Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019-2020
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2019 -2020
MÔN: TOÁN – LỚP 11 - ĐỀ SỐ 6
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:


Bài 2
1) Tìm n biết :
.
2) Tìm a, b để hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{matrix} ax^{2} + bx + 3,\ khi\ x < 1 \\ 5\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x = 1\ \ \\ 2x - 3b\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x > 1 \\ \end{matrix} \right.\ \) liên tcc tại x = 1.
Bài 3
1) Trong một lớp học, học sinh được đánh số thứ tự từ 1 đến 40. Bạn Huy có số thứ tự là 20. Thầy giáo muốn chọn 3 học sinh trong lớp để tham gia đội trực sao đỏ. Tính xác suất để 3 học sinh được chọn đều có số thứ tự nhỏ hơn số thứ tự của bạn Huy.
2) Từ một hộp chứa năm quả cầu trắng và bốn quả cầu đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả. Tính xác suất sao cho:
a) Bốn quả lấy ra cùng màu; b) Có ít nhất một quả cầu đỏ.
Bài 4
1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:
.
2) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân
,
biết: 
Bài 5 : Cho dãy số ( un)
với
.
Chứng minh
là cấp số cộng, cho biết số hạng đầu và công sai.Tính
và
.
Bài 6:
1) Cho hình chóp S.ABCD có AD và BC không song song. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB và SC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Chứng minh MN song song với mp(ABCD).
c) Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (AMN).
2) Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm Q sao cho BD = 3QD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNQ) và (ACD).
Bài 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn
tâm
,
bán kính 2. Viết phương trình ảnh của đường tròn
qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm
O tỉ số 3 và phép đối xứng qua trục Ox.
------------------hết------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 06
| Bài 1 | a |
|
|---|---|---|
| b | ![]() |
|
| c | ![]() |
|
| d | ![]() |
|
| 2 | 1 | Điều kiện :
|
| 2 | ![]() |
|
| 3 | 1 |
n(A) = P(A) = |
| 2 |
a. A:” 4 quả lấy ra cùng màu”
b. B:” Có ít nhất 1 quả cầu đỏ”
|
|
| 4 | 1 | Mỗi số hạng trong khai triển có dạng
Do số hạng cần tìm không chứa x nên ta có
Vậy số hạng không chứa x là: |
| 2 | Gọi q là công bội của cấp số nhân (un) : Nhân hai vế của (1) cho q, ta được:
Vậy (un) là cấp số nhân có số hạng đầu là |
|
| 5 | a | Ta có
Vậy u1 = 3n -2 – 3n + 3 = 1 Công sai |
| b |
|
|
| 6 | a | Hình vẽ
|
| b | MN là đường trung bình trong MN // BC Suy ra MN // (ABCD) |
|
| c |
Mà Vậy SD |
|
| 2 | Do Nối IN cắt AD tại J Lúc đó ta có: Hình vẽ
|
|
| Bài 7 | Gọi đường tròn ảnh của đường tròn Suy ra: I1=(3;6) Phương trình đường tròn (I1;R1): (x-3)2 +(y-6)2 =36. Gọi (I2;R2) là ảnh của (I1;R1) qua ĐOx , lúc đó: I2 = (3;6) và R2=R2=6 Phương trình đường tròn (I2;R2): (x-3)2 +(y+6)2=36. Vậy phương trình của đường tròn (I;2) qua phép đồng dạng là : |










Vậy n=7




;
Vậy 
=> 
với k=0,..,9



và công bội 

,
(hằng số).
là CSC , ta có : un = u1 + (n-1).d = un
u1 + (n-1).3=3n – 2
,
u1 = 1




nên
(ABCD)


(AMN)
= K
nên 



qua
V(0;3) là (I1;R1) thì
và R1=6.