Đề thi học kì 1 Tin 4 trường TH Thạch Trụ năm 2017-2018
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠCH TRỤ LỚP……………………………………… HỌ VÀ TÊN ……………………………. …………………………………………… NGÀY KIỂM TRA……………………... SỐ BÁO DANH…………………………. |
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2017 -2018 MÔN: TIN HỌC Lớp 5 Thời gian: 20 phút |
Số thứ tự |
|
Chữ ký GT 1 |
Chữ ký GT 2 |
Số mật mã |
|
………………………………………………………………………………………………
ĐIỂM |
Nhận xét |
Chữ ký GK 1 |
Chữ ký GK 2 |
Số thứ tự |
Số mật mã |
A.TRẮC NGHIỆM – TỰ LUẬN: (3đ)
Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các bài tập dưới đây.
Câu 1: Để sao chép thư mục, em nhấp chuột phải lên thư mục đó và chọn: (0,5đ)
A. Open B. Copy C. Delete D. Rename
Câu 2: Các cách đặt tên tệp nào sai, hãy đặt lại cho đúng? (1 đ)
-
Tên tệp
Đúng
Sai
Sửa lại
Hoctap.docx
bao/cao.ppx
conmeo*.pcx
Hoahong?.png
Câu 3: Để đổi tên tệp, em nháy chuột phải lên tệp đó và chọn: (0,5 đ)
A. Open B. Copy C. Delete D. Rename
Câu 4: Các biểu tượng nào dùng để truy cập Internet ? (0,5đ)
B.
C.
D.
C
âu
5: Nối nút lệnh với chức năng
tương ứng (1đ)
Câu 6: Nối nút lệnh với chức năng của nó (0,5 đ)
B
.THỰC
HÀNH: (7đ) (20 phút)
7
.
Em hãy vẽ hai biển báo giao thông như
sau: (3đ)
CẤM ĐI NGƯỢC CHIỀU ĐƯỜNG MỘT CHIỀU
Câu 8: Em hãy chèn hình ảnh ngôi nhà vào trích đoạn bài thơ sau. Vị trí chèn và trình bày như mẫu: (3 đ)
N
GÔI
NHÀ
Em yêu nhà em
Hàng xoan trước ngỏ
Hoa xao xuyến nở
Như mây từng chùm
ĐÁP ÁN
A.TRẮC NGHIỆM – TỰ LUẬN: (3đ)
Câu 1: B
Câu 2: Các cách đặt tên tệp nào sai, hãy đặt lại cho đúng? (1 đ)
-
Tên tệp
Đúng
Sai
Sửa lại
Hoctap.docx
x
bao/cao.ppx
x
baocao.ppx
conmeo*.pcx
x
conmeo.pcx
Hoahong?.png
x
Hoahong.png
Câu 3 (0,5đ):
D
Câu 4 (0,5 đ): A, B, C
C
âu
5: Nối nút lệnh với chức năng
tương ứng (1đ)
Câu 6: Nối nút lệnh với chức năng của nó (0,5 đ)
MA TRẬN ĐỀ THEO SỐ CÂU, SỐ ĐIỂM - LỚP 3 CUỐI NĂM 2017- 2018 |
|||||||||
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
||||
TN |
TL/ TH |
TN |
TL/ TH |
TN |
TL/ TH |
TN |
TL/ TH |
||
1. Các thao tác với thư mục |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu số |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Làm quen với tệp |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Câu số |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3. Các thao tác với tệp |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu số |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Tìm kiếm thông tin từ Internet |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu số |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Xoay hình, viết chữ lên hình vẽ |
Số câu |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
Câu số |
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
6. Chỉnh sửa hình, viết chữ lên hình |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
Số điểm |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
3 |
|
Câu số |
|
|
6 |
|
|
|
|
7 |
|
7. Chèn và điều chỉnh tranh ảnh trong văn bản |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Câu số |
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
Tổng |
Số câu |
2 |
|
2 |
|
1 |
1 |
|
1 |
Số điểm |
1,5 |
0 |
1,5 |
0 |
1 |
3 |
|
3 |
|
Tỷ lệ % |
15% |
0% |
15% |
0% |
10% |
30% |
0% |
30% |
|
Tỷ lệ theo mức |
15% |
15% |
40% |
30% |
|||||

