếu đường thẳng
song song với mặt phẳng
thì tồn tại đường thẳng
nằm trong
sao cho
song song với
.
Câu
4: Trong mặt phẳng với
hệ tọa độ
,
cho đường thẳng
,
điểm
và đường tròn
.
Hỏi có bao nhiêu cặp điểm
,
sao cho điểm
thuộc
,
điểm
thuộc
đồng thời
là ảnh của
qua phép vị tự tâm
,
tỉ số vị tự
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
5: Một tổ học sinh
gồm có
nam và
nữ. Chọn ngẫu nhiên
học sinh từ tổ trên để làm
trực nhật. Tính xác suất để
trong
học sinh được chọn có ít
nhất 1 nữ.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
6: Có bao nhiêu giá
trị nguyên thuộc khoảng
của tham số
để hàm số
có tập xác định
là
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
7: Số nghiệm của
phương trình
trên đoạn
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 8: Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc ?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
9: Trong mặt phẳng với
hệ trục tọa độ
,
cho đường tròn
có phương trình
.
Gọi
là ảnh của
qua phép đồng dạng tỉ số
.
Tính diện tích của hình tròn
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
10: Tập nghiệm của
phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Biết
phương trình
có nghiệm dương nhỏ nhất có
dạng
với
,
,
nguyên tố cùng nhau. Tính giá trị
của
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 12: Một đa giác đều có số đường chéo gấp bốn lần số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
13: Với
và
là hai số nguyên dương tùy ý
thỏa mãn
,
mệnh đề nào dưới đây
sai?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
14: Một
đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi
câu có 4 phương án trả lời
trong đó chỉ có 1 phương án
đúng Mỗi
câu trả lời đúng được
0,2 điểm, câu trả lời sai được
0 điểm. Học
sinh A làm bài bằng cách chọn ngẫu
nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi
câu. Biết xác
suất làm đúng
câu của học sinh A đạt giá trị
lớn nhất. Khi đó giá trị lớn
nhất của
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 15: Một nhóm học sinh có 3 bạn nữ và 7 bạn nam. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 bạn học sinh này đứng thành một hàng ngang sao cho mỗi bạn nữ đứng giữa hai bạn nam?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
16: Hệ số của số
hạng chứa
trong khai triển biểu thức
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
17: Cho
tứ diện
Các điểm
,
lần
lượt là trung điểm của các
đoạn thẳng
và
điểm
là trọng tâm của tam giác
.
Gọi
là
giao điểm của hai
đường thẳng
và
.
Tính
tỉ số
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
18: Cho hình chóp
có
cắt
tại
và
cắt
tại
.
Giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
19: Tập xác định
của hàm số
là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
. B.
. C.
. D.
.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu
1. (1,5
điểm).
Cho cấp số cộng
,
biết
.
a)
Tìm công sai
,
số hạng
và tính tổng của 100 số hạng
đầu của cấp số cộng
.
b)
Số
là
số hạng thứ bao nhiêu của cấp số
cộng trên?
Câu
2.
(1,5
điểm).
Gọi
là tập hợp các số nguyên thuộc
đoạn
.
Chọn ngẫu nhiên từ tập
hai số khác nhau. Tính xác suất để
hai số được chọn có tổng là
số chẵn.
Câu
3. (2,0
điểm).
Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm
.
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
các đoạn thẳng
và
.
a) Chứng minh rằng đường
thẳng
song song với mặt phẳng
.
b) Tìm giao điểm
của đường thẳng
với mặt phẳng
.
Tính tỉ số
.
-------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang

