Đề thi học kì 1 Toán 11 ĐỀ 4
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| ĐỀ 4 | ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian: 60 phút |
|---|
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm
số
lần
lượt là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Nghiệm của phương trình
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Nghiệm của pt
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Tìm
để
phương trình
có
nghiệm.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Từ các chữ số
, 6 có thể lập được bao nhiêu
số gồm 5 chữ số đôi một khác nhau:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 7. Số cách chọn 3 bông hoa từ 7 bông hoa khác nhau rồi cắm chúng vào 3 lọ hoa khác nhau (mỗi lọ một bông) là
A. 5040. B. 6. C. 35. D. 210.
Câu 8. Nếu một đa giác đều có
đường chéo, thì số cạnh của
đa giác là:
A. 8. B. 9 . C. 10 . D. 11.
Câu 9. Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của (1+3x)10 là:
A.
B. 1, 30x,
405x2 C.. 1, 10x, 120x2
D. 
Câu 10. Trong khai triển nhị thức:
hệ số của a
3b2 là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Số hạng của
trong khai triển
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 12. Cho
và
là hai biến cố đối nhau.
Chọn câu đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số
chấm trên hai mặt bằng
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 14. Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 15. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số
cộng có số hạng đầu
, công
sai d,
?
A.
. B.
C.
D.
.
Câu 16. Cho một cấp số cộng có
Tìm
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ
, phép tịnh tiến theo vectơ
biến điểm
thành điểm nào trong các
điểm sau?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 18. Trong măt phẳng
cho điểm
. Phép vị tự tâm
tỉ số
biến điểm
thành điểm nào trong các
điểm sau?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD, J là giao điểm hai
đường AD, BC của tứ giác ABCD. Giao tuyến của
và
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
lần lượt là trung điểm 


. Trong các đường thẳng sau,
đường thẳng nào không song song với
?
A.
B.
C.
D.
II. Phần Tự luận (5.0 điểm)
Câu 21. 1 (1,0 điểm)
Giải phương trình lượng giác 
Câu 22. 2 (1,0 điểm)
Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
.
Câu 23. (1.0 điểm)
Có 7 quyển sách toán khác nhau, 6 quyển sách lý khác nhau và 5 quyển sách hóa khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn từ đó 4 quyển sách?. Tính xác suất để trong 4 quyển sách được chọn có đầy đủ cả ba loại sách nói trên.
Câu 24. ( 0.5 điểm)
Cho cấp số cộng
có
. Tính Tổng của 20 số hạng
đầu tiên của cấp số cộng đó.
Câu 25. (0.5 điểm).
Trong mặt phẳng tọa độ
cho đường tròn
có phương trình
Viết phương trình của đường tròn
là
ảnh của
qua phép tịnh tiến theo vectơ 
Câu 26. (1.0 điểm) Cho hình chóp
có
đáy
là
hình thang với
và
.
a) Nêu (không cần giải thích) giao tuyến
của các cặp mặt phẳng:
và
và
b) Giả sử
Gọi M là trung điểm của đoạn SD. Hãy xác định điểm
là
giao điểm của đường thẳng
với
mặt phẳng
và
tính tỉ số 
------------------------------------------------HẾT---------------------------------------------
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trả lời | C | A | C | B | B | B | D | D | B | B |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| Trả lời | A | B | C | B | B | A | A | B | B | B |
II. PHẦN TỰ LUẬN
| NỘI DUNG | ĐIỂM | |
|---|---|---|
| Câu 21 | 1,0 đ | |
| 1.0 | Câu 1.2 Giải phương trình lượng giác
|
0,25 0,25 0,5 |
Câu 22. 1.0 |
|
0,25 0,25 0,25 0,25 |
Câu 23 (1,0) |
Câu 2.2 Có 7 quyển sách toán khác nhau, 6 quyển sách lý khác nhau và 5 quyển sách hóa khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn từ đó 4 quyển sách?. Tính xác suất để trong 4 quyển sách được chọn có đầy đủ cả ba loại sách nói trên. (1.0)
Gọi A là biến cố trong 4 quyển được chọn có đầy đủ cả 3 loại sách.
(Tính được số phần tử của 1 hoặc 2 trường hợp của biến cố A thì được 0,25)
|
0,25 0,5 0,25 |
Câu 24 (0,5) |
Theo giả thiết ta có
|
0,25 0,25 |
Câu 25 0.5 |
Câu 3.1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
đường tròn Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Phương trình của ============================================================== (*) Cách khác:
Phương trình |
0,25 0,25 ======= |
| Câu 26 | 0,25 | |
| 0,5 | HS chỉ cần nêu được(không cần giải thích)
|
0,25 0,25 |
| 0,5 | Chỉ cần nêu được BC cắt AD tại I, MI cắt SA tại
H thì ======================================================== Cách 1. Ta có Kẻ Mà (Ghi chú: Ý này, chỉ khi HS đã tìm ra được kết quả cuối cùng mới cho 0,25 điểm) Cách 2. Gọi J là trung điểm của AD thì
(Ghi chú: Ý này, chỉ khi HS đã tìm ra được kết quả cuối cùng mới cho 0,25 điểm) |
0,25 ======= 0,25 ======= 0,25 |


B. 
D. 
. B.
. C.
. D.
.
B.
C.
D. 
. B.
. C.
. D.
.
B. 
D. 
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B. 
D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
.
C.
. D.
.
B.
C.
D. 
B.
C.
D. 





khi 
là: 






Viết phương trình của đường tròn
là
ảnh của
qua phép tịnh tiến theo vectơ 

Thay vào phương trình của (C), có

có
bán kính R = 4 và tâm là I(1;-3)
có
bán kính R = 4 và tâm là I’ với I’ là ảnh của I qua phép tịnh tiến theo
(0.25đ)
với 
.
thì HM là đường trung bình của tam giác SDK nên HK = HS

.
Suy ra