Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2020-2021 ĐỀ SỐ 5
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| ĐỀ5 | ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán lớp 11 Thời gian: 90 phút |
|---|
Phần 1 (3,0 điểm) Trắc nghiệm.
Câu 1: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Tính 
A.
B.
C.
D. 
Câu 3: Cho hình chóp
có
đáy
là
hình bình hành. Đặt
.
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số 
A.
B. 
C.
D. 
Câu 5: Cho hình lập phương
.
Góc giữa cặp vectơ
và
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Cho phương trình
Tìm
m để phương trình có đúng 2 nghiệm trong khoảng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 7: Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm
số
tại
điểm có hoành độ 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Cho tứ diện đều ABCD. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BD.
A.
B.
C.
D. 
Câu 9: Cho hàm số
Tìm
mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. Hàm số liên tục tại
B. Hàm số liên tục tại 
C. Hàm số liên tục tại
D. Hàm số liên tục tại 
Câu 10: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì giao tuyến của chúng nếu có cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến đều vuông góc với mặt phẳng kia.
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD). Tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng SB và CD.
A. Đường thẳng BC B. Đường thẳng BD C. Đường thẳng AD D. Đường thẳng AB
Câu 12: Với mức tiêu thụ thức ăn cho cá hàng ngày của hộ gia đình A không đổi như dự định thì lượng thức ăn dự trữ sẽ hết sau 50 ngày. Nhưng trên thực tế, mức tiêu thụ thức ăn tăng thêm 3% từ ngày đầu tiên và cứ tiếp tục như vậy, ngày sau tăng thêm 3% so với ngày kề trước đó. Hỏi thực tế, lượng thức ăn dự trữ đó sẽ hết sau bao nhiêu ngày? (làm tròn đến hàng đơn vị).
A. 30 ngày. B. 43 ngày. C. 31 ngày. D. 37 ngày.
Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A.
B.
C.
D. 
Câu 14: Cho hàm số y =
.
Tính 
A.
B.
C.
D. 
Câu 15: Cho
Tìm
tập hợp các giá trị của tham số
để

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần 2 (7,0 điểm) Tự luận.
Câu 1. (2,0 điểm)
Tính giới hạn sau:

Tìm a để hàm số
liên tục trên
.
Câu 2. (2,0 điểm)
Cho hàm số :
.
Tính
.Cho hàm số :
.Viết
phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song
với đường thẳng
.
Câu 3. (3,0 điểm)
Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh bằng
. Cạnh bên
vuông góc với đáy và
,
là trung điểm của cạnh
, G là trọng tâm của tam giác
.
a) Chứng minh mặt phẳng
vuông góc mặt phẳng
.
b) Tính góc giữa hai đường thẳng SA và BC.
b) Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng 
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
| 1 | B | 4 | C | 7 | A | 10 | D | 13 | D |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | D | 5 | C | 8 | D | 11 | A | 14 | B |
| 3 | D | 6 | C | 9 | B | 12 | A | 15 | A |
II. PHẦN TỰ LUẬN
| Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1a 1đ |
0,25 | |
| 0,25 | ||
| 0,25 | ||
| 0,25 | ||
1b 1đ |
|
0,25 |
|
0,25 | |
|
0,25 | |
|
0,25 | |
2a 1đ |
0,25 | |
| 0,25 | ||
| 0,25 | ||
| 0,25 | ||
2b 1đ |
|
0,25 |
|
0,25 | |
|
0,25 | |
|
0,25 | |
3a 1đ |
Ta có: ![]() |
0,25 |
| 0,5 | ||
|
0,25 | |
3b 1đ |
|
0,25 |
| 0,25 | ||
| 0,25 | ||
|
0,25 | |
3c 1đ |
Dựng Ta có: |
0,25 |
| 0,25 | ||
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên |
0,5 |


có
đáy
là
tam giác đều cạnh bằng
.
Cạnh bên
vuông góc với đáy và
,
là
trung điểm của cạnh
,
G là trọng tâm của tam giác
.



.



.




.
.
.
.






.

