Đề thi học kì 1 Tin 9 trường THCS Trần Phú năm 2020-2021
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ, ĐẠI LỘC
TỔ TOÁN - TIN
A. MA TRẬN
Cấp độ
Nội dung
- Từ máy tính
đến mạng
máy tính.
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TIN HỌC - LỚP 9
(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
Nhận biết
TNKQ
Vận dụng
Thông hiểu
TL
- Biết các thành phần cơ
bản của mạng máy tính.
- Biết vai trò khác nhau
của máy chủ và máy
trạm trong mạng máy
tính theo mô hình kháchchủ.
TNKQ
- Hiểu biết
ban đầu về
một số loại
mạng máy
tính: mạng có
dây, mạng
không dây,
LAN, WAN
Cấp độ thấp
TL
2
1
1
Số điểm
0,5
0,25
1,0
2,5%
- Làm thế nào
để một máy
tính kết nối
vào Internet
10%
- Mạng thông
tin toàn cầu
Internet
5%
- Biết được khái niệm
Internet là một mạng kết
nối các mạng máy tính
khác nhau trên thế giới.
- Biết một số dịch vụ cơ
bản của Internet và lợi
ích của chúng.
Số câu
1
1
Số điểm
0,25
0,25
Tỉ lệ %
- Tổ chức và
truy cập
thông tin trên
Internet
2,5%
- Biết trình
duyệt là công
cụ được sử
dụng để truy
cập web.
2,5%
- Các khái niệm hệ thống
WWW, trang web và
website, địa chỉ trang
web và địa chỉ website.
- Sử dụng máy tìm kiếm
để tìm kiếm thông tin và
hình ảnh trên Internet.
- Tìm kiếm được
thông tin trên
Internet nhờ máy
tìm kiếm thông
tin bằng từ khoá.
3
1
Số điểm
0,25
0,75
0,25
7,5%
- Sử dụng thư
điện tử
2,5%
- Đăng
kí hộp
thư
điện
tử
miễn
phí
- Tìm hiểu
thư điện tử.
- Làm
việc với
thư
điện tử
Số câu
2
1
1
1
Số điểm
0,5
1
0,25
0,25
Tỉ lệ %
- Bảo vệ
thông tin máy
tính. - - Tin
học và xã hội
5%
- Biết khái
niệm virus
máy tính
- Biết các tác
hại của virus
10%
- Phòng
ngừa
virus
máy
tính
TL
2
0,5
5%
1
2,5%
- Biết khái
niệm thư điện
tử và quy trình
hoạt động của
hệ thống thư
điện tử
TNKQ
4
1,75
17,5
%
Số câu
Tỉ lệ %
TL
Cộng
- Các
lợi ích
của
mạng
máy
tính
Số câu
Tỉ lệ %
TNKQ
Cấp độ cao
2,5%
- Các yếu tố cơ bản ảnh
hưởng tới an toàn thông
tin máy tính và sự cần
thiết phải bảo vệ thông
tin máy tính
2,5%
- Các con đường
lây lan của virus
máy tính và
nguyên tắc
phòng ngừa.
5
1,25
12,5
%
5
2
20%
Lợi
ích xã
hội tin
học
hóa
máy tính.
- Thực hiện được
thao tác sao lưu
các tệp/thư mục
bằng cách sao
chép thông
thường.
trong
“Thời
đại
4.0”
Số câu
1
1
1
2
1
Số điểm
0,25
1
0,25
0,5
1
10%
2,5%
5%
10%
Tỉ lệ %
- Phần mềm
trình chiếu
và kĩ năng
thuyết trình
2,5%
Biết được
bảng chọn
dùng để thay
đổi bài trình
chiếu, biết
được chức
năng chính
của phần
mềm trình
chiếu
Vận dụng kiến
thức đã học để
tạo ra một bài
trình chiếu hoàn
chỉnh về mặt nội
dung và hình
thức ( có đặt
nền, hình ảnh,
hiệu ứng động)
Hiểu được các
thao tác với
bài trình
chiếu, các nút
lệnh sử dụng
và những lưu
ý khi tạo bài
trình chiếu
Số câu
1
1
1
Số điểm
0,25
0,25
1
Tỉ lệ %
2,5%
2,5%
10%
Tổng số câu
8
2
8
1
4
1
1
Tổng số điểm
2
2
2
1
1
1
1
20%
20%
20%
10%
10%
10%
10%
Tỉ lệ %
B. ĐỀ RA:
6
3,0
30%
3
1,5
15%
25
10
100
%
Họ và tên
KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2020-2021)
............………………………...
Môn TIN HỌC – Lớp 9
Lớp………
Thời gian làm bài: 45 phút
……………………………………………………………………………………………………………
Điểm
Chữ ký giám khảo
Chữ ký giám thị
Mã phách
MÃ ĐỀ A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm) Chọn ý đúng ở mỗi câu ghi vào khung bên dưới bài làm.
Câu 1: Website “www.edu.net.vn “, có kí hiệu “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
A. Một kí hiệu nào đó
B. Ký hiệu tên nước Việt Nam
C. Chữ viết tắt Tiếng Anh
D. Khác...
Câu 2: Máy tìm kiếm là:
A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet
C. Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin
D. Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên c ơ s ở các t ừ khóa
liên quan đến vấn đề cần tìm.
Câu 3: Internet là
A. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu
B. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện
C. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh
D. mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước
Câu 4: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, ti ện l ợi, không ph ụ
thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
A. Laptop
B. Máy tính
C. Internet
D. Mạng máy tính
Câu 5: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?
A. World Win Web
B. World Wide Web C. Windows Wide Web
D. World Wired Web
Câu 6: Virus máy tính là gì?
A. Một chương trình hay đoạn chương trình;
B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép
chính nó;
C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác. D. Cả A, B và C.
Câu 7: Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:
A. Một trang liên kết
B. Một website
C. Trang chủ
D. Trang web google.com
Câu 8: Phần mềm trình duyệt Web dùng để:
A. Gửi thư điện tử B. Truy cập mạng LAN
C. Truy cập vào trang Web D. Tất cả đều sai
Câu 9: Website là:
A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập
B. Gồm nhiều trang web
C. http://www.edu.net.vn
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung
Câu 10: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
A. < thcstranphu > @ < yahoo.com >
B. < Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ l ưu
hộp thư >
C.< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >
D.< Tên đăng nhập >
Câu 11: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?
A. Đọc thư điện thư điện tử
B. Truy cập vào website
C. Tìm kiếm thông tin trên mạng D. Tất cả đều sai
Câu 12: Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?
A. Html.
B. Thnl.
C. thml.
D. Pascal.
Câu 13: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống?
A. Thời gian gửi nhanh,
B. có thể gửi đồng thời cho nhiều người,
C. chi phí thấp.
D. Tất cả các ưu điểm trên.
Câu 14: Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?
A. Văn bản, hình ảnh,
B. siêu liên kết,
C. âm thanh, phim video.
D. Câu A, B,
C.
Câu 15: Máy tìm kiếm nào sau đây được sử dụng nhiều nhất trên thế giới?
A. https://www.google.vn
B. https://www.google.com.vn
C. https://www.xalo.vn
D. httqs://www.yahoo.com.vn
Câu 16: Mạng không dây được kết nối bằng:
A. Bluetooth
B. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…
C. Cáp điện
D. Cáp quang
Câu 17: Ta gọi một cách ngắn gọn các nội dung trên các trang chiếu là ............
A. đối tượng.
B. văn bản.
C. hình ảnh, phim.
D. âm thanh.
Câu 18: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
A. Modem
B. Vỉ mạng
C. Webcam
D. Hub
Câu 19: Một máy tính ở Quảng Nam kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao
chép tệp và gửi thư điện tử. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
A. Mạng có dây
B. Mạng WAN
C. Mạng LAN D. Mạng không dây
Câu 20: Bảng chọn nào sau đây có tác dụng thay đổi mẫu nền bài trình chiếu?
A. Design
B. Slide Show
C. Insert
D. Transition
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bài 1: a) Nêu lợi ích của mạng máy tính (1đ).
b) Bài trình chiếu là gì? Trình bày nội dung trên trang chiếu ?(1đ)
Bài 2: Vì sao cần phải bảo vệ thông tin máy tính? Hãy liệt kê các y ếu t ố ảnh h ưởng đ ến s ự an
toàn thông tin máy tính (2đ)
Bài 3: Nêu lợi ích xã hội tin học hóa trong “Thời đại 4.0” (1đ)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Ý đúng
Bài làm
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
..........................................
Họ và tên
KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2020-2021)
Chữ ký giám thị
............………………………...
Môn TIN HỌC – Lớp 9
Lớp………
Thời gian làm bài: 45 phút
……………………………………………………………………………………………………………
Điểm
Chữ ký giám khảo
Mã phách
MÃ ĐỀ B
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm) Chọn ý đúng ở mỗi câu ghi vào khung bên dưới bài làm.
Câu 1: Ta gọi một cách ngắn gọn các nội dung trên các trang chiếu là ............
A. đối tượng.
B. văn bản.
C. hình ảnh, phim.
D. âm thanh.
Câu 2: Máy tìm kiếm là:
A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet
C. Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin
D. Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên c ơ s ở các t ừ khóa
liên quan đến vấn đề cần tìm.
Câu 3: Internet là
A. mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước
B. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô m ột
huyện
C. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô m ột t ỉnh
D. m ạng k ết n ối hàng tri ệu máy tính ở quy mô toàn
cầu
Câu 4: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, ti ện l ợi, không ph ụ
thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
A. Laptop
B. Máy tính
C. Mạng máy tính
D. Internet
Câu 5: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?
A. Đọc thư điện thư điện tử
B. Truy cập vào website
C. Tìm kiếm thông tin trên mạng D. Tất cả đều sai
Câu 6: Virus máy tính là gì?
A. Một chương trình hay đoạn chương trình;
B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép
chính nó;
C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác. D. Cả A, B và C.
Câu 7: Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:
A. Một trang liên kết
B. Một website
C. Trang chủ
D. Trang web google.com
Câu 8: Phần mềm trình duyệt Web dùng để:
A. Gửi thư điện tử B. Truy cập mạng LAN
C. Truy cập vào trang Web D. Tất cả đều sai
Câu 9: Website là:
A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập
C. http://www.edu.net.vn
B. Gồm nhiều trang web
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung
Câu 10: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
A. < thcstranphu > @ < yahoo.com >
B. < Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ l ưu
hộp thư >
C.< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >
D.< Tên đăng nhập >
Câu 11: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?
A. World Win Web
B. World Wide Web C. Windows Wide Web
Câu 12: Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?
A. Pascal.
B. Thnl.
D. World Wired Web
C. thml.
D. Html.
Câu 13: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống?
A. Thời gian gửi nhanh,
B. có thể gửi đồng thời cho nhiều người,
C. chi phí thấp.
D. Tất cả các ưu điểm trên.
Câu 14: Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?
A. Văn bản, hình ảnh,
B. siêu liên kết,
C. âm thanh, phim video.
D. Câu A, B,
C.
Câu 15: Máy tìm kiếm nào sau đây được sử dụng nhiều nhất trên thế giới?
A. https://www.google.vn
B. https://www.google.com.vn
C. https://www.xalo.vn
D. httqs://www.yahoo.com.vn
Câu 16: Mạng không dây được kết nối bằng:
A. Bluetooth
B. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…
C. Cáp điện
D. Cáp quang
Câu 17: Website “www.edu.net.vn “, có kí hiệu “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
A. Một kí hiệu nào đó
B. Ký hiệu tên nước Việt Nam
C. Chữ viết tắt Tiếng Anh
Câu 18: Bảng chọn nào sau đây có tác dụng thay đổi mẫu nền bài trình chiếu?
D. Khác...
A. Design
B. Slide Show
C. Insert
D. Transition
Câu 19: Một máy tính ở Quảng Nam kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao
chép tệp và gửi thư điện tử. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
A. Mạng có dây
B. Mạng WAN
C. Mạng LAN D. Mạng không dây
Câu 20: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
A. Modem
B. Vỉ mạng
C. Webcam
D. Hub
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bài 1: a) Nêu lợi ích của mạng máy tính (1đ).
b) Bài trình chiếu là gì? Trình bày nội dung trên trang chiếu ?(1đ)
Bài 2: Vì sao cần phải bảo vệ thông tin máy tính? Hãy liệt kê các y ếu t ố ảnh h ưởng đ ến s ự an
toàn thông tin máy tính (2đ)
Bài 3: Nêu lợi ích xã hội tin học hóa trong “Thời đại 4.0” (1đ)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Ý đúng
Bài làm
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................
C. HƯỚNG DẪN CHẤM:
KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2020-2021)
Môn TIN HỌC – Lớp 9. Thời gian làm bài: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm) - MÃ ĐỀ A
Câu
Ý đúng
1
B
2
D
3
A
4
C
5
B
6
D
7
C
8
C
9
D
10
B
11
C
16
B
12
A
17
A
13
D
18
C
14
D
19
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bà
Đáp án
Điểm
i
1
2
3
a) Nêu lợi ích của mạng máy tính (1đ).
- Dùng chung dữ liệu
- Dùng chung các thiết bị phần cứng
- Dùng chung các phần mềm
- Trao đổi thông tin
b) Bài trình chiếu là gì? Trình bày nội dung trên trang chi ếu ?(1đ)
- Bài trình chiếu do phần mềm trình chiếu tạo ra là tập hợp các
trang chiếu được đánh số thứ tự và được lưu trên máy tính dưới
dạng một tệp.
- Tạo bài trình chiếu là tạo nội dung cho các tranh chiếu.
- Nội dung trên trang chiếu thường là: văn bản, hình ảnh, biểu đồ,
âm thanh, các đoạn phim gọi chung là các đối tượng trên trang
chiếu.
Vì sao cần phải bảo vệ thông tin máy tính? Hãy li ệt kê các y ếu t ố ảnh
hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính (2đ)
- Thông tin máy tính có thể bị mất, hư hỏng do nhiều nguyên nhân
khác nhau. Khi thông tin máy tính bị mất sẽ gây ra những hậu qu ả vô
cùng to lớn.
- Các yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính:
a. Yếu tố công nghệ – vật lí
b. Yếu tố bảo quản và sử dụng.
c. Virus máy tính.
Nêu lợi ích xã hội tin học hóa trong “Thời đại 4.0” (1đ)
- Xã hội tin học hóa làm tiền đề quyết định cho sự phát triển nền
kinh tế tri thức.
- Trong xã hội tin học hóa, việc ứng dụng tin học giúp nâng cao năng
xuất và hiệu quả công việc, giải phóng lao động chân tay,…
======================//=========================
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
1,0
1,0
0,5
0,5
15
A
20
D

